Số La Mã - Bản cập nhật

Câu 1

Viết số 9 bằng số La Mã ta được

VIIII.
X.
XI.
IX.
Câu 2

Viết số La Mã XXIV thành số tự nhiên ta được

24.
23.
26.
25.
Câu 3

Viết số La Mã VIII thành số tự nhiên ta được

9.
7.
8.
18.
Câu 4

Số tự nhiên chẵn lớn nhất nhỏ hơn 20 được viết bằng số La Mã là

XIX.
XVI.
XVIII.
XVII.
Câu 5

Vé xem phim của bạn Mai có ghi số ghế là 2929. Bạn Mai cần tìm đúng ghế được đánh số La Mã tương ứng là

XXIX.
XXVIII.
XXX.
XXXI.
Câu 6

Số La Mã XXVIII đọc là

hai mươi tám.
hai mươi bảy.
hai mươi chín.
mười một.
Câu 7

Để viết số 15, học sinh A viết là XV, học sinh B viết là VVV, học sinh C viết là XIIIII. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chỉ có học sinh C viết đúng.
Cả ba học sinh đều viết đúng.
Chỉ có học sinh B viết đúng.
Chỉ có học sinh A viết đúng.
Câu 8

Một ổ khóa dạng đĩa xoay có các kí hiệu từ I đến XII (tương tự mặt đồng hồ). Nếu ổ khóa đang ở vị trí X, xoay theo chiều kim đồng hồ thêm 55 nấc nữa thì kí tự hiện ra là

III.
V.
II.
XV.
Câu 9

Viết các số liền sau của 4;18;264 ; 18 ; 26 bằng số La Mã, ta được kết quả lần lượt là

V; XIX; XXVII.
III; XVII; XXV.
IV; XVIII; XXVI.
V; XIX; XXVIII.
Câu 10

Bạn Hùng chuyển 4 số tự nhiên 10;20;14;2710 ; 20 ; 14 ; 27 thành số La Mã như sau: X, XX, XIV, XXVII. Bạn Hùng chuyển đúng được bao nhiêu số trong 4 số trên?

1.
4.
0.
2.
Câu 11

Khẳng định nào sau đây đúng?

Số XXX là số La Mã có nhiều kí tự nhất.
Số La Mã nhỏ nhất là số 0.
Chỉ có tất cả 30 số La Mã.
Các số La Mã từ I đến XXX đều được viết từ ba chữ số I; V và X.
Câu 12

Trong giờ học Lịch sử, cô giáo viết lên bảng dãy số La Mã: XVII ; XII ; III ; XXIX ; XXV. Dãy số tự nhiên biểu diễn giá trị tương ứng của các số La Mã trên là

19 ; 12 ; 3 ; 29 ; 25.
17 ; 12 ; 3 ; 29 ; 25.
17 ; 12 ; 3 ; 29 ; 24.
25 ; 12 ; 3 ; 29 ; 17.
Câu 13

Bạn Mai có 3 que diêm. Bạn ấy muốn xếp các que diêm này thành các số La Mã (sử dụng các kí tự I, V, X). Khi đó, Mai có thể xếp được bao nhiêu số La Mã khác nhau mà dùng hết cả 3 que diêm đó?

Trả lời:

Câu 14

Một tập thơ có 3030 bài thơ. Bài thơ thứ 1515 của tập thơ được đánh số thứ tự bằng số La Mã là

VVV.
XVI.
XV.
XIV.
Câu 15

Trong phần giới thiệu của một bộ phim điện ảnh, màn hình hiển thị dòng chữ kỉ niệm "XXV years". Sự kiện này đánh dấu bộ phim đã ra mắt khán giả được bao nhiêu năm?

2121 năm.
2525 năm.
3535 năm.
1515 năm.
Câu 16

Chọn ngẫu nhiên 22 kí tự từ tập hợp {\{ I; V; X }\} để tạo thành một số La Mã hợp lệ. Đã tìm được 66 số là: IV, VI, IX, XI, II, XX. Số La Mã hợp lệ còn thiếu được tạo ra từ cách ghép này là

VX.
VV.
XV.
VIX.
Câu 17

Chu kì sinh học của một loài sinh vật được ghi chép trong tài liệu cổ là XXVIII ngày. Độ dài chu kì này trong hệ thập phân là bao nhiêu ngày?

3838 ngày.
2828 ngày.
2323 ngày.
1818 ngày.
Câu 18

Xét các chữ số La Mã: I, V, X. Thực hiện ghép các chữ số này (mỗi chữ số dùng đúng 1 lần).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cách ghép VIX là một số La Mã hợp lệ.
b) Số lớn nhất có thể tạo ra là XVI.
c) Số nhỏ nhất hợp lệ có thể tạo ra là XIV.
d) Có thể ghép được đúng 4 số tự nhiên khác nhau hợp lệ.
Câu 19

Quan sát dãy số La Mã cách đều: I; IV; VII; X; ...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng cách giữa hai số liên tiếp trong dãy là 3 đơn vị.
b) Số hạng tiếp theo của dãy là XIV.
c) Số hạng thứ năm của dãy được viết là XIII.
d) Mọi số hạng trong dãy này đều là số lẻ.
Câu 20

Bạn Minh dùng các que diêm để xếp thành số La Mã (Kí tự I dùng 1 que, V dùng 2 que, X dùng 2 que). Minh xếp được số XVII.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị của số Minh vừa xếp là 18.
b) Minh đã dùng tổng cộng 6 que diêm.
c) Nếu Minh bớt đi 1 que diêm, Minh có thể xếp được số XV.
d) Nếu Minh bỏ đi 2 chữ I, giá trị số La Mã sẽ giảm đi 2 đơn vị.