Số La Mã

Câu 1
1đ

Viết các số liền sau của 4;18;264 ; 18 ; 26 bằng số La Mã, ta được kết quả lần lượt là

V; XIX; XXVII.
III; XVII; XXV.
IV; XVIII; XXVI.
V; XIX; XXVIII.
Câu 2
1đ

Thế kỉ 1616 (sau công nguyên) được viết dưới dạng số La Mã là

XV.
XVI.
XVIII.
XVII.
Câu 3
1đ

Bạn Hùng chuyển 4 số tự nhiên 10;20;14;2710 ; 20 ; 14 ; 27 thành số La Mã như sau: X, XX, XIV, XXVII. Bạn Hùng chuyển đúng được bao nhiêu số trong 4 số trên?

1.
4.
0.
2.
Câu 4
1đ

Có thể viết được bao nhiêu số La Mã gồm cả hai chữ số I và X sao cho mỗi chữ số đó lặp lại không quá 2 lần?

4.
3.
6.
2.
Câu 5
1đ

Thế kỉ 1616 (sau công nguyên) được viết dưới dạng số La Mã là

XV.
XVI.
XVIII.
XVII.
Câu 6
1đ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Số XXX là số La Mã có nhiều kí tự nhất.
Số La Mã nhỏ nhất là số 0.
Chỉ có tất cả 30 số La Mã.
Các số La Mã từ I đến XXX đều được viết từ ba chữ số I; V và X.
Câu 7
1đ

Số La Mã XXVIII đọc là

hai mươi tám.
hai mươi bảy.
hai mươi chín.
mười một.
Câu 8
1đ

Chiếc đồng hồ quả lắc nhà bạn Dũng có các số chỉ giờ được viết bằng số La Mã. Khi kim giờ chỉ vào số II, kim phút chỉ số XII thì lúc đó là mấy giờ?

Bảy giờ.
Tám giờ.
Mười giờ.
Hai giờ.
Câu 9
1đ

Bình đang học viết các số La Mã trong phạm vi 3030. Khi được yêu cầu viết số 1919 sang hệ La Mã, Bình nên viết là

XX.
XVIIII.
XVIII.
XIX.
Câu 10
1đ

Vé xem phim của bạn Mai có ghi số ghế là 2929. Bạn Mai cần tìm đúng ghế được đánh số La Mã tương ứng là

XXIX.
XXVIII.
XXX.
XXXI.