PHẦN TRẮC NGHIỆM

(6 câu)
Câu 1

Cho số hữu tỉ y=3a46y=\dfrac{3a-4}{-6}, với giá trị nào của aa thì yy là số hữu tỉ dương?

a<43a \lt \dfrac{4}{3}.
a>43a > \dfrac{4}{3}.
a<34a \lt \dfrac{3}{4}.
a>34a > \dfrac{3}{4}.
Câu 2

Với giá trị nào của aa thì số hữu tỉ x=3a22x=\dfrac{3a-2}{-2} không là số dương và cũng không là số âm?

a=23.a=\dfrac{2}{3}.
a=32.a=\dfrac{3}{2}.
a>23.a>\dfrac{2}{3}.
a<23.a\lt \dfrac{2}{3}.
Câu 3

Cho số hữu tỉ x=a32x=\dfrac{a-3}{2}. Để xx là số âm thì giá trị của aa thỏa mãn aa 3.3.

Câu 4

Số hữu tỉ xx nào sau đây là số âm lớn nhất được viết bằng ba chữ số 11?

1111-\dfrac1{111}.
11-11.
111-111.
111-\dfrac1{11}.
Câu 5

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 6

Với giá trị nguyên nào của aa thì số hữu tỉ x=a32a,(a0)x=\dfrac{a-3}{2a},\,(a \ne 0) là số nguyên?

a{3;1;1;3}.a\in\left\{-3;-1;1;3\right\}.
a{1;3}.a\in\left\{1;3\right\}.
a{6;3;1;1;3;6}.a\in\left\{-6;-3;-1;1;3;6\right\}.
a{3;2;1;1;2;3}.a\in\left\{-3;-2;-1;1;2;3\right\}.

PHẦN TỰ LUẬN

(4 câu)
Câu 7
Tự luận

Với n<0n \lt 0, so sánh:

a) A=nn+3A=\dfrac{n}{n+3}B=n1n+4B=\dfrac{n-1}{n+4}.

b) A=n2n+1A=\dfrac{n}{2n+1}B=3n+16n+3B=\dfrac{3n+1}{6n+3}.

Câu 8
Tự luận

Cho số hữu tỉ x=2a12x=\dfrac{2a-1}{2}. Với giá trị nào của aa thì:

a) xx là số dương?

b) xx là số âm?

c) xx không là số dương cũng không là số âm?

Câu 9
Tự luận

So sánh:

i) A=20042005+20052006A=\dfrac{2\,004}{2\,005}+\dfrac{2\,005}{2\,006}B=2004+20052005+2006B=\dfrac{2\,004+2\,005}{2\,005+2\,006}.

ii) A=20002001+20012002A=\dfrac{2\,000}{2\,001}+\dfrac{2\,001}{2\,002}B=2000+20012002+2002B=\dfrac{2\,000+2\,001}{2\,002+2\,002}.

Câu 10
Tự luận

So sánh.

i) 2003.200412003.2004\dfrac{2\,003.2\,004-1}{2\,003.2\,004}2004.200512004.2005\dfrac{2\,004.2\,005-1}{2\,004.2\,005};

ii) 149157\dfrac{149}{157}449457\dfrac{449}{457}.