Số 100. Bảng các số từ 1 tới 100

Câu 1
1đ

100

Cách đọc số nào đúng?

mười mươi
một trăm
Câu 2
1đ

Điền số còn thiếu vào ô trống.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

Câu 3
1đ

Số?


Câu 4
1đ

Tìm hình thích hợp đặt vào chỗ còn thiếu trong bảng.

loading...

loading...
loading...
loading...
Câu 5
1đ

Tìm hình thích hợp đặt vào chỗ còn thiếu trong bảng.

loading...

loading...
loading...
loading...
Câu 6
1đ

Số?

91; 92; 93; 94; ; 96; ; 98; 99; .

Câu 7
1đ

Điền số vào ô trống.

30; 31; 32; 33; 34; 35; ; 37; ; 39.

Câu 8
1đ

Điền số vào ô trống.

; 91; 92; 93; ; 95; 96; 97; ; 99; 100.

Câu 9
1đ

Quan sát bảng các số từ 1 tới 100 và nhấn vào các số có hai chữ số giống nhau.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Câu 10
1đ

Quan sát bảng các số từ 1 tới 100 và nhấn vào các số tròn chục bé hơn 100.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Câu 11
1đ

Số lớn nhất có hai chữ số là .