Tính, rút gọn căn thức bậc hai

Câu 1
1đ

Rút gọn biểu thức A=64a2+2aA=\sqrt{64a^2}+2a (với a≥0a \ge 0) ta được

−10a-10a.
−6a-6a.
6a6a.
10a10a.
Câu 2
1đ

Rút gọn biểu thức B=525a2−25aB=5\sqrt{25a^2}-25a với a<0a < 0 ta được

50a50a.
−20a-20a.
00.
−50a-50a.
Câu 3
1đ

Rút gọn biểu thức A=39a6−6a3A = 3\sqrt{9a^6}-6a^3 với a≥0a \ge 0 ta được 

−3a3-3a^3.
3a33a^3.
−15a3-15a^3.
15a315a^3.
Câu 4
1đ

Mỗi đẳng thức sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) (1−2)2=1−2\sqrt{\Big( 1-\sqrt{2} \Big)^2} = 1-\sqrt{2}.
b) a6=a3\sqrt{a^6} = a^3 với a<0a<0.
c) (a−5)2=a−5\sqrt{\Big( a-\sqrt{5} \Big)^2} = a-\sqrt{5} với a>3a>3
Câu 5
1đ

Rút gọn biểu thức A=x4+x6A=\sqrt{x^4}+\sqrt{x^6} với x<0x < 0 ta được

−x2+x3-x^2+x^3.
−x2−x3-x^2-x^3.
x2+x3x^2+x^3.
x2−x3x^2-x^3.
Câu 6
1đ

Rút gọn các biểu thức sau K=(1−x)2K=(\sqrt{1-x})^2 với x<0x<0 ta được

x−1x - 1.
−x−1-x - 1.
x+1x + 1.
−x+1-x + 1.
Câu 7
1đ

Rút gọn biểu thức B=4x−x2−4x+4B=4x-\sqrt{x^2-4x+4} với x≥2x \ge 2 ta được

5x−25x - 2.
3x+23x + 2.
5x+25x + 2.
2−3x2 - 3x.
Câu 8
1đ

Cho biểu thức P=3x−x2−10x+25P=3x-\sqrt{x^2-10x+25}.

Câu 1:

Rút gọn biểu thức PP khi x≥5x \ge 5 ta được

4x+54x+5.
5−2x5 - 2x.
4x−54x-5.
2x+52x+5.
Câu 2:

Giá trị của PP khi x=2x=2 là

55.
99.
33.
77.
Câu 9
1đ

Rút gọn biểu thức B=4x−(x+6x+9)(x−3)x−9B=4\sqrt{x}-\dfrac{\Big( x+6\sqrt{x}+9 \Big)\Big( \sqrt{x}-3 \Big)}{x-9} với 0≤x; x≠90 \le x; \, x \ne 9 ta được 

3x−13\sqrt{x}-1.
3(x+1)3\Big( \sqrt{x}+1 \Big).
3(x−1)3\Big( \sqrt{x}-1 \Big).
3x+13\sqrt{x}+1 .
Câu 10
1đ

Giá trị của biểu thức M=x2+4x+4x+2M=\dfrac{\sqrt{x^2+4x+4}}{x+2} với x≠−2x \ne -2 là

M=−1M = -1.
M=1M = 1 hoặc M=−1M = -1.
M=0M = 0.
M=1M = 1.
Câu 11
1đ

Cho biểu thức Q=2x−x2+2x+1Q=2x-\sqrt{x^2+2x+1}. Tính giá trị của xx khi Q=7Q=7.

Trả lời: