Đăng nhập

Phần 1

(20 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Cho biểu thức A=x−2x−1; B=xx+1+11−x+2x−1A=\dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}-1}; \, B=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{1-\sqrt{x}}+\dfrac{2}{x-1} với x≥0; x≠1x\ge 0; \, x \ne 1.

1) Tính giá trị biểu thức AA tại x=9x=9.

2) Chứng minh B=x−1x+1B=\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1}.

3) Cho P=A.BP=A.B. Tìm các giá trị nguyên của xx để ∣P∣+P=0|P|+P=0.

Câu 2
1đ
Tự luận

Cho biểu thức: A=(3x+16x−7x+2x−3−x+1x+3−x+7x−1):(2−xx−1)A=\Bigg(\dfrac{3x+\sqrt{16x}-7}{x+2\sqrt{x}-3}-\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}+3}-\dfrac{\sqrt{x}+7}{\sqrt{x}-1} \Bigg):\Bigg(2-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1} \Bigg) với x≥0;  x≠1; x≠4x\ge 0;\,\,x\ne 1;\,x\ne 4.

a) Rút gọn biểu thức A.A.

b) Tìm xx để A=−6.A=-6.

Câu 3
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=xx−1−2xx+1+x−3x−1P=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{2 \sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}+\dfrac{x-3}{x-1}, với x≥0, x≠1x \geq 0, \, x \neq 1.

a) Rút gọn biểu thức PP.

b) Tìm các giá trị của xx để 1P=43\dfrac{1}{P}=\dfrac{4}{3}.

Câu 4
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức A=xx+3A=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3} và B=2xx−3−3x+9x−9B=\dfrac{2 \sqrt{x}}{\sqrt{x}-3}-\dfrac{3 x+9}{x-9} với x≥0, x≠9x \geq 0, \, x \neq 9.

a) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=16x=16.

b) Chứng minh A+B=3x+3A+B=\dfrac{3}{\sqrt{x}+3}.

Câu 5
1đ
Tự luận

Cho biểu thức B=x−xx+x+xx+1B = \dfrac{x-\sqrt x}{\sqrt x} + \dfrac{x +\sqrt x}{\sqrt x+1} (với x>0x >0).

a) Rút gọn biểu thức AA và biểu thức BB.

b) Tìm giá trị của xx để giá trị biểu thức AA bằng ba lần giá trị biểu thức BB.

Câu 6
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=x5+1+x5−2−x3−5−5xP = \dfrac{x}{\sqrt{5}+1}+\dfrac{x}{\sqrt{5}-2}-\dfrac{x}{3-\sqrt{5}}-\sqrt{5}x.

a) Thu gọn PP.

b) Tìm xx biết P=3P=3.

Câu 7
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=1x+1−1x−1+2xx−1P=\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{2\sqrt{x}}{x-1}, với x≥0,x≠1x\ge 0,x\ne 1.

a) Rút gọn biểu thức PP.

b) Tính giá trị của PP khi x=4−23x=4-2 \sqrt{3}.

c) Tìm các giả trị của xx để P=13P=\dfrac{1}{3}.

Câu 8
1đ
Tự luận

Cho các biểu thức B=(3x+6x−4+xx−2):x−9x−3B=\Big(\dfrac{3\sqrt{x}+6}{x-4}+\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}\Big):\dfrac{x-9}{\sqrt{x}-3} với x≥0;x≠4;x≠9x\ge 0;x\ne 4;x\ne 9.

a) Rút gọn BB.

b) Tìm xx sao cho B=3B=3.

Câu 9
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=(a+2a+1−a−2a−1) : 1a+1P = \Big(\dfrac{\sqrt{a}+2}{\sqrt{a}+1}-\dfrac{\sqrt{a}-2}{\sqrt{a}-1}\Big) \, : \, \dfrac{1}{\sqrt{a}+1}

a) Tìm điều kiện của aa để PP xác định.

b) Rút gọn PP.

c) Tìm giá trị của aa biết P=3P = 3.

Câu 10
1đ
Tự luận

Cho biểu thức: D=12x−2−12x+2+x1−xD=\dfrac{1}{2\sqrt{x}-2}-\dfrac{1}{2\sqrt{x}+2}+\dfrac{\sqrt{x}}{1-x}, với 0≤x≠10 \le x \ne 1.

a) Rút gọn DD.

b) Tính giá trị của DD với x=49x=\dfrac{4}{9}.

c) Tính giá trị của xx để ∣D∣=13|D|=\dfrac{1}{3}.

Câu 11
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức A=xx−3A=\dfrac{x}{\sqrt{x}-3} và B=2x−3x−3x−1xB=\dfrac{2x-3}{x-3\sqrt{x}}-\dfrac{1}{\sqrt{x}} với x>0, x≠9x>0,\,x\ne 9.

1) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=16x=16.

2) Chứng minh B=2x−1x−3B=\dfrac{2\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}-3}.

3) Tìm tất cả giá trị của xx để A−B<0A-B\lt 0.

Câu 12
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức A=xx−3A=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-3} và B=7x+1−12(x+1)(3−x)B=\dfrac{7}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{12}{(\sqrt{x}+1)(3-\sqrt{x})} với x≥0; x≠9x \ge 0; \, x \ne 9.

1) Tính giá trị của AA khi x=94x=\dfrac{9}{4}.

2) Rút gọn biểu thức M=A−BM=A-B.

3) Tìm các giá trị của xx thỏa mãn M2<254M^2\lt \dfrac{25}{4}.

Câu 13
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức: A=38−50−(2−1)2A=3\sqrt{8}-\sqrt{50}-\sqrt{{{(\sqrt{2}-1 )}^{2}}} và B=(xx−1−1x−x).1x+1B=\Big(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{1}{x-\sqrt{x}} \Big).\dfrac{1}{\sqrt{x}+1} (với x>0;x≠1x>0;x\ne 1). Tìm các giá trị của xx sao cho giá trị biểu thức AA gấp hai lần giá trị biểu thức BB.

Câu 14
1đ
Tự luận

Cho A=(x−1x+1−x+1x−1−4xx−1):(1−x−42x−2)A=\Big( \dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{4x}{x-1} \Big) : \Big( 1-\dfrac{\sqrt{x}-4}{2\sqrt{x}-2} \Big) (với x≥0, x≠1x\ge 0,\,x\ne 1).

a) Rút gọn biểu thức AA.

b) Tìm các giá trị của xx để A>−1A>-1.

Câu 15
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=(a+2a+1−a−2a−1) : 1a+1P = \Big(\dfrac{\sqrt{a}+2}{\sqrt{a}+1}-\dfrac{\sqrt{a}-2}{\sqrt{a}-1}\Big) \, : \, \dfrac{1}{\sqrt{a}+1}

a) Tìm điều kiện của aa để PP xác định.

b) Rút gọn PP.

c) Tìm giá trị của aa biết P=3P = 3.

Câu 16
1đ
Tự luận

Cho biểu thức: P=aa−1a−a−aa+1a+a+(a−1a)(a+1a−1+a−1a+1)P=\dfrac{a\sqrt{a}-1}{a-\sqrt{a}}-\dfrac{a\sqrt{a}+1}{a+\sqrt{a}}+\Bigg(\sqrt{a}-\dfrac{1}{\sqrt{a}} \Bigg)\Bigg(\dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}-1}+\dfrac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}+1} \Bigg), với 0<a≠10\lt a \ne 1.

a. Rút gọn PP.

b. Với giá trị nào của aa thì P=7P = 7.

Câu 17
1đ
Tự luận

Cho biểu thức: A=(1x−1−1x):(x+1x−2−x+2x−1) A =\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{1}{\sqrt{x}} \Bigg):\Bigg(\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}-\dfrac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-1} \Bigg) (với x>0x > 0, x≠1x \ne 1 và x≠4x \ne 4).

a. Rút gọn AA.

b. Tìm giá trị của xx để A=0A = 0.

c. Tìm các giá trị của xx để A<0A \lt 0.

Câu 18
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức A=3xx+2A=\dfrac{3 \sqrt{x}}{\sqrt{x}+2} và B=x+4x−4−2x−2B=\dfrac{x+4}{x-4}-\dfrac{2}{\sqrt{x}-2} với x≥0,x≠4x \geq 0, x \neq 4.

a. Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

b. Chứng minh B=xx+2B=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}.

c. Tìm số nguyên dương xx lớn nhất thỏa mãn A−B<32A-B\lt \dfrac{3}{2}.

Câu 19
1đ
Tự luận

Cho biểu thức P=(2x+1xx+1−xx−x+1)(x−x−4x−2)P=\Bigg(\dfrac{2x+1}{x\sqrt{x}+1}-\dfrac{\sqrt{x}}{x-\sqrt{x}+1} \Bigg)\Bigg(x-\dfrac{x-4}{\sqrt{x}-2} \Bigg), với x≥4;x≠0x\ge 4;x\ne 0.

a. Rút gọn biểu thức PP.

b. Tìm các giá trị của xx để Px−1<0P\sqrt{x-1}\lt 0.

Câu 20
1đ
Tự luận

Cho biểu thức: P=(1+aa+1):(1a−1−2aaa+a−a−1)P=\Bigg(1+\dfrac{\sqrt{a}}{a+1}\Bigg):\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{a}-1}-\dfrac{2\sqrt{a}}{a\sqrt{a}+\sqrt{a}-a-1}\Bigg), 0≤a≠10\le a\ne 1.

a. Rút gọn PP.

b. Tìm giá trị của PP nếu a=19−83a=19-8\sqrt{3}.

c. Tìm giá trị của aa để P<1P\lt 1.