Bài học liên quan
Phần 1
(20 câu)Cho biểu thức A=x4−10x2+9x4−5x2+4.
a) Rút gọn A;
b) Tìm x để A=0;
c) Tìm giá trị của A khi ∣2x−1∣=7.
Cho biểu thức A=x∣x+2∣−x2+4x3+x2−2x.
a) Rút gọn A;
b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên;
c) Tìm giá trị của A khi x=6.
Cho biểu thức A=(x2−xyy−xy−y2x)⋅x2−y2x2y+xy2 (x=0,y=0,x=±y)
a) Rút gọn A;
b) Tính giá trị của A khi x>y>0 và thỏa mãn: 2x2+2y2=5xy.
Cho biểu thức: A=[2(x3+x2+x+1)3(x+2)+2(x3−x2+x−1)2x2−x−10]:[x2+15+2(x+1)3−2(x−1)3] với x=±1 và x=±2.
a) Rút gọn A;
b) Tính giá trị của A khi ∣2x−1∣=1;
c) Tìm x để A>0.
Cho biểu thức: A=(3xx+2+x+12−3):x+12−4x−3x3x+1−x2 (với x=0,x=−1,x=21).
a) Rút gọn A;
b) Tính giá trị của A khi 2014−∣2x−1∣=2013;
c) Tìm x để A<0;
d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên.
Cho biểu thức:
A=(x2−4x+2−x2+x+21):(x−2+x+210−x2) (với x=±2).
a) Rút gọn A;
b) Tính giá trị của A khi ∣x∣=21;
c) Tìm x để A<0;
d) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Cho biểu thức:
B=(x2+x1−x+12−x):(x1+x−2) (với x=0,x=±1).
a) Rút gọn B;
b) Tính giá trị của B khi x2−3x+2=0;
c) Tìm x để B=21;
d) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên.
Cho biểu thức:
C=(x2−36x−x2+6xx−6):x2+6x2x−6 (với x=0,x=±6,x=3).
a) Rút gọn C;
b) Tính giá trị của C khi x=−4;
c) Tìm x để C=1;
d) Tìm x nguyên để C nhận giá trị nguyên.
Cho biểu thức:
D=x2−4x+4x2−2x:(x−2x−xx+2) (với x=0,x=±2).
a) Rút gọn D;
b) Tính giá trị của D khi x=4;
c) Tìm x để D>0;
d) Tìm các giá trị của x để D=21.
Cho biểu thức:
E=(x−11−x3−x2+x−12x):(1−x2+12x) (với x=1).
a) Rút gọn E;
b) Tính giá trị của E khi x=−3;
c) Tìm x để E<0;
d) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức E nhận giá trị nguyên.
Cho biểu thức:
G=(ba−ab):aba+b (với a=0,b=0,a=−b).
a) Rút gọn biểu thức G;
b) Tính giá trị của G khi ∣a−1∣=2 và b=−2;
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P=G2+4G+5.
Cho biểu thức:
P=x+yx3+y3−x−yx3−y3 (với x=±y).
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tính giá trị của P khi x=2,y=−3;
c) Tìm giá trị lớn nhất của P biết x2+y2=10.
Cho biểu thức:
R=(xy−y2x−x2−xyy):x2y−xy2x2+y2 (với x=0,y=0,x=y).
a) Rút gọn biểu thức R;
b) Tính giá trị của R khi x=2y;
c) Chứng minh R<1 với mọi x=0,y=0,x=y.
Cho biểu thức:
X=(a−b)(a−c)a3+(b−c)(b−a)b3+(c−a)(c−b)c3 (với a=b,b=c,c=a).
a) Rút gọn biểu thức X;
b) Tính giá trị của X khi a=1,b=2,c=3;
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P=X2−2X+5.
Cho biểu thức:
W=(ba+ab):(b2a2+a2b2+2) (với a=0,b=0).
a) Rút gọn biểu thức W;
b) Tính giá trị của W khi a=3,b=4;
c) Chứng minh W≤21.
Cho biểu thức:
V=(x2−xy1+y2−xy1)⋅x2−y2x2y2 (với x=0,y=0,x=±y).
a) Rút gọn biểu thức V;
b) Tính giá trị của V khi x=2,y=3;
c) Tìm các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x2−y2=5 để V nhận giá trị nguyên.
Cho biểu thức:
T=3(x−y)(y−z)(x−y)3+(y−z)3+(z−x)3 (với x=y,y=z).
a) Rút gọn biểu thức T;
b) Tính giá trị của T khi x=10,y=5,z=−2;
c) Tìm giá trị lớn nhất của T biết x2+z2=8.
Cho biểu thức:
S=(1−a2+b22ab)⋅a3−b3a2+b2 (với a=b,a2+b2=0).
a) Rút gọn biểu thức S;
b) Tính giá trị của S khi a=4,b=2;
c) Chứng minh rằng S>0 với mọi a>b>0.
Cho biểu thức:
R=(xy−y2x−x2−xyy):x2y−xy2x2+y2 (với x=0,y=0,x=y).
a) Rút gọn biểu thức R;
b) Tính giá trị của R khi x=2y;
c) Chứng minh R<1 với mọi x=0,y=0,x=y.
Cho biểu thức:
D=x3−x2y+xy2−y3x4−y4 (với x=y).
a) Rút gọn biểu thức D;
b) Tính giá trị của D khi x=10,y=−2;
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P=D2−6D+15.