Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 1
1đ

75\sqrt{75} bằng

−53-5\sqrt3.
353\sqrt5.
−35-3\sqrt5.
535\sqrt 3.

Câu 2
1đ

24\sqrt{24} bằng

262\sqrt6.
626\sqrt2.
323\sqrt2.
464\sqrt6.
Câu 3
1đ

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

Câu 1:

9a\sqrt{9a} bằng

3a3a.
3a3\sqrt a.
a3a\sqrt3.
3a\sqrt3 a.
Câu 2:

a4\sqrt{\dfrac a4} bằng

−a2-\dfrac{\sqrt a}2.
a2\dfrac{\sqrt a}2.
a2\dfrac a{\sqrt2}.
a4\dfrac{\sqrt a}4.
Câu 4
1đ

Áp dụng hằng đẳng thức a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2) cho biểu thức [1+(a)3][1 + (\sqrt a)^3] ta được

A
(1+a)[1−a+(a)2](1 + \sqrt a)[1 - \sqrt a + (\sqrt a)^2].
B
(1+a)[1−2a+(a)2](1 + \sqrt a)[1 - 2\sqrt a + (\sqrt a)^2].
C
(1+a)[1+a+(a)2](1 + \sqrt a)[1 + \sqrt a + (\sqrt a)^2].
Câu 5
1đ

Trục căn thức ở mẫu của x2−xx+1\dfrac{x^2 - x}{\sqrt x + 1} ta được

x−1\sqrt x - 1.
x(x+1)x(\sqrt x + 1).
x+1\sqrt x + 1.
x(x−1)x(\sqrt x - 1).