Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 1
1đ

Rút gọn biểu thức x3−1x−1\dfrac{\sqrt{x^3}-1}{\sqrt{x}-1} (với x≥0;x≠1x \ge 0; x \ne 1) ta được

x−x+1.x-\sqrt{x}+1.
x+x+1.x+\sqrt{x}+1.
x−x−1.x-\sqrt{x}-1.
x+x−1.x+\sqrt{x}-1.
Câu 2
1đ

Tìm số nguyên dương xx thỏa mãn 2x−8x+232x=14\sqrt{2x}-\sqrt{8x}+2\sqrt{32x}=14.

Trả lời: 

Câu 3
1đ

Rút gọn biểu thức P=3x+1−1x−1−x−5x−1P=\dfrac{3}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{\sqrt{x}-5}{x-1} với x≥0,x\ge 0, x≠1x\ne 1 ta được

11−x.\dfrac{1}{1-\sqrt{x}}.
−1x+1.-\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}.
1x+1.\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}.
1x−1.\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}.
Câu 4
1đ

Rút gọn biểu thức 3x2−y27(x+y)23\dfrac{3}{x^2-y^2}\sqrt{\dfrac{7(x+y)^2}{3}} với x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0 và x≠yx \ne y ta được

7x−y.\dfrac{\sqrt{7}}{x-y}.
7x+y.\dfrac{\sqrt{7}}{x+y}.
21x−y.\dfrac{\sqrt{21}}{x-y}.
21x+y.\dfrac{\sqrt{21}}{x+y}.
Câu 5
1đ

Rút gọn biểu thức 3∣2a−1∣5a2(1−4a+4a2)\dfrac{3}{\big|2a-1\big|}\sqrt{5a^2(1-4a+4a^2)} với a>12a>\dfrac12 ta được

10a510a\sqrt{5}.
6a56a\sqrt{5}.
5a55a\sqrt{5}.
3a53a\sqrt{5}.
Câu 6
1đ

Cho biểu thức Q=(1a−1−1a) : (a+1a−2−a+2a−1)Q=\Big(\dfrac{1}{\sqrt{a}-1}-\dfrac{1}{\sqrt{a}}\Big) \, : \, \Big(\dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}-2}-\dfrac{\sqrt{a}+2}{\sqrt{a}-1}\Big).

Câu 1:

Kết quả rút gọn biểu thức QQ là

a−23a.\dfrac{\sqrt{a}-2}{3\sqrt{a}}.
3aa−2.\dfrac{3\sqrt{a}}{\sqrt{a}-2}.
2−a3a.\dfrac{2- \sqrt{a}}{3\sqrt{a}}.
aa−2.\dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}-2}.
Câu 2:

Tìm số nguyên aa nhỏ nhất để QQ nhận giá trị dương.

Trả lời:  

Câu 7
1đ

Cho P=x+1x−2+2xx+2+2+5x4−xP=\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{2+5\sqrt{x}}{4-x} với x≥0;x\ge 0; x≠4x\ne 4. 

Câu 1:

Rút gọn PP ta được axx+b\dfrac{a\sqrt{x}}{\sqrt{x}+b}. Tổng a+ba + b bằng

88.
55.
66.
44.
Câu 2:

Tìm giá trị của xx để P=2P = 2.

Trả lời:  

Câu 8
1đ

Giá trị của biểu thức A=aa−b−ba+b−2ba−bA=\dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}-\dfrac{\sqrt{b}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}-\dfrac{2b}{a-b} với a≥0a\ge 0, b≥0b\ge 0, a≠ba\ne b không phụ thuộc vào biến và luôn bằng bao nhiêu?

Trả lời: