Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Câu 1
1đ

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 21−2+3\dfrac{\sqrt2}{1-\sqrt2+\sqrt3} ta được

23+2−12\dfrac{2\sqrt{3}+\sqrt{2}-1}{2}.
3+2−12\dfrac{\sqrt{3}+\sqrt{2}-1}{2}.
3+2+12\dfrac{\sqrt{3}+\sqrt{2}+1}{2}.
3+22+12\dfrac{\sqrt{3}+2\sqrt{2}+1}{2}.
Câu 2
1đ

Tính giá trị biểu thức 23−1−23+1\dfrac{2}{\sqrt{3}-1}-\dfrac{2}{\sqrt{3}+1}.

Trả lời: 

Câu 3
1đ

Tính giá trị biểu thức 5+55−5+5−55+5\dfrac{5+\sqrt{5}}{5-\sqrt{5}}+\dfrac{5-\sqrt{5}}{5+\sqrt{5}}.

Trả lời: 

Câu 4
1đ

Tính giá trị biểu thức 33+1−1−33+1+1.\dfrac{\sqrt{3}}{\sqrt{\sqrt{3}+1}-1}-\dfrac{\sqrt{3}}{\sqrt{\sqrt{3}+1}+1}.

Trả lời: 

Câu 5
1đ

So sánh:

 13−11\sqrt{13}-\sqrt{11}  10−8\sqrt{10}-\sqrt{8}.

Câu 6
1đ

Khử mẫu của biểu thức 5−268\sqrt{\dfrac{5-2\sqrt{6}}{8}} ta được

6−24\dfrac{\sqrt{6}-2}{4}.
3−28\dfrac{\sqrt{\sqrt{3}-\sqrt{2}}}{8}.
50−1664\dfrac{\sqrt{50-16\sqrt{6}}}{4}.
6−22\sqrt{6}-\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
Câu 7
1đ

Cho A=33−423+1−3+45−23A=\sqrt{\dfrac{3\sqrt{3}-4}{2\sqrt{3}+1}}-\sqrt{\dfrac{\sqrt{3}+4}{5-2\sqrt{3}}}. Tính giá trị biểu thức A2A\sqrt2.

Trả lời:  

Câu 8
1đ

Tính giá trị biểu thức A=12−3.32−2332+23A=\dfrac{1}{\sqrt{2}-\sqrt{3}}.\sqrt{\dfrac{3\sqrt{2}-2\sqrt{3}}{3\sqrt{2}+2\sqrt{3}}}. 

Trả lời:  

Câu 9
1đ

Tính giá trị biểu thức B=17−24+1−17+24−1B=\dfrac{1}{\sqrt{7-\sqrt{24}}+1}-\dfrac{1}{\sqrt{7+\sqrt{24}}-1}.

Trả lời: .

Câu 10
1đ

Tính giá trị biểu thức C=(156+1+46−2−123−6)(6+11)C=\Big(\dfrac{15}{\sqrt{6}+1}+\dfrac{4}{\sqrt{6}-2}-\dfrac{12}{3-\sqrt{6}}\Big)\big(\sqrt{6}+11\big).

Trả lời: