Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Rửa tay trước khi ăn - Phần 2

Câu 1
1đ

Sắp xếp các bước rửa tay sao cho đúng trình tự.

Câu 2
1đ

Nối tiếng với cách đọc đúng:

Câu 3
1đ

Nghe và điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu:

Để

  1. phòng bện
  2. phòn bệnh
  3. phòng bệnh
, chúng ta phải
  1. rửa tay
  2. rửa tai
  3. dửa tay
trước khi ăn. Cần rửa tay
  1. bằn
  2. bàng
  3. bằng
xà phòng với nước sạch.

Câu 4
1đ

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu:

Ăn chín,  để phòng bệnh.

  • uống sôi
  • uốn sôi
  • uống xôi

Câu 5
1đ

Điền ăng hoặc âng.

Cần rửa tay b xà phòng và nước sạch.

  • ầng
  • ằng

Câu 6
1đ

Điền ương hoặc ưng.

Cần rửa tay th xuyên để sạch khuẩn.

  • ừng
  • ường

Câu 7
1đ

Điền tr hoặc ch.

vi
  1. tr
  2. ch
ùng
  1. ch
  2. tr
à xát
nhanh
  1. tr
  2. ch
óng

Câu 8
1đ

Điền gh hoặc g.

  1. g
  2. gh
i nhớ
cố
  1. gh
  2. g
ắng
gọn
  1. gh
  2. g
àng

Câu 9
1đ

Điền r, d hoặc gi.

  1. r
  2. gi
  3. d
a dẻ
  1. gi
  2. r
  3. d
ửa tay
  1. d
  2. gi
  3. r
ữ gìn