Rửa tay trước khi ăn

Câu 1
1đ

Bạn nhỏ đang làm gì?

Nấu ăn
Tắm
Rửa tay
Câu 2
1đ

Vì sao bạn nhỏ phải rửa tay?

Vì để giữ tay sạch.
Vì lạnh.
Câu 3
1đ

Chọn vần để hoàn thành từ sau:

vi tr

  • ùng
  • ùn
  • úng
Câu 4
1đ

Ghép các từ sau với cách đọc đúng:

tiếp xúc

mắc bệnh

phòng bệnh

Câu 5
1đ

Lật chọn từ và hình ảnh tương ứng:

vi trùng
mắc bệnh
tiếp xúc

Câu 6
1đ

Vi trùng có ở đâu?

Ở da.
Ở dạ dày.
Ở khắp nơi.
Câu 7
1đ

Vi trùng đi vào cơ thể con người bằng cách nào?

Qua tóc.
Qua mắt.
Qua thức ăn.
Câu 8
1đ

Để phòng bệnh, chúng ta phải làm gì?

Rửa tay trước khi đi ngủ.
Rửa tay đúng cách trước khi ăn.
Khi nào nhớ sẽ rửa tay.
Câu 9
1đ

Cần rửa tay như thế nào cho đúng?

Rửa tay đúng các bước với nước và xà phòng.
Chỉ cần rửa tay với nước.
Câu 10
1đ

Sắp xếp các bước rửa tay sao cho đúng trình tự.

Câu 11
1đ

Nối tiếng với cách đọc đúng:

Câu 12
1đ

Nghe và điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu:

Để

  1. phòng bện
  2. phòn bệnh
  3. phòng bệnh
, chúng ta phải
  1. rửa tay
  2. rửa tai
  3. dửa tay
trước khi ăn. Cần rửa tay
  1. bằn
  2. bàng
  3. bằng
xà phòng với nước sạch.

Câu 13
1đ

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu:

Ăn chín,  để phòng bệnh.

  • uống sôi
  • uốn sôi
  • uống xôi

Câu 14
1đ

Điền tr hoặc ch.

vi
  1. tr
  2. ch
ùng
  1. ch
  2. tr
à xát
nhanh
  1. tr
  2. ch
óng

Câu 15
1đ

Điền gh hoặc g.

  1. g
  2. gh
i nhớ
cố
  1. gh
  2. g
ắng
gọn
  1. gh
  2. g
àng

Câu 16
1đ

Điền r, d hoặc gi.

  1. r
  2. gi
  3. d
a dẻ
  1. gi
  2. r
  3. d
ửa tay
  1. d
  2. gi
  3. r
ữ gìn

Câu 17
1đ

Điền ăng hoặc âng.

Cần rửa tay b xà phòng và nước sạch.

  • ầng
  • ằng

Câu 18
1đ

Điền ương hoặc ưng.

Cần rửa tay th xuyên để sạch khuẩn.

  • ừng
  • ường