Review 3

Câu 1
1đ

Listen and choose the stressed words.

What's the matter? 

Câu 2
1đ

Listen and choose the stressed words.

How does your sister stay healthy?

Câu 3
1đ

Listen and choose the stressed words.

We'll eat spring rolls at Tet. 

Câu 4
1đ

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề kì nghỉ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề kì nghỉ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề kì nghỉ 
Câu 5
1đ

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề hoạt động kì nghỉ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề hoạt động kì nghỉ  
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề hoạt động kì nghỉ 
Câu 6
1đ

Listen and choose. 

Từ vựng chủ đề ngày Tết 
Từ vựng chủ đề ngày Tết 
Từ vựng chủ đề ngày Tết 
Câu 7
1đ

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Câu 8
1đ

Listen and choose.

Từ vựng chủ đề thói quen lành mạnh
Từ vựng chủ đề thói quen lành mạnh
Từ vựng chủ đề thói quen lành mạnh
Câu 9
1đ

Look and choose.

Từ vựng chủ đề các vấn đề sức khỏe

toothache
sore throat
stomach ache
Câu 10
1đ

Look and choose.

Từ vựng chủ đề sức khỏe

go to the dentist
have a rest
wash your hands
Câu 11
1đ

Look and choose. 

Từ vựng chủ đề đồ ăn và thức uống (Food and drinks) 

lemonade
milk tea
apple juice
Câu 12
1đ

Look and choose. 

Từ vựng chủ đề ngày Tết 

go to a flower festival
go to a pagoda
go to a New Year party
Câu 13
1đ

Read and choose. 

Hỏi và trả lời về Tết 

A:  will you go at Tet?

B: I'll go to a New Year  with my friends. 

Câu 14
1đ

Look, read and choose. 

Hỏi và trả lời về đồ ăn và thức uống Hỏi và trả lời về đồ ăn và thức uống 

A: What  will you have at the party?

B: We'll have  and water. 

Câu 15
1đ

Look and choose.

Đưa ra lời khuyên về sức khỏe Đưa ra lời khuyên về sức khỏe

A: How are you today?

B: I don't feel well. I have a .

A: You should .

B: OK, I will. Thanks for your advice.

Câu 16
1đ

Choose the correct answer.

What __________ your family do in Bangkok last summer?

did
was
is
do
Câu 17
1đ

Choose the correct answer.

My family __________ some interesting places in Sydney yesterday. 

see
is seeing
saw
sees
Câu 18
1đ

Choose the correct answer.

My brother __________ sports every day.

is playing
will play
plays
play
Câu 19
1đ

Choose the correct answer.

How does your father __________ healthy?

staying
stay
stays
stayed
Câu 20
1đ

Put the words in the correct order.

Câu 21
1đ

Put the words in the correct order.

Câu 22
1đ

Put the words in the correct order.

Câu 23
1đ

Look, read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 

A:  will you do on Sports Day?

B: We'll play . 

Câu 24
1đ

Look and write ONE word in each blank.

Hỏi và trả lời về vấn đề sức khỏe

I'm not very well. I have a .

Câu 25
1đ

Read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về lễ hội 

A: Will you  the house for Tet?

B: Yes, I . 

Câu 26
1đ

Look and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về Tết 

A: Will you go to a flower festival at Tet?

B: , I won't. I'll go to a  show.