Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức −59+x=49-\dfrac{5}{9}+x=\dfrac{4}{9}−95+x=94 ta được
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức x−12=−23x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{-2}{3}x−21=3−2 ta được
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 25−x=14\dfrac{2}{5}-x=\dfrac{1}{4}52−x=41 ta được
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức −x+12=−56-x+\dfrac{1}{2}=\dfrac{-5}{6}−x+21=6−5 ta được
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 12−3x=−25\dfrac{1}{2}-3x=\dfrac{-2}{5}21−3x=5−2 ta được
Nếu x+16=35x+\dfrac{1}{6}=\dfrac{3}{5}x+61=53 thì
Số hữu tỉ xxx thỏa mãn −x+15=225-x+\dfrac{1}{5}=2\dfrac{2}{5}−x+51=252 là
Nếu x−12=35x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{3}{5}x−21=53 thì
Nếu x−12.25=35x-\dfrac{1}{2}.\dfrac{2}{5}=\dfrac{3}{5}x−21.52=53 thì
Số hữu tỉ xxx thỏa mãn −45+52x=−310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}5−4+25x=10−3 là
Số hữu tỉ xxx thỏa mãn 38−x=23\dfrac{3}{8}-x=\dfrac{2}{3}83−x=32 là
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 2x+32=−252x+\dfrac{3}{2}=\dfrac{-2}{5}2x+23=5−2 ta được
Số hữu tỉ xxx thỏa mãn x+ 54=−12x +~\dfrac{5}{4}=\dfrac{-1}{2}x+ 45=2−1 là
Số hữu tỉ xxx thỏa mãn 12−3x=−25\dfrac{1}{2}-3x=\dfrac{-2}{5}21−3x=5−2 là
Số hữu tỉ xxx thỏa mãn −35+x=12\dfrac{-3}{5}+x=\dfrac{1}{2}5−3+x=21 là
Mùa hè bứt phá - Tự tin dẫn đầu lớp!
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng