Bài liên quan
Phương trình tổng quát của đường thẳng (phần 2)
Câu
1
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(−1;0) và vuông góc với đường thẳng Δ:{x=ty=−2t là
x+2y+1=0.
2x+y+2=0.
2x−y+2=0.
x−2y+1=0.
Câu
2
1đ
Đường thẳng d đi qua điểm M(−2;1) và vuông góc với đường thẳng Δ:{x=1−3ty=−2+5t có phương trình tham số là
{x=1+5ty=2+3t .
{x=−2−3ty=1+5t .
{x=−2+5ty=1+3t .
{x=1−3ty=2+5t .
Câu
3
1đ
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(−1;2) và song song với đường thẳng Δ:3x−13y+1=0là
{x=1+13ty=−2+3t.
{x=−1+13ty=2+3t.
{x=−1−13ty=2+3t.
{x=1+3ty=2−13t.
Câu
4
1đ
Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm A(−1;2) và vuông góc với đường thẳng Δ:2x−y+4=0 là
{x=1+2ty=2−t.
{x=ty=4+2t.
{x=−1+2ty=2+t.
{x=−1+2ty=2−t.
Câu
5
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(−2;−5) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất là
x+y−3=0.
x−y−3=0.
x+y+3=0.
2x−y−1=0.
Câu
6
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3;−1) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai là
x+y−4=0.
x−y−4=0.
x+y+4=0.
x−y+4=0.
Câu
7
1đ
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(−4;0) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai là
{x=−4+ty=−t.
{x=ty=4−t.
{x=ty=4+t.
{x=ty=−4+t.
Câu
8
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(−1;2) và song song với trục Ox là
y−2=0.
x+1=0.
x−1=0.
y+2=0.
Câu
9
1đ
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6;−10) và vuông góc với trục Oy là
d:{x=6y=−10−t.
{x=10+ty=6.
d:{x=2+ty=−10.
d:{x=6y=−10+t.
Câu
10
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;−1) và B(1;5) là
3x−y+10=0.
3x+y−8=0.
−x+3y+6=0.
3x−y+6=0.
Câu
11
1đ
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(–2 ; 0) và B(0 ; 3) là
2x−3y+4=0.
3x–2y−6=0.
3x–2y+6=0.
2x–3y−4=0.
Câu
12
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−1) và B(2;5) là
x+2=0.
x−2=0.
2x−7y+9=0.
x+y−1=0.
Câu
13
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;−7) và B(1;−7) là
x+y+4=0.
y−7=0.
y+7=0.
x+y+6=0.
Câu
14
1đ
Cho tam giác ABC có A(1;1),B(0;−2),C(4;2). Phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A là
2x+y−3=0.
x+y−2=0.
x+2y−3=0.
x−y=0.
Câu
15
1đ
Đường trung trực của đoạn AB với A(1;−4) và B(5;2) có phương trình là
3x+2y+1=0.
x+y−1=0.
3x−y+4=0.
2x+3y−3=0.
Câu
16
1đ
Đường trung trực của đoạn AB với A(4;−1) và B(1;−4) có phương trình là
x+y=0.
y−x=0.
x+y=1.
x−y=1.
Câu
17
1đ
Đường trung trực của đoạn AB với A(1;−4) và B(1;2) có phương trình là
x−4y=0.
y+1=0.
x+1=0.
y−1=0.
Câu
18
1đ
Đường trung trực của đoạn AB với A(1;−4) và B(3;−4) có phương trình là
y+4=0.
x+y−2=0.
y−4=0.
x−2=0.
Câu
19
1đ
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;−1),B(4;5) và C(−3;2). Phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A là
−3x+7y+13=0.
7x+3y−11=0.
3x+7y+1=0.
7x+3y+13=0.
Câu
20
1đ
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;−1),B(4;5) và C(−3;2). Phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B là
3x+5y−37=0.
3x−5y−13=0.
3x+5y−20=0.
5x−3y−5=0.
Câu
21
1đ
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;−1),B(4;5) và C(−3;2). Phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C là
3x−y+11=0.
x+3y−3=0.
x+y−1=0.
3x+y+11=0.