Phương trình tổng quát của đường thẳng (phần 1)

Câu 1
1đ

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

2.
1.
4.
Vô số.
Câu 2
1đ

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:x−2y+2017=0d:x - 2y + 2017 = 0?

n1→=(0;−2)\overrightarrow{n_{1}} = (0; - 2).
n4→=(2;1)\overrightarrow{n_{4}} = (2;1).
n3→=(−2;0)\overrightarrow{n_{3}} = ( - 2;0).
n2→=(1;−2)\overrightarrow{n_{2}} = (1; - 2).
Câu 3
1đ

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:−3x+y+2017=0d: - 3x + y + 2017 = 0?

n4→=(6;−2)\overrightarrow{n_{4}} = (6; - 2).
n2→=(−3;−1)\overrightarrow{n_{2}} = ( - 3; - 1).
n3→=(6;2)\overrightarrow{n_{3}} = (6;2).
n1→=(−3;0)\overrightarrow{n_{1}} = ( - 3;0).
Câu 4
1đ
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:{x=−1+2ty=3−t ?d:\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + 2t \\ y = 3 - t \\ \end{matrix} \right.\ ?
n2→=(−1;2)\overrightarrow{n_{2}} = ( - 1;2).
n1→=(2;−1)\overrightarrow{n_{1}} = (2; - 1).
n4→=(1;2)\overrightarrow{n_{4}} = (1;2).
n3→=(1;−2)\overrightarrow{n_{3}} = (1; - 2).
Câu 5
1đ
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d:2x−3y+2018=0?d:2x - 3y + 2018 = 0?
u1→=(−3;−2)\overrightarrow{u_{1}} = ( - 3; - 2).
u4→=(2;−3)\overrightarrow{u_{4}} = (2; - 3).
u3→=(−3;2)\overrightarrow{u_{3}} = ( - 3;2).
u2→=(2;3)\overrightarrow{u_{2}} = (2;3).
Câu 6
1đ
Đường trung trực của đoạn thẳng ABAB với A=(−3;2)A = ( - 3;2), B=(−3;3)B = ( - 3;3) có một vectơ pháp tuyến là
n1→=(6;5)\overrightarrow{n_{1}} = (6;5).
n2→=(0;1)\overrightarrow{n_{2}} = (0;1).
n3→=(−3;5)\overrightarrow{n_{3}} = ( - 3;5).
n4→=(−1;0)\overrightarrow{n_{4}} = ( - 1;0).
Câu 7
1đ
Cho đường thẳng Δ:x−3y−2=0\Delta:x - 3y - 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của Δ\Delta?
n4→=(3;1)\overrightarrow{n_{4}} = (3;1).
n3→=(13;−1)\overrightarrow{n_{3}} = \left( \dfrac{1}{3}; - 1 \right).
n1→=(1;–3)\overrightarrow{n_{1}} = (1;–3).
n2→=(–2;6)\overrightarrow{n_{2}} = (–2;6).
Câu 8
1đ
Đường thẳng dd đi qua điểm A(1;−2)A(1; - 2) và có vectơ pháp tuyến n→=(−2;4)\overrightarrow{n} = ( - 2;4) có phương trình tổng quát là
d:x−2y−5=0.d:x - 2y - 5 = 0.
d:x−2y+4=0.d:x - 2y + 4 = 0.
d:x+2y+4=0.d:x + 2y + 4 = 0.
d:−2x+4y=0.d: - 2x + 4y = 0.
Câu 9
1đ
Đường thẳng dd đi qua điểm M(0;−2)M(0; - 2) và có vectơ chỉ phương u→=(3;0)\overrightarrow{u} = (3;0) có phương trình tổng quát là
d:x=0.d:x = 0.
d:y+2=0.d:y + 2 = 0.
d:y−2=0.d:y - 2 = 0.
d:x−2=0.d:x - 2 = 0.
Câu 10
1đ
Đường thẳng dd đi qua điểm A(−4;5)A( - 4;5) và có vectơ pháp tuyến n→=(3;2)\overrightarrow{n} = (3;2) có phương trình tham số là
{x=1+2ty=3t \left\{ \begin{matrix} x = 1 + 2t \\ y = 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=−4−2ty=5+3t \left\{ \begin{matrix} x = - 4 - 2t \\ y = 5 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=5−2ty=−4+3t \left\{ \begin{matrix} x = 5 - 2t \\ y = - 4 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=−2ty=1+3t \left\{ \begin{matrix} x = - 2t \\ y = 1 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 11
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng d:{x=3−5ty=1+4td:\left\{\begin{aligned}&x=3-5t\\ &y=1+4t\\ \end{aligned}\right.?

4x−5y+17=04x - 5y + 17 = 0.
4x−5y−17=04x - 5y - 17 = 0.
4x+5y−17=04x + 5y - 17 = 0.
4x+5y+17=04x + 5y + 17 = 0.
Câu 12
1đ
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng d:{x=15y=6+7t d:\left\{ \begin{matrix} x = 15 \\ y = 6 + 7t \\ \end{matrix} \right.\ ?
6x−15y=06x - 15y = 0.
x−15=0x - 15 = 0.
x−y−9=0x - y - 9 = 0.
x+15=0x + 15 = 0.
Câu 13
1đ
Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d:x−y+3=0d:x - y + 3 = 0?
{x=ty=3+t .\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = 3 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=ty=3−t .\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = 3 - t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=3y=t .\left\{ \begin{matrix} x = 3 \\ y = t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=2+ty=1+t .\left\{ \begin{matrix} x = 2 + t \\ y = 1 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 14
1đ
Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d:3x−2y+6=0?d:3x - 2y + 6 = 0?
{x=3ty=2t+3 .\left\{ \begin{matrix} x = 3t \\ y = 2t + 3 \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=2ty=32t+3 .\left\{ \begin{matrix} x = 2t \\ y = \dfrac{3}{2}t + 3 \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=ty=−32t+3 .\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = - \dfrac{3}{2}t + 3 \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=ty=32t+3 .\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = \dfrac{3}{2}t + 3 \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 15
1đ
Cho đường thẳng d:3x+5y+2018=0d:3x + 5y + 2018 = 0. Mệnh đề nào sau đây sai ?
dd song song với đường thẳng Δ:3x+5y=0\Delta:3x + 5y = 0.
dd có vectơ pháp tuyến n→=(3;5)\overrightarrow{n} = (3;5).
dd có hệ số góc k=53k = \dfrac{5}{3}.
dd có vectơ chỉ phương u→=(5;−3)\overrightarrow{u} = (5; - 3).
Câu 16
1đ
Đường thẳng dd đi qua điểm M(1;2)M(1;2) và song song với đường thẳng

Δ:2x+3y−12=0\Delta:2x + 3y - 12 = 0 có phương trình tổng quát là

4x−3y−8=04x - 3y - 8 = 0.
2x+3y−8=02x + 3y - 8 = 0.
4x+6y+1=04x + 6y + 1 = 0.
2x+3y+8=02x + 3y + 8 = 0.
Câu 17
1đ
Phương trình tổng quát của đường thẳng dd đi qua OO và song song với đường thẳng Δ:6x−4x+1=0\Delta:6x - 4x + 1 = 0 là
4x+6y=0.4x + 6y = 0.
3x−2y=0.3x - 2y = 0.
6x−4y−1=0.6x - 4y - 1 = 0.
3x+12y−1=0.3x + 12y - 1 = 0.
Câu 18
1đ
Đường thẳng dd đi qua điểm M(−1;2)M( - 1;2) và vuông góc với đường thẳng

Δ:2x+y−3=0\Delta:2x + y - 3 = 0 có phương trình tổng quát là

x−2y−3=0x - 2y - 3 = 0.
x+y−1=0x + y - 1 = 0.
x−2y+5=0x - 2y + 5 = 0.
2x+y=02x + y = 0.
Câu 19
1đ
Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(4;−3)A(4; - 3) và song song với đường thẳng d:{x=3−2ty=1+3t d:\left\{ \begin{matrix} x = 3 - 2t \\ y = 1 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ là
−2x+3y+17=0- 2x + 3y + 17 = 0.
3x−2y+6=03x - 2y + 6 = 0.
3x+2y−6=03x + 2y - 6 = 0.
3x+2y+6=03x + 2y + 6 = 0.
Câu 20
1đ
Cho tam giác ABCABC có A(2 ; 0),B(0 ; 3),C(–3 ; 1)A(2\ ;\ 0),B(0\ ;\ 3),C(–3\ ;\ 1). Đường thẳng dd đi qua BB và song song với ACAC có phương trình tổng quát là
5x–y+3=05x–y + 3 = 0.
x+5y–15=0x + 5y–15 = 0.
x–15y+15=0x–15y + 15 = 0.
5x+y–3=05x + y–3 = 0.