Phương trình tích

Câu 1
1đ

Chọn tất cả các nghiệm của phương trình (x+2)(2−2x)=0(x + 2)(2 - 2x) = 0.

x=2x = 2.
x=1x = 1.
x=−1x = -1.
x=−2x = -2.
Câu 2
1đ

Chọn tất cả các nghiệm của phương trình (x+4)(−x+1)=0(x+4)(-x+1)=0.

x=4x=4.
x=−4x=-4.
x=−1x=-1.
x=1x=1.
Câu 3
1đ

Phương trình x(x−2)=0x(x-2) = 0 có nghiệm là

x=0x = 0 và x=2x = 2.
x=2x = 2.
x=0x = 0 và x=−2x = -2.
x=−2x = -2 và x=2x = 2.
Câu 4
1đ

Phương trình 3x(2x+5)=03x(2x + 5) = 0 có nghiệm

x=−52x = -\dfrac52.
x=3x = 3 và x=52x = \dfrac52.
x=0x = 0 và x=−52x = -\dfrac52.
x=0x = 0.
Câu 5
1đ

Phương trình (23x−1)(12x+2)=0\Big(\dfrac23x - 1\Big)\Big(\dfrac12x + 2\Big) = 0 có

nghiệm duy nhất là x=32x = \dfrac32.
hai nghiệm là x=32x = \dfrac32 và x=−4x = -4.
nghiệm duy nhất là x=14x = \dfrac14.
hai nghiệm là x=−32x = -\dfrac32 và x=−14x = -\dfrac14.
Câu 6
1đ

Các nghiệm của phương trình (2,5t−7,5)(0,2t+5)=0(2,5t - 7,5)(0,2t + 5) = 0 là

t=5t = 5 và t=25t = 25.
t=3t = 3 và t=−25t = -25.
x=5x = 5 và x=−25x = -25.
x=3x = 3 và x=−25x = -25.
Câu 7
1đ

Các nghiệm của phương trình (1,3x−3,9)(0,2x+8)=0(1,3x - 3,9)(0,2x + 8) = 0 là

x=3x = 3 và x=−2x = -2.
x=3x = 3 và x=−40x = -40.
x=3x = 3 và x=2x = 2.
x=3x = 3 và x=40x = 40.
Câu 8
1đ

Tổng các nghiệm của phương trình (2x+1)(3x−2)=0(2x + 1)(3x - 2) = 0 là

23\dfrac23.
76\dfrac76.
16\dfrac16.
−12-\dfrac12.
Câu 9
1đ

Phương trình x2−3x=2x−6x^2 - 3x = 2x - 6 có nghiệm là

x=1x = 1 và x=−2x = -2.
x=3x = 3 và x=−2x = -2.
x=−3x = -3 và x=0x = 0.
x=3x = 3 và x=2x = 2.
Câu 10
1đ

Nghiệm của phương trình (x2−4)+3x(x−2)=0(x^2 - 4) + 3x(x - 2) = 0 là

x=2x = 2 và x=−12x = -\dfrac12.
x=2x = 2 và x=12x = \dfrac12.
x=−2x = -2 và x=−13x = -\dfrac13.
x=−2x = -2 và x=−12x = -\dfrac12.
Câu 11
1đ

Nghiệm của phương trình (3x+1)2−9x2=0(3x + 1)^2 - 9x^2 = 0 là

x=16x = \dfrac16 và x=−12x = -\dfrac12.
x=−16x = -\dfrac16.
x=2x = 2.
x=2x = 2 và x=−16x = -\dfrac16.
Câu 12
1đ

Nghiệm của phương trình (2x−3)2=(x+7)2(2x - 3)^2 = (x + 7)^2 là

x=−7x = -7 và x=43.x = \dfrac{4}{3}.
x=10x = 10.
x=10x = 10 và x=−43.x = -\dfrac{4}{3}.
x=−43.x = -\dfrac{4}{3}.
Câu 13
1đ

Tổng các nghiệm của phương trình x2−9=3(x+3)x^2 - 9 = 3(x + 3) bằng

66.
22.
33.
−3-3.
Câu 14
1đ

Phương trình (−10x−9)2=0(-10x-9)^2=0 có tập nghiệm là

{−109;109}\Big\{-\dfrac{10}{9} ; \dfrac{10}{9}\Big\}.
{−910;910}\Big\{-\dfrac{9}{10} ; \dfrac{9}{10}\Big\}.
{−910}\Big\{-\dfrac{9}{10}\Big\}.
{−109}\Big\{-\dfrac{10}{9}\Big\}.
Câu 15
1đ

Phân tích vế trái thành nhân tử rồi giải phương trình 3x(x−6)+8(x−6)=03x(x - 6) + 8(x - 6) = 0 ta thu được hai nghiệm x=ax=a và x=bx=b. Tính 3a+3b3a + 3b.

Trả lời:  

Câu 16
1đ

Phương trình (4x2−9)−(x+2)(3−2x)=0(4x^2 - 9) - (x + 2)(3 - 2x) = 0 có hai nghiệm aa và bb với a<0<ba < 0 < b. Tính 3a+2b3a + 2b.

Trả lời:

Câu 17
1đ

Phương trình (2x+1)(x2−1)=4x2−2x−2(2x+1)\big(x^2-1\big)=4x^2-2x-2 có nghiệm là

x=−12; x=−1x=-\dfrac{1}{2}; \, x=-1 và x=1x = 1.
x=12; x=−1x=\dfrac{1}{2}; \, x=-1 và x=1x = 1.
x=−12; x=1x=-\dfrac{1}{2}; \, x=1.
x=12; x=−1x=\dfrac{1}{2}; \, x=-1.