Phương trình tham số của đường thẳng

Câu 1
1đ

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

44.
Vô số.
22.
11.
Câu 2
1đ

Đường thẳng dd đi qua điểm M(1;−2)M(1; - 2) và có vectơ chỉ phương u→=(3;5)\overrightarrow{u} = (3;5) có phương trình tham số là

d:{x=1+5ty=−2−3td:\left\{\begin{matrix}x=1+5t\\ y=-2-3t\end{matrix}\right..
d:{x=1+3ty=−2+5td:\left\{\begin{matrix}x=1+3t\\ y=-2+5t\end{matrix}\right..
d:{x=3+ty=5−2td:\left\{\begin{matrix}x=3+t\\ y=5-2t\end{matrix}\right..
d:{x=3+2ty=5+td:\left\{\begin{matrix}x=3+2t\\ y=5+t\end{matrix}\right..
Câu 3
1đ

Đường thẳng dd đi qua gốc tọa độ OO và có vectơ chỉ phương u→=(−1;2)\overrightarrow{u} = ( - 1;2) có phương trình tham số là

d:{x=ty=−2td:\left\{\begin{aligned} & x=t\\ & y=-2t\end{aligned}\right.(t∈R)(t \in \mathbb R).
d:{x=2ty=td:\left\{\begin{aligned} & x=2t\\ & y=t\end{aligned}\right.(t∈R)(t \in \mathbb R).
d:{x=−1y=2d:\left\{\begin{aligned} & x=-1\\ & y=2\end{aligned}\right..
d:{x=−2ty=td:\left\{\begin{aligned} & x=-2t\\ & y=t\end{aligned}\right.(t∈R)(t \in \mathbb R).
Câu 4
1đ
Đường thẳng dd đi qua điểm M(0;−2)M(0; - 2) và có vectơ chỉ phương u→=(3;0)\overrightarrow{u} = (3;0) có phương trình tham số là
d:{x=3ty=−2 d:\left\{ \begin{matrix} x = 3t \\ y = - 2 \\ \end{matrix} \right.\ .
d:{x=3+2ty=0 d:\left\{ \begin{matrix} x = 3 + 2t \\ y = 0 \\ \end{matrix} \right.\ .
d:{x=0y=−2+3t d:\left\{ \begin{matrix} x = 0 \\ y = - 2 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
d:{x=3y=−2t d:\left\{ \begin{matrix} x = 3 \\ y = - 2t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 5
1đ

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=2y=−1+6td:\left\{\begin{matrix}x=2\\ y=-1+6t\end{matrix}\right.?

u2→=(−6;0)\overrightarrow{u_{2}} = ( - 6;0).
u3→=(2;6)\overrightarrow{u_{3}} = (2;6).
u1→=(6;0)\overrightarrow{u_{1}} = (6;0).
u4→=(0;1)\overrightarrow{u_{4}} = (0;1).
Câu 6
1đ

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=5−12ty=−3+3t\Delta:\left\{\begin{matrix}x=5-\dfrac{1}{2}t\\ y=-3+3t\end{matrix}\right.?

u3→=(5;−3)\overrightarrow{u_{3}} = (5; - 3).
u2→=(12;3)\overrightarrow{u_{2}} = \left( \dfrac{1}{2};3 \right).
u4→=(−5;3)\overrightarrow{u_{4}} = ( - 5;3).
u1→=(−1;6).\overrightarrow{u_{1}} = ( - 1;6).
Câu 7
1đ
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−1)A(2; - 1) và B(2;5)B(2;5)là
{x=2ty=−6t .\left\{ \begin{matrix} x = 2t \\ y = - 6t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=2y=−1+6t .\left\{ \begin{matrix} x = 2 \\ y = - 1 + 6t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=2+ty=5+6t .\left\{ \begin{matrix} x = 2 + t \\ y = 5 + 6t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1y=2+6t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 \\ y = 2 + 6t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 8
1đ

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(–1 ; 3)A(–1\ ;\ 3) và B(3 ; 1)B(3\ ;\ 1) là

{x=−1−2ty=3−t\left\{\begin{matrix}x=-1-2t\\ y=3-t\end{matrix}\right..
{x=−1+2ty=3+t\left\{\begin{matrix}x=-1+2t\\ y=3+t\end{matrix}\right..
{x=−1−2ty=3+t\left\{\begin{matrix}x=-1-2t\\ y=3+t\end{matrix}\right..
{x=3+2ty=−1+t\left\{\begin{matrix}x=3+2t\\ y=-1+t\end{matrix}\right..
Câu 9
1đ
Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1)A(1;1) và B(2;2)B(2;2) có phương trình tham số là
{x=ty=t .\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1+ty=1+2t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 + t \\ y = 1 + 2t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=2+2ty=1+t .\left\{ \begin{matrix} x = 2 + 2t \\ y = 1 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1+ty=2+2t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 + t \\ y = 2 + 2t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 10
1đ

Đường thẳng đi qua hai điểm A(3;−7)A(3; - 7) và B(1;−7)B(1; - 7) có phương trình tham số là

{x=3−ty=1−7t\left\{\begin{matrix}x=3-t\\ y=1-7t\end{matrix}\right..
{x=ty=−7−t\left\{\begin{matrix}x=t\\ y=-7-t\end{matrix}\right..
{x=ty=−7\left\{\begin{matrix}x=t\\ y=-7\end{matrix}\right..
{x=ty=7\left\{\begin{matrix}x=t\\ y=7\end{matrix}\right..
Câu 11
1đ

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0)O(0;0) và M(1;−3)M(1; - 3)?

{x=−ty=3t\left\{\begin{matrix}x=-t\\ y=3t\end{matrix}\right..
{x=1−2ty=−3+6t\left\{\begin{matrix}x=1-2t\\ y=-3+6t\end{matrix}\right..
{x=1+ty=−3−3t\left\{\begin{matrix}x=1+t\\ y=-3-3t\end{matrix}\right..
{x=1−ty=3t\left\{\begin{matrix}x=1-t\\ y=3t\end{matrix}\right..
Câu 12
1đ
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(2;0)A(2;0)¸ B(0;3)B(0;3) và C(−3;−1)C( - 3; - 1). Đường thẳng đi qua điểm BB và song song với ACAC có phương trình tham số là
{x=ty=3−5t .\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = 3 - 5t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=5y=1+3t .\left\{ \begin{matrix} x = 5 \\ y = 1 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=5ty=3+t .\left\{ \begin{matrix} x = 5t \\ y = 3 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=3+5ty=t .\left\{ \begin{matrix} x = 3 + 5t \\ y = t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 13
1đ
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(3;2)A(3;2)¸ P(4;0)P(4;0) và Q(0;−2)Q(0; - 2). Đường thẳng đi qua điểm AA và song song với PQPQ có phương trình tham số là
{x=3+4ty=2−2t .\left\{ \begin{matrix} x = 3 + 4t \\ y = 2 - 2t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=3−2ty=2+t .\left\{ \begin{matrix} x = 3 - 2t \\ y = 2 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=−1+2ty=−2+t .\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + 2t \\ y = - 2 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=−1+2ty=t .\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + 2t \\ y = t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD có đỉnh A(–2 ; 1)A(–2\ ;\ 1) và phương trình đường thẳng chứa cạnh CDCD là {x=1+4ty=3t\left\{\begin{matrix}x=1+4t\\ y=3t\end{matrix}\right.. Phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh ABABlà

{x=−2−4ty=1−3t\left\{\begin{matrix}x=-2-4t\\ y=1-3t\end{matrix}\right..
{x=−2−3ty=1+4t\left\{\begin{matrix}x=-2-3t\\ y=1+4t\end{matrix}\right..
{x=−2−3ty=1−4t\left\{\begin{matrix}x=-2-3t\\ y=1-4t\end{matrix}\right..
{x=−2+3ty=−2−2t\left\{\begin{matrix}x=-2+3t\\ y=-2-2t\end{matrix}\right..
Câu 15
1đ

Viết phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm M(−3;5)M( - 3;5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.

{x=−3+ty=5+t\left\{\begin{matrix}x=-3+t\\ y=5+t\end{matrix}\right..
{x=−3+ty=5−t\left\{\begin{matrix}x=-3+t\\ y=5-t\end{matrix}\right..
{x=3+ty=−5+t\left\{\begin{matrix}x=3+t\\ y=-5+t\end{matrix}\right..
{x=5−ty=−3+t\left\{\begin{matrix}x=5-t\\ y=-3+t\end{matrix}\right..
Câu 16
1đ

Viết phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm M(4;−7)M(4; - 7) và song song với trục OxOx.

{x=ty=−7\left\{\begin{matrix}x=t\\ y=-7\end{matrix}\right..
{x=−7+ty=4\left\{\begin{matrix}x=-7+t\\ y=4\end{matrix}\right..
{x=4y=−7+t\left\{\begin{matrix}x=4\\ y=-7+t\end{matrix}\right..
{x=1+4ty=−7t\left\{\begin{matrix}x=1+4t\\ y=-7t\end{matrix}\right..
Câu 17
1đ
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(1;4)A(1;4), B(3;2)B(3;2) và C(7;3).C(7;3). Phương trình tham số của đường trung tuyến CMCM của tam giác ABCABC là
{x=2y=3−t .\left\{ \begin{matrix} x = 2 \\ y = 3 - t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=3−5ty=−7 .\left\{ \begin{matrix} x = 3 - 5t \\ y = - 7 \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=7y=3+5t .\left\{ \begin{matrix} x = 7 \\ y = 3 + 5t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=7+ty=3 .\left\{ \begin{matrix} x = 7 + t \\ y = 3 \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 18
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(2;4)A(2;4), B(5;0)B(5;0) và C(2;1).C(2;1). Trung tuyến BMBM của tam giác đi qua điểm NN có hoành độ bằng 2020 thì tung độ bằng

−252.- \dfrac{25}{2}.
−13.- 13.
−272.- \dfrac{27}{2}.
−12.- 12.