Phương trình quy về phương trình bậc hai (nâng cao)

Câu 1
1đ

Tích các nghiệm của phương trình x2+x+1=x2+x−1\sqrt{x^2 + x + 1} = x^2 + x - 1 bằng

11
−3-3
−32-\dfrac32.
33
Câu 2
1đ

Số nghiệm của phương trình x2−3x+86−19x2−3x+16=0x^2-3 x+86-19 \sqrt{x^2-3 x+16}=0 là

33.
22.
11.
44.
Câu 3
1đ

Phương trình x−2+x2−x+1=2x−1+x−2\sqrt{x-2}+\sqrt{x^2-x+1}=2 x-1+\sqrt{x-2} có số nghiệm là

11.
00.
22.
33.
Câu 4
1đ

Số nghiệm phương trình (x+1)6x2−6x+25=23x−13(x+1) \sqrt{6 x^2-6 x+25}=23 x-13 là

33.
11.
22.
44.
Câu 5
1đ

Cho tứ giác ABCDA B C D có AB⊥CDA B \perp C D; AB=2A B=2; BC=13B C=13; CD=8C D=8; DA=5D A=5. Gọi HH là giao điểm của ABA B và CDC D và đặt x=AHx=A H.

loading...

Diện tích tứ giác ABCDA B C D bằng

4242.
3030.
66.
3636.
Câu 6
1đ

Số nghiệm của phương trình (x−2)2x+7=x2−4(x-2) \sqrt{2 x+7}=x^2-4 là

22.
33.
11.
00.
Câu 7
1đ

Nghiệm của phương trình 2x+3+(x+1)x2+6+(x+2)x2+2x+9=02 x+3+(x+1) \sqrt{x^2+6}+(x+2) \sqrt{x^2+2 x+9}=0, (x∈R)(x \in \mathbb{R}) là

x=0x = 0 và x=−1x = -1.
x=−1x=-1.
x=−152x=-\dfrac{15}{2}.
x=−32x=-\dfrac{3}{2}.
Câu 8
1đ

Cho phương trình −x2+4x−3=2m+3x−x2\sqrt{-x^2+4 x-3}=\sqrt{2 m+3 x-x^2} (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m∈[a;b]m \in[a ; b]. Giá trị a2+b2a^2+b^2 bằng

44.
22.
33.
11.
Câu 9
1đ

Với mọi giá trị dương của mm phương trình x2−m2=x−m\sqrt{x^2-m^2}=x-m luôn có số nghiệm là

22.
33.
00.
11.
Câu 10
1đ

Giá trị tham số mm để phương trình 2x2−x−2m=x−2\sqrt{2{x}^2-x-2 m}=x-2 có nghiệm là

m≥0m \geq 0.
m≥3m \geq 3.
m≥−254m \geq-\dfrac{25}{4}.
m≥−258m \geq-\dfrac{25}{8}.