Phương trình quy về phương trình bậc hai (cơ bản)

Câu 1
1đ

Phát biểu nào sau đây đúng?

A
Mọi nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2 đều là nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x).
B
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x) là tập nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2.
C
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x) là tập hợp các nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2 thoả mãn bất phương trình f(x)≥0f(x) \geq 0.
D
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x) là tập hợp các nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2 thoả mãn bất phương trình g(x)≥0g(x) \geq 0.
Câu 2
1đ

Nghiệm của phương trình 5x2−6x−4=2(x−1)\sqrt{5 x^2-6 x-4}=2(x-1) là

x=2x=2.
x=−4x=-4 và x=2x=2.
x=−4x=-4.
x=1x=1.
Câu 3
1đ

Nghiệm của phương trình x2+10x−5=2(x−1)\sqrt{x^2+10 x-5}=2(x-1) là

x=3−6x=3-\sqrt{6}.
x=3+6x=3+\sqrt{6}.
x=3+6x=3+\sqrt{6} và x=3−6x=3 - \sqrt6.
x=34x=\dfrac{3}{4}.
Câu 4
1đ

Phương trình 2x2−6x+4=x−2\sqrt{2 x^2-6 x+4}=x-2 có nghiệm

x=−2x=-2.
x=0x=0.
x=2x=2.
x=−2x=-2 và x=4x=4.
Câu 5
1đ

Số nghiệm của phương trình 4−3x2=2x−1\sqrt{4 - 3x^2} = 2x-1 là

33.
22.
00.
11.
Câu 6
1đ

Giải phương trình x2−3x−1+7=2x\sqrt{x^2-3 x-1}+7=2 x ta thu được nghiệm

x=5x = 5.
x=5x = 5 và x=103x = \dfrac{10}3.
x=72x = \dfrac72.
x=103x = \dfrac{10}3.
Câu 7
1đ

Nghiệm của phương trình x2−x−12=7−x\sqrt{x^2 - x - 12} = 7 -x là

x=6113x = \dfrac{61}{13}.
x=4x = 4 và x=−3x = -3.
x=7x = 7.
x=−19x = -\sqrt{19} và x=19x = \sqrt{19}.
Câu 8
1đ

Nghiệm của phương trình x−2x2−3x+1=1x - \sqrt{2x^2 - 3x + 1} = 1 là

x=1x = 1.
x=0x = 0.
x=1x = 1 và x=12x = \dfrac12.
x=0x =0 và x=1x = 1.
Câu 9
1đ

Nghiệm của phương trình 5x−4x2−xx−1=2\dfrac{\sqrt{5 x-4 x^2}-x}{x-1}=2 là

x∈∅x \in \varnothing.
x=1x=1 và x=4x=4.
x=1x=1.
x=4x=4.
Câu 10
1đ

Cho phương trình 42x2−3x+1=9x2+54x+814 \sqrt{2 x^2-3 x+1}=\sqrt{9 x^2+54 x+81}. Tổng các nghiệm của phương trình bằng

12523\dfrac{125}{23}.
1323\dfrac{13}{23}.
10223\dfrac{102}{23}.
55.