Phương trình mũ cơ bản

Câu 1
1đ

Nghiệm nguyên dương của phương trình 33x−1=9x{{3}^{3x-1}}={{9}^{\sqrt{x}}} là

x=1.x=1.
x=2x=2.
x=0x=0.
x=3x=3.
Câu 2
1đ

Nghiệm của phương trình 4x+1+22x−1−5=0{{4}^{x+1}}+{{2}^{2x-1}}-5=0 là

x=log⁡4109x={{\log }_{4}}\dfrac{10}{9}.
x=4109x={{4}^{\dfrac{10}{9}}}.
x=ln⁡109x=\ln \dfrac{10}{9}.
x=109x=\dfrac{10}{9}.
Câu 3
1đ

Tìập nghiệm S{S} của phương trình 52x2−x=5{{{5}^{2{{x}^{2}}-x}}=5} là

S={0;12}{S=\Big\{ 0;\dfrac{1}{2} \Big\}}.
S={0;2}{S=\left\{ 0;2 \right\}}.
S=∅{S=\varnothing }.
S={1;−12}{S=\Big\{ 1;-\dfrac{1}{2} \Big\}}.
Câu 4
1đ

Phương trình 22x+1−33.2x−1+4=0{{2}^{2x+1}}-{{33.2}^{x-1}}+4=0 có nghiệm là

x=−2,x=3x=-2,x=3.
x=2,x=−3x=2,x=-3.
x=−1,x=4x=-1,x=4.
x=1,x=−4x=1,x=-4.
Câu 5
1đ

Phương trình 4x−2x+1+1=0{{4}^{x}}-{{2}^{x+1}}+1=0 có nghiệm thực là

x=0.x=0.
x=12.x=\dfrac{1}{2}.
x=1.x=1.
x=2.x=2.
Câu 6
1đ

Cho phương trình 4x+5−6.2x+4−1=0(1){{4}^{x+5}}-{{6.2}^{x+4}}-1=0\left(1 \right). Nếu đặt t=2x+5(t>0)t={{2}^{x+5}}\left(t>0 \right) thì (1)\left(1 \right) trở thành phương trình nào sau đây?

4t2−6t−1=04{{t}^{2}}-6t-1=0.
t2−12t−1=0{{t}^{2}}-12t-1=0.
4t2−3t−1=04{{t}^{2}}-3t-1=0.
t2−3t−1=0{{t}^{2}}-3t-1=0.
Câu 7
1đ

Phương trình 2.4x−7.2x+3=0{{2.4}^{x}}-{{7.2}^{x}}+3=0 có tất cả các nghiệm thực là

x=1, x=log⁡23x=1, \, x={{\log }_{2}}3.
x=−1x=-1.
x=−1, x=log⁡23x=-1, \,x={{\log }_{2}}3.
x=log⁡23x={{\log }_{2}}3.
Câu 8
1đ

Phương trình 2x2+3x=1{{2}^{{{x}^{2}}+3x}}=1 có nghiệm

x=0x=0, x=−3.x=-3.
x=0x=0, x=3x=3.
x=1x=1, x=−3.x=-3.
x=1x=1, x=2.x=2.
Câu 9
1đ

Phương trình 2x2−3x+2=4{{2}^{{{x}^{2}}-3x+2}}=4 có hai nghiệm là x1{{x}_{1}}; x2{{x}_{2}}. Giá trị của T=x13+x23T=x_{1}^{3}+x_{2}^{3} là

T=1T=1.
T=9T=9.
T=27T=27.
T=3T=3.
Câu 10
1đ

Tập nghiệm của phương trình 2x2−2x−3=1{{2}^{{{x}^{2}}-2x-3}}=1 là

S={2}S=\left\{ 2 \right\}.
S={−1; 3}S=\left\{ -1;\,3 \right\}.
S={0}S=\left\{ 0 \right\}.
S={1; −3}S=\left\{ 1;\,-3 \right\}.
Câu 11
1đ

Cho phương trình 25x−20.5x−1+3=0{{25}^{x}}-{{20.5}^{x-1}}+3=0. Khi đặt t=5xt={{5}^{x}}, ta được phương trình nào sau đây?

t2−20t+3=0{{t}^{2}}-20t+3=0.
t2−3=0{{t}^{2}}-3=0.
t−201t+3=0t-20\dfrac{1}{t}+3=0.
t2−4t+3=0{{t}^{2}}-4t+3=0.
Câu 12
1đ

Phương trình 16−x=82(1−x){{16}^{-x}}={{8}^{2\left(1-x \right)}} có nghiệm

x=2x=2.
x=−3x=-3.
00.
x=3x=3.
Câu 13
1đ

Tập nghiệm SS của phương trình 52x2−x=5{{5}^{2{{x}^{2}}-x}}=5 là

S={0;12}S=\Big\{ 0;\dfrac{1}{2} \Big\}.
S={0;2}S=\left\{ 0;2 \right\}.
S={1;−12}S=\Big\{ 1;-\dfrac{1}{2} \Big\}.
S=∅S=\varnothing .
Câu 14
1đ

Cho phương trình 4x2−2x+2x2−2x+3−3=0{{4}^{{{x}^{2}}-2x}}+{{2}^{{{x}^{2}}-2x+3}}-3=0. Khi đặt t=2x2−2xt={{2}^{{{x}^{2}}-2x}}, ta được phương trình nào dưới đây?

t2+2t−3=0{{t}^{2}}+2t-3=0.
2t2−3=02{{t}^{2}}-3=0.
t2+8t−3=0{{t}^{2}}+8t-3=0.
4t−3=04t-3=0.
Câu 15
1đ

Nghiệm của phương trình (7+43)2x+1=2−3{{\left(7+4\sqrt{3} \right)}^{2x+1}}=2-\sqrt{3} là

x=−1+log⁡7+43(2−3)x=-1+{{\log }_{7+4\sqrt{3}}}\left(2-\sqrt{3} \right).
x=14x=\dfrac{1}{4}.
x=−34x=-\dfrac{3}{4}.
x=25−1532x=\dfrac{25-15\sqrt{3}}{2}.
Câu 16
1đ

Nghiệm của phương trình 23x−2=44−x{{2}^{3x-2}}={{4}^{4-x}} là

x=1x=1.
x=−1x=-1.
x=2x=2.
x=−2x=-2.
Câu 17
1đ

Phương trình 3x−4=(19)3x−1{{3}^{x-4}}={{\Big(\dfrac{1}{9} \Big)}^{3x-1}} có nghiệm

x=13x=\dfrac{1}{3}.
x=1x=1.
x=67x=\dfrac{6}{7}.
x=76x=\dfrac{7}{6}.
Câu 18
1đ

Cho phương trình 8x+1+8.(0,5)3x+3.2x+3=125−24.(0,5)x.{{8}^{x+1}}+8.{{\left(0,5 \right)}^{3x}}+{{3.2}^{x+3}}=125-24.{{\left(0,5 \right)}^{x}}. Khi đặt t=2x+12xt={{2}^{x}}+\dfrac{1}{{{2}^{x}}}, phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

8t3+t−36=08{{t}^{3}}+t-36=0.
8t3+3t2−t−10=08{{t}^{3}}+3{{t}^{2}}-t-10=0.
8t3−3t−12=08{{t}^{3}}-3t-12=0.
8t3−125=08{{t}^{3}}-125=0.
Câu 19
1đ

Phương trình 4x−6.2x+8=0{{4}^{x}}-{{6.2}^{x}}+8=0 có tập nghiệm là

{1;2}\left\{ 1;2 \right\}.
{2;4}\left\{ 2;4 \right\}.
{1;4}\left\{ 1;4 \right\}.
{−1;2}\left\{ -1;2 \right\}.
Câu 20
1đ

Tập nghiệm SS của phương trình 4x+12−5.2x+2=0{{4}^{x+\frac{1}{2}}}-{{5.2}^{x}}+2=0 là

S={−1}S=\left\{ -1 \right\}.
S=(−1; 1)S=\left(-1;\,1 \right).
S={−1; 1}S=\left\{ -1;\,1 \right\}.
S={1}S=\left\{ 1 \right\}.