Phương trình đường tròn

Câu 1
1đ

Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?

x2+y2=1x^2+y^2=1.
x2+y2−2x+4y+1=0x^2+y^2-2x+4y+1=0.
4x2−4y2+4x+2x−1=04x^2-4y^2+4x+2x-1=0.
x2+2y2−2x+4y=3x^2+2y^2-2x+4y=3.
2x2+2y2+2xy+2x+2y+1=02x^2+2y^2+2xy+2x+2y+1=0.
x2+y2−2x+4y+2022=0x^2+y^2-2x+4y+2022=0.
Câu 2
1đ

Xác định tâm và bán kính của các đường tròn dưới đây:

- (x−3)2+(y−4)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y-4\right)^2=25

R=R= , I=I= ;

- x2+y2−8x+4y+11=0x^2+y^2-8x+4y+11=0

R=R= , I=I= ;

- x2+y2+4x−8y−5=0x^2+y^2+4x-8y-5=0

R=R= , I=I= .

3(3;4)\left(3;4\right)(−2;4)\left(-2;4\right) (2;4)\left(2;4\right) 2525(4;−2)\left(4;-2\right) 55 (4;2)\left(4;2\right) −5-5

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Phương trình đường tròn (C)\left(C\right) có tâm I(−3;4)I\left(-3;4\right) bán kính 55 là

(x+3)2+(y−4)2=5\left(x+3\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.
(x−3)2+(y+4)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.
(x+3)2+(y−4)2=25\left(x+3\right)^2+\left(y-4\right)^2=25.
(x−3)2+(y+4)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+4\right)^2=25.
Câu 4
1đ

Phương trình đường tròn có tâm I(2;−3)I\left(2;-3\right) và đi qua điểm A(−1;1)A\left(-1;1\right) là

(x+2)2+(y−3)2=25\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=25.
(x−2)2+(y+3)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=25.
(x+2)2+(y−3)2=5\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=5.
(x−2)2+(y+3)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=5.
Câu 5
1đ

Phương trình đường tròn đường kính ABAB với A(2;3)A\left(2;3\right) và B(0;−1)B\left(0;-1\right) là

(x−2)2+(y−3)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=25.
(x+1)2+(y+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=5.
(x−1)2+(y−1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=5.
x2+(y+1)2=5x^2+\left(y+1\right)^2=5.
Câu 6
1đ

Phương trình đường tròn có tâm I(1;−2)I\left(1;-2\right) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x−4y+4=0d:3x-4y+4=0 là

(x−1)2+(y+2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=9.
(x−1)2+(y+2)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=3.
(x+1)2+(y−2)2=9\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=9.
(x+1)2+(y−2)2=3\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=3.
Câu 7
1đ

Phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(−1;3)A\left(-1;3\right), B(3;5)B\left(3;5\right) và C(4;−2)C\left(4;-2\right) là

x2+y2−2x+6y−4=0x^2+y^2-2x+6y-4=0.
x2+y2−143x−83y−203=0x^2+y^2-\dfrac{14}{3}x-\dfrac{8}{3}y-\dfrac{20}{3}=0.
(x−1)2+(y+3)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=1.
x2+y2=9x^2+y^2=9.
Câu 8
1đ

Cho đường tròn (C):(x−3)2+(y+4)2=10\left(C\right):\left(x-3\right)^2+\left(y+4\right)^2=10. Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C\right) tại điểm A(0;−3)A\left(0;-3\right) là

3x−y−3=03x-y-3=0.
x+3y+9=0x+3y+9=0.
x+y+1=0x+y+1=0.
y+3=0y+3=0.
Câu 9
1đ

Lập phương trình tiếp tuyến Δ\Delta của đường tròn (C):x2+y2−4x−4y+4=0\left(C\right):x^2+y^2-4x-4y+4=0, biết tiếp tuyến đi qua điểm A(4;6)A\left(4;6\right).

A
3x+4y−36=03x+4y-36=0 hoặc 3x−4y+12=03x-4y+12=0.
B
x−4=0x-4=0 hoặc y−6=0y-6=0.
C
x−4=0x-4=0 hoặc 3x−4y+12=03x-4y+12=0.
D
y−6=0y-6=0 hoặc 3x+4y−36=03x+4y-36=0.