Phương trình đường elip

Câu 1
1đ

Đường elip (E): x29+y26=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{9}+\dfrac{{ y^2}}{6}=1 có độ dài trục nhỏ và tiêu cự lần lượt là

3\sqrt{3} và 6\sqrt{6}.
262\sqrt{6} và 232\sqrt{3}.
232\sqrt{3} và 6\sqrt{6}.
66 và 33.
Câu 2
1đ

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho elip (E): x225+y29=1(E): \, \dfrac{{ x^2}}{25}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1. Tiêu cự của elip (E)(E) bằng

1616.
44.
88.
22.
Câu 3
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho elip (E)\left( E \right) có phương trình chính tắc x236+y225=1\dfrac{{ x^2}}{36}+\dfrac{{ y^2}}{25}=1. Độ dài trục lớn của elip bằng

3636.
2525.
1010.
1212.
Câu 4
1đ

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?

x264+y216=−1\dfrac{x^2}{64}+\dfrac{y^2}{16}=-1.
x28−y24=1\dfrac{x^2}{8}-\dfrac{y^2}{4}=1.
x218+y214=1\dfrac{x^2}{\dfrac{1}{8}}+\dfrac{y^2}{\dfrac{1}{4}}=1.
4x2+8y2=324x^2+8y^2=32.
Câu 5
1đ

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):3x2+4y2−48=0\left( E \right):3{ x^2}+4{ y^2}-48=0 và đường thẳng d:x−2y+4=0d:x-2y+4=0. Giao điểm của đường thẳng dd và elip (E)\left( E \right) có tọa độ là

(−4;0)\left( -4;0 \right) và (2;3)\left( 2;3 \right).
(4;0)\left( 4;0 \right) và (3;2)\left( 3;2 \right).
(0;4)\left( 0;4 \right) và (−2;3)\left( -2;3 \right).
(0;−4)\left( 0;-4 \right) và (−2;−3)\left( -2;-3 \right).
Câu 6
1đ

Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 1010, độ dài trục nhỏ bằng 88 là

x210+y28=1\dfrac{{ x^2}}{10}+\dfrac{{ y^2}}{8}=1.
x225+y216=1\dfrac{{ x^2}}{25}+\dfrac{{ y^2}}{16}=1.
x2100+y264=1\dfrac{{ x^2}}{100}+\dfrac{{ y^2}}{64}=1.
x25+y24=1\dfrac{{ x^2}}{5}+\dfrac{{ y^2}}{4}=1.
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình chính tắc của elip (E)\left( E \right) có độ dài trục lớn bằng 1010 và tiêu cự bằng 66 là

(E): x225+y216=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{25}+\dfrac{{ y^2}}{16}=1.
(E): x225+y29=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{25}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1.
(E): x29+y225=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{9}+\dfrac{{ y^2}}{25}=1.
(E): x216+y225=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{16}+\dfrac{{ y^2}}{25}=1.
Câu 8
1đ

Phương trình chính tắc của elip đi qua A(0 ; −4)A\left( 0\,;\,-4 \right) và có tiêu điểm F(3 ; 0)F\left( 3\,;\,0 \right) là

x225+y216=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1.
x25+y24=1\dfrac{x^2}{5}+\dfrac{y^2}{4}=1.
x225−y216=1\dfrac{x^2}{25}-\dfrac{y^2}{16}=1.
x213+y24=1\dfrac{x^2}{13}+\dfrac{y^2}{4}=1.
Câu 9
1đ

Phương trình chính tắc của elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 434\sqrt{3} là

x224+y26=1\dfrac{{ x^2}}{24}+\dfrac{{ y^2}}{6}=1.
x216+y24=1\dfrac{{ x^2}}{16}+\dfrac{{ y^2}}{4}=1.
x236+y29=1\dfrac{{ x^2}}{36}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1.
x236+y224=1\dfrac{{ x^2}}{36}+\dfrac{{ y^2}}{24}=1.
Câu 10
1đ

Cho elip (E): 4x2+9y2=1\left( E \right):\,4{ x^2}+9{ y^2}=1. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Tiêu cự là 56\dfrac{\sqrt{5}}{6}.
Độ dài trục lớn là 11.
Độ dài trục nhỏ là 13\dfrac{1}{3}.
Tiêu điểm là F1(−56; 0); F2(56; 0){{F}_{1}}\left( \dfrac{-\sqrt{5}}{6};\,0 \right);\,{{F}_2}\left( \dfrac{\sqrt{5}}{6};\,0 \right).
Câu 11
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn gấp đôi độ dài trục bé và có tiêu cự bằng 66 là

x223+y23=1\dfrac{{ x^2}}{2\sqrt{3}}+\dfrac{{ y^2}}{\sqrt{3}}=1.
x212+y23=1\dfrac{{ x^2}}{12}+\dfrac{{ y^2}}{3}=1.
x212+y29=1\dfrac{{ x^2}}{12}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1.
x212+y26=1\dfrac{{ x^2}}{12}+\dfrac{{ y^2}}{6}=1.
Câu 12
1đ

Elip (E)(E) có độ dài trục bé bằng 88 và độ dài trục lớn bằng 1212 có phương trình chính tắc là

x236+y216=1\dfrac{x^2}{36}+\dfrac{y^2}{16}=1.
x236−y216=1\dfrac{x^2}{36}-\dfrac{y^2}{16}=1.
x236+y216=−1\dfrac{x^2}{36}+\dfrac{y^2}{16}=-1.
x2144+y264=1\dfrac{x^2}{144}+\dfrac{y^2}{64}=1.
Câu 13
1đ

Cho elip có phương trình 16x2+25y2=10016{ x^2}+25{ y^2}=100. Tổng khoảng cách từ điểm MM thuộc elip có hoành độ bằng 22 đến hai tiêu điểm bằng

434\sqrt{3}.
222\sqrt2.
3\sqrt{3}.
55.
Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ OxyOxy cho elip (E): x29+y24=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{9}+\dfrac{{ y^2}}{4}=1 và hai điểm A(−3 ; 2)A\left( -3\,;\,2 \right), B(−3 ; −2)B\left( -3\,;\,-2 \right). Điểm CC trên (E)(E) để tam giác ABCABC có diện tích lớn nhất là

C(3 ; 0)C\left( 3\,;\,0 \right).
C(2 ; 0)C\left( 2\,;\,0 \right).
C(0 ; 3)C\left( 0\,;\,3 \right).
C(0 ; 2)C\left( 0\,;\,2 \right).
Câu 15
1đ

Cho (E): x220+y216=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{20}+\dfrac{{ y^2}}{16}=1. Một đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 2)A\left( 2\,;\,2 \right) và song song với trục hoành cắt (E)\left( E \right) tại hai điểm phân biệt MM và NN. Độ dài MNMN bằng

215.2\sqrt{15}.
152.15\sqrt2.
35.3\sqrt{5}.
53.5\sqrt{3}.
Câu 16
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d: 3x+4y−12=0d: \, 3x+4y-12=0 cắt elip (E): x216+y29=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{16}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1 tại hai điểm phân biệt AA, BB. Biết rằng điểm C(x0;y0)∈(E)C\left( { x_{0}};{ y_{0}} \right)\in \left( E \right) sao cho diện tích tam giác ABCABC bằng 66, khi đó x0.y0{ x_{0}}.{ y_{0}} bằng

55.
−32-3\sqrt2.
11.
−6-6.
Câu 17
1đ

Phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A(2 ; 3)A\left( 2\,;\,\sqrt{3} \right) và tỉ số của độ dài trục lớn với tiêu cự bằng 23\dfrac2{\sqrt{3}} là

x216+y24=1\dfrac{{ x^2}}{16}+\dfrac{{ y^2}}{4}=1.
x24+y216=1\dfrac{{ x^2}}{4}+\dfrac{{ y^2}}{16}=1.
x24+y23=1\dfrac{{ x^2}}{4}+\dfrac{{ y^2}}{3}=1.
x23+y24=1\dfrac{{ x^2}}{3}+\dfrac{{ y^2}}{4}=1.
Câu 18
1đ

Trong mặt phẳng Oxy{Oxy}, cho elip (E)\left( E \right) có hai tiêu điểm F1(−4 ; 0){{F}_{1}}\left( -4\,;\,0 \right), F2(4 ; 0){{F}_2}\left( 4\,;\,0 \right) và đi qua điểm A(0 ; 3)A\left( 0\,;\,3 \right). Điểm MM nào dưới đây thuộc (E)\left( E \right) thỏa mãn MF1=3MF2M{{F}_{1}}=3M{{F}_2}?

M(−258 ; −3518)M\left( -\dfrac{25}{8}\,;\,-\dfrac{\sqrt{351}}{8} \right).
M(254 ; 3514)M\left( \dfrac{25}{4}\,;\,\dfrac{\sqrt{351}}{4} \right).
M(258 ; 3518)M\left( \dfrac{25}{8}\,;\,\dfrac{\sqrt{351}}{8} \right).
M(−258 ; 3518)M\left( -\dfrac{25}{8}\,;\,\dfrac{\sqrt{351}}{8} \right).
Câu 19
1đ

Phương trình chính tắc của elip (E)\left( E \right) đi qua điểm M(35 ; 45)M\left( \dfrac{3}{\sqrt{5}}\,;\,\dfrac{4}{\sqrt{5}} \right) và ΔMF1F2\Delta M{{F}_{1}}{{F}_2} vuông tại MM là

x29+y236=1\dfrac{{ x^2}}{9}+\dfrac{{ y^2}}{36}=1.
x236+y29=1\dfrac{{ x^2}}{36}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1.
x24+y29=1\dfrac{{ x^2}}{4}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1.
x29+y24=1\dfrac{{ x^2}}{9}+\dfrac{{ y^2}}{4}=1.
Câu 20
1đ

Cho elip (E):x216+y29=1(E): \dfrac{x^2}{16}+\dfrac{y^2}{9}=1 và MM là điểm nằm trên (E)(E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

OM≤3O M \leq 3.
4≤OM≤54 \leq O M \leq 5.
OM≥5O M \geq 5.
3≤OM≤43 \leq O M \leq 4.
Câu 21
1đ

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy cho cho elip (E): x225+y29=1\left( E \right): \, \dfrac{{ x^2}}{25}+\dfrac{{ y^2}}{9}=1. Gọi M(x0;y0)M\left( { x_{0}};{ y_{0}} \right) thuộc elip thoả mãn bán kính qua tiêu điểm này bằng 33 lần bán kính qua tiêu điểm kia. Khi đó giá trị x02−y02{ x_{0}}^2-{ y_{0}}^2 bằng

614\dfrac{61}{4}.
13732\dfrac{137}{32}.
174\dfrac{17}{4}.
1174\dfrac{117}{4}.