Phần 1: Trắc nghiệm

(10 câu)
Câu 1

Tập nghiệm của phương trình: x+5+3=8||x + 5| + 3| = 8

S={10;8;8}S=\{-10;8;-8\}.
S={10}S=\{-10\}.
S={0;8}S=\{0;-8\}.
S={0;10}S = \{0; -10\}.
Câu 2

Tập nghiệm của phương trình 3x46=9|3|x - 4| - 6| = 9

S={9;9}S=\{-9;9\}.
S={9;1}S = \{9; -1\}.
S={3;1}S=\{3;-1\}.
S={1}S=\{-1\}.
Câu 3

Tập nghiệm của phương trình 2x37=0||2x - 3| - 7| = 0

S={5;2}S=\{-5;2\}.
S={5;2}S = \{5; -2\}.
S={5;2}S=\{-5;-2\}.
S={5;2}S=\{5;2\}.
Câu 4

Tập nghiệm của phương trình 2x23x5=3x+3|2x^2 - 3x - 5| = 3x + 3

S={1;4}S = \{-1; 4\}.
S={1;1;4}S = \{-1; 1; 4\}.
S={1;4}S = \{1; 4\}.
S={1;1}S = \{-1; 1\}.
Câu 5

Tập nghiệm của phương trình x24x+3x1=2x5\left| \dfrac{x^2 - 4x + 3}{x - 1} \right| = 2x - 5

S=S = \varnothing.
S={83}S = \Big\{ \dfrac{8}{3} \Big\}.
S={2}S = \Big\{ 2 \Big\}.
S={2;83}S = \Big\{ 2; \dfrac{8}{3} \Big\}.
Câu 6

Tập nghiệm của phương trình x24=x2+4x4|x^2 - 4| = -x^2 + 4x - 4

S={2}S = \Big\{ -2 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={2;2}S = \Big\{ -2; 2 \Big\}.
S={2}S = \Big\{ 2 \Big\}.
Câu 7

Tập nghiệm của phương trình x31(x2+x+1)=0||x^3 - 1| - (x^2 + x + 1)| = 0

S={1;2}S = \Big\{ 1; 2 \Big\}.
S={1;0}S = \Big\{ -1; 0 \Big\}.
S={0;2}S = \Big\{ 0; 2 \Big\}.
S={2;0}S = \Big\{ -2; 0 \Big\}.
Câu 8

Tập nghiệm của phương trình 4x1=72x+3x14|x - 1| = |7 - 2x| + 3|x - 1|

S={83;6}S = \Big\{ -\dfrac{8}{3}; -6 \Big\}.
S={83;6}S = \Big\{ \dfrac{8}{3}; 6 \Big\}.
S={83;6}S = \Big\{ \dfrac{8}{3}; -6 \Big\}.
S={83;6}S = \Big\{ -\dfrac{8}{3}; 6 \Big\}.
Câu 9

Tập nghiệm của phương trình 4x+52x1=1\dfrac{|4x + 5|}{|2x - 1|} = 1

S={3;23}S = \Big\{ -3; -\dfrac{2}{3} \Big\}.
S={3;23}S = \Big\{ -3; \dfrac{2}{3} \Big\}.
S={3;23}S = \Big\{ 3; \dfrac{2}{3} \Big\}.
S={3;23}S = \Big\{ 3; -\dfrac{2}{3} \Big\}.
Câu 10

Tập nghiệm của phương trình x1+2x3=x+2|x - 1| + |2x - 3| = |x + 2|

S={12;3}S = \Big\{ \dfrac{1}{2}; 3 \Big\}.
S={12;3}S = \Big\{ -\dfrac{1}{2}; 3 \Big\}.
S={12;3}S = \Big\{ -\dfrac{1}{2}; -3 \Big\}.
S={12;3}S = \Big\{ \dfrac{1}{2}; -3 \Big\}.

Phần 2: Tự luận

(10 câu)
Câu 11
Tự luận

Giải phương trình: x12x+5+(x12x+5)2=0||x - 1| - |2x + 5|| + (|x - 1| - |2x + 5|)^2 = 0.

Câu 12
Tự luận

Giải phương trình: m2+m+1x3=(m2+m+1)4x7|m^2 + m + 1| \cdot |x - 3| = (m^2 + m + 1) \cdot |4x - 7|.

Câu 13
Tự luận

Giải phương trình: (5x2x+8)3=0(|5x - 2| - |x + 8|)^3 = 0.

Câu 14
Tự luận

Giải phương trình: x+32x1=0||x + 3| - |2x - 1|| = 0.

Câu 15
Tự luận

Giải phương trình: 12x23=1\left| \dfrac{1}{2}|x - 2| - 3 \right| = 1.

Câu 16
Tự luận

Giải phương trình: 72x1=3|7 - |2x - 1|| = 3.

Câu 17
Tự luận

Giải phương trình: 3x+15=2||3x + 1| - 5| = 2.

Câu 18
Tự luận

Giải phương trình: x3+1x2+2x+1=x2x+14x5\left| \dfrac{x^3 + 1}{x^2 + 2x + 1} \right| = \dfrac{|x^2 - x + 1|}{|4x - 5|}.

Câu 19
Tự luận

Giải phương trình: x25x+62x+1=x2+5x64x3|x^2 - 5x + 6| \cdot |2x + 1| = |-x^2 + 5x - 6| \cdot |4x - 3|.

Câu 20
Tự luận

Giải phương trình: (x+24x1)2+x+24x1(x2x+1)=0(|x + 2| - |4x - 1|)^2 + \Big||x + 2| - |4x - 1| \Big|\cdot (x^2 - x + 1) = 0.