pin

Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình bậc cao

Giải các phương trình:

a) $x^2- 2|x+1|+2x + 2 = 0$;

b) $2|x-3| = x^2-5$;

c) $|x^2 - x| = x-1$.

 

Guide icon Hướng dẫn giải

a) Đặt $y = |x+1|$;

b) c) Xét dấu các biểu thức trong dấu ||.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Giải phương trình \(\left|x-8\right|^5+\left|x-9\right|^6=1\).

Guide icon Hướng dẫn giải

Xét thấy $x=8$ và $x=9$ đề là các nghiệm của phương trình.

Xét các trường hợp $x<8,$ $x>9,$ và $8<x<9$.

Chú ý rằng $0<a<1$ thì $a^5<a$.

Đáp số: $x=8;$ $x=9$.

 

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Giải các phương trình

a) \(x^8-17x^4+16=0;\)

b) \(x^6-4x^3+3=0;\)

c) \(x^{10}+3x^5+2=0.\)

 

Guide icon Hướng dẫn giải

a) Đặt $y = x^4$ ($y\ge 0$).

b) Đặt $y= x^3$.

b) Đặt $y= x^5$.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Giải các phương trình:

a) \(4x^3-14x^2+14x-4=0;\)

b) \(x^4-5x^3+8x^2-5x+1=0;\)

c) \(x^4-7x^3+8x^2+7x+1=0.\)

Guide icon Hướng dẫn giải

a) Vế trái có tổng các hệ số bằng 0.

b) Chia hai vế cho $x^2$ rồi đặt $y=x+\dfrac 1x$.

c) Chia hai vế cho $x^2$ rồi đặt $y=x-\dfrac 1x$.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Giải các phương trình

a) $(x+1)(x+3)(x+5)(x+7) = 9;$

b) $(x+1)^4 + (x+5)^4 = 25;$

c) $(x^2-2x+4)(x^2+3x+4)=14x^2.$

Guide icon Hướng dẫn giải

a) Phương trình tương đương $(x^2+8x+7)(x^2+8x+15)=9$.

Đặt $t=x^2+8x+11$.

b) Đặt $t=x+3$.

c) Đặt $t=x^2+0,5x+4$.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Giải các phương trình:

a) $x^4-9x^2+24x-16 = 0;$

b) $x^4 = 6x^2+12x+8;$

c) $x^4 = 4x+1;$

d) $x^3-x^2-x=\dfrac 13$.

Guide icon Hướng dẫn giải

a) b) Đưa về dạng $A^2=B^2$.

c) Đưa về dạng $A^2 = 2B^2 = (\sqrt{2} B)^2$.

d) Đưa về dạng $kA^3 = B^3$.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Giải các phương trình:

a) $3(x^2-x+1)^2-2(x+1)^2=5(x^3+1);$

b) $2(x^2+x+1)^2-7(x-1)^2=13(x^3-1)$.

Guide icon Hướng dẫn giải

a) đặt $x^2-x+1 = a; x+1 = b$, chú ý rằng $ab= x^3+1$.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này