Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Câu 1
1đ

Điều kiện xác định của phương trình 3x+12x−1=1\dfrac{3x + 1}{2x-1} = 1 là

x≠−13x \ne -\dfrac13.
x>12x > \dfrac12.
x>0x > 0 và x≠12x \ne \dfrac12.
x≠12x \ne \dfrac12.
Câu 2
1đ

Điều kiện xác định của phương trình xx−1+x+1x=2\dfrac x{x-1} + \dfrac{x + 1}x = 2 là

x≠0x \ne 0 và x≠1x \ne 1.
x≠0x \ne 0 hoặc x≠−1x \ne -1.
x>1x > 1.
x>0x > 0 và x≠1x \ne 1.
Câu 3
1đ

Số nghiệm của phương trình 3x−8x+6=2\dfrac{3x - 8}{x + 6} = 2 là

44.
11.
22.
00.
Câu 4
1đ

Tổng các nghiệm của phương trình 2x+32=2x2−6x2x + \dfrac{3}{2} = \dfrac{2x^2 - 6}{x} bằng

11.
−4-4.
00.
44.
Câu 5
1đ

Số nghiệm của phương trình 62x+3=2−3x\dfrac{6}{2x + 3} = 2 - 3x là

44.
11.
22.
00.
Câu 6
1đ

Nghiệm của phương trình 1x−7+4=x+17−x\dfrac{1}{x - 7} + 4 = \dfrac{x + 1}{7 - x} là

x=7x = 7 và x=265x = \dfrac{26}5.
x=265x = \dfrac{26}5.
x=−2x = -2 và x=265x = \dfrac{26}5.
x=256x = \dfrac{25}6.
Câu 7
1đ

Số nghiệm của phương trình x+1x−1−x−1x+1=3x−2x2−1\dfrac{x + 1}{x - 1} - \dfrac{x - 1}{x + 1} = \dfrac{3x - 2}{x^2 - 1} là

00.
22.
11.
3.3.
Câu 8
1đ

Nghiệm của phương trình 22x+1+1x+1=3(2x+1)(x+1)\dfrac{2}{2x+1} + \dfrac{1}{x+1} = \dfrac{3}{(2x+1)(x+1)} là

x=−1x = -1 và x=−12x = -\dfrac12.
x=−1x = -1.
x=0x = 0.
x=0x = 0 và x=1x = 1.
Câu 9
1đ

Phương trình 1x+1−xx2−x+1=3xx3+1\dfrac{1}{x+1} - \dfrac{x}{x^2 - x + 1} = \dfrac{3x}{x^3+ 1} có bao nhiêu nghiệm?

Trả lời:  

Câu 10
1đ

Phương trình 1x−1−4xx3−1=xx2+x+1\dfrac{1}{x-1} - \dfrac{4x}{x^3 - 1} = \dfrac{x}{x^2 + x + 1} có tổng các nghiệm là

12\dfrac{1}{2}.
22.
32\dfrac{3}{2}.
52\dfrac{5}{2}.
Câu 11
1đ

Số nghiệm của phương trình 3(x−2)(x−3)+2(x−2)(x−4)=1(x−3)(x−4)\dfrac{3}{(x-2)(x-3)} + \dfrac{2}{(x-2)(x-4)} = \dfrac{1}{(x-3)(x-4)} là

11.
22.
44.
00.
Câu 12
1đ

Các giá trị của kk để biểu thức P=103−3k−14k+12−7k+26k+18P = \dfrac{10}3 - \dfrac{3k - 1}{4k + 12} - \dfrac{7k+2}{6k + 18} có giá trị bằng 22 là

k=133k = \dfrac{13}{3}.
k=677k = \dfrac{67}{7}.
k=277k = \dfrac{27}{7}.
k=477k = \dfrac{47}{7}.