Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Câu 1
1đ

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng

ax+b=0 (a≠0)ax+b=0\,\left(a\ne 0 \right).
ax+by=0ax+by=0.
ax+b=0ax+b=0.
ax2+b=0ax^2+b=0.
Câu 2
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

x+1=0x+1=0.
0x−5=00x-5=0.
1x+2=0\dfrac{1}{x}+2=0.
2x2+3=02x^2+3=0.
Câu 3
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

x2−1=x+2x^2-1=x+2.
x2−2=0x^2-2=0.
3x+2=03x+2=0.
1x+1=3x+5\dfrac{1}{x}+1=3x+5.
Câu 4
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

2x+3y=02x+3y=0.
5x−8=05x-8=0.
0x+12=00x+12=0.
2x2+2x−5=02x^2+2x-5=0.
Câu 5
1đ

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

4x−20=04x-20=0.
2x−8=02x-8=0.
3x−6=03x-6=0.
x3−4=0{{x}^{3}}-4=0.
Câu 6
1đ

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

x−4=0x-4=0.
2x+1=02x+1=0.
3x−2=03x-2=0.
x2+2x=0x^2+2x=0.
Câu 7
1đ

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

x−3=0x-3=0.
1x2+1=0\dfrac{1}{x^2}+1=0.
2x−5=02x-5=0.
5x−2=05x-2=0.
Câu 8
1đ

Phương trình ax+b=0ax+b=0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu

a≠0a\ne 0.
b≠0b\ne 0.
b=0b=0.
a=0a=0.
Câu 9
1đ

Giá trị x=−2x=-2 là nghiệm của phương trình

5x−2=4x5x-2=4x.
x+4=2x−2x+4=2x-2.
3x+3=x−13x+3=x-1.
x+5=2x−2x+5=2x-2.
Câu 10
1đ

Giá trị x=2x=2 là nghiệm của phương trình

3x+3=x−13x+3=x-1.
x+5=2x−2x+5=2x-2.
5x−2=4x5x-2=4x.
x+4=2x−2x+4=2x-2.
Câu 11
1đ

Phương trình 5x−10=05x-10=0 có tập nghiệm là

S={4}S=\left\{ 4 \right\}.
S={1}S=\left\{ 1 \right\}.
S={3}S=\left\{ 3 \right\}.
S={2}S=\left\{ 2 \right\}.
Câu 12
1đ

Phương trình 12x+4=0\dfrac12x+4=0 có tập nghiệm là

S={−4}S=\left\{ -4 \right\}.
S={−8}S=\left\{ -8 \right\}.
S={8}S=\left\{ 8 \right\}.
S={4}S=\left\{ 4 \right\}.
Câu 13
1đ

Phương trình −5x=−20-5x=-20 có tập nghiệm là

S={1}S=\left\{ 1 \right\}.
S={3}S=\left\{ 3 \right\}.
S={4}S=\left\{ 4 \right\}.
S={5}S=\left\{ 5 \right\}.
Câu 14
1đ

Phương trình 3x−2=2x+53x-2=2x+5 có bao nhiêu nghiệm?

22 nghiệm.
00 nghiệm.
Vô số nghiệm.
11 nghiệm.
Câu 15
1đ

Phương trình 5x−3=2x+65x-3=2x+6 có tập nghiệm là

S={−3}S=\left\{ -3 \right\}.
S={3}S=\left\{ 3 \right\}.
S={1}S=\left\{ 1 \right\}.
S={2}S=\left\{ 2 \right\}.
Câu 16
1đ

Phương trình 7−2x=22+3x7-2x=22+3x có tập nghiệm là

S={2}S=\left\{ 2 \right\}.
S={−3}S=\left\{ -3 \right\}.
S={3}S=\left\{ 3 \right\}.
S={1}S=\left\{ 1 \right\}.
Câu 17
1đ

Phương trình 8x−3=5x+128x-3=5x+12 có tập nghiệm là

S={1}S=\left\{ 1 \right\}.
S={5}S=\left\{ 5 \right\}.
S={−5}S=\left\{ -5 \right\}.
S={−1}S=\left\{ -1 \right\}.
Câu 18
1đ

Phương trình 7−3x=9−x7-3x=9-x có tập nghiệm là

S={1}S=\left\{ 1 \right\}.
S={−1}S=\left\{ -1 \right\}.
S={−5}S=\left\{ -5 \right\}.
S={5}S=\left\{ 5 \right\}.
Câu 19
1đ

Phương trình (m2−m)x+1=m2\left(m^2-m \right)x+1=m^2 có vô số nghiệm khi và chỉ khi

m=1m= 1 hoặc m=−1m = -1.
m=1m=1.
m=0m=0.
m=−1m=-1.
Câu 20
1đ

Phương trình m(x−1)=5−(m−1)xm(x-1 )=5-(m-1 )x vô nghiệm khi và chỉ khi

m=1m=1.
m=−12m=-\dfrac{1}{2}.
m=12m=\dfrac{1}{2}.
m=0m=0.