Bài học liên quan
Phần 1: Trắc nghiệm
(10 câu)Giá trị của m để phương trình (m+1)x−(x+2)=0 vô nghiệm là
Giá trị của m để phương trình (m2−1)x=m−1 vô nghiệm là
Giá trị của m để phương trình (m2−4)x=m+2 có vô số nghiệm là
Phương trình m(x−1)=x+m có nghiệm duy nhất khi
Giá trị m để phương trình mx+1=x+m2 vô nghiệm là
Tập giá trị nguyên của m để phương trình (m−2)x=3 có nghiệm nguyên là
Tập giá trị nguyên của m để phương trình (m−1)x=3 có nghiệm nguyên là
Tập giá trị nguyên của m để phương trình (m−1)x=4 có nghiệm nguyên là
Tìm m∈Z để (2m+1)x=2m2−m−1 có nghiệm nguyên là
Tập giá trị nguyên của m để phương trình (m−4)x=2 có nghiệm nguyên là
Phần 2: Tự luận
(10 câu)Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
a) m(mx−4)=16(x−1);
b) (m2−m−2)x=m2−1;
c) m2(x+1)=x+m.
Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
a) m(x−m2)=x−1;
b) (m2−6m+9)x=m2−9;
c) m2x−4m=4x−8.
Giải và biện luận nghiệm của phương trình (2m+1)x−2m=3x−2.
Giải và biện luận nghiệm của phương trình 2(m−4)x=3m−6.
Cho phương trình: x+mx−m−x−mx+m=x2−m28−4m2. Tìm m để phương trình vô nghiệm.
Cho phương trình: m−xx+1+m+xx−2=m2−x22m2−m−2. Tìm m nguyên để phương trình vô nghiệm.
Cho phương trình: x−m2x+1+m2−x2m2−1=x+m2x−1. Tìm m để phương trình vô nghiệm.
Cho phương trình: x+mm−1−x−m2=x2−m22m−4. Tìm m để phương trình vô nghiệm.
Cho phương trình: 2x−m2x+1=x−1x+3. Tìm m để phương trình vô nghiệm.
Tìm m để mỗi phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a) (x−m)(x−1)=0;
b) m(m−1)x=m2−1.