Phần 1: Trắc nghiệm

(10 câu)
Câu 1

Giá trị của mm để phương trình (m+1)x(x+2)=0(m+1)x-(x+2)=0 vô nghiệm là

m=3m=3.
m=1m=1.
m=2m=-2.
m=0m=0.
Câu 2

Giá trị của mm để phương trình (m21)x=m1(m^2-1)x = m-1 vô nghiệm là

m=1m=-1.
m=2m=2.
m=1m=1.
m=0m=0.
Câu 3

Giá trị của mm để phương trình (m24)x=m+2(m^2-4)x = m+2 có vô số nghiệm là

m=2m=-2.
m=2m=2.
m=0m=0.
m=4m=4.
Câu 4

Phương trình m(x1)=x+mm(x-1) = x+m có nghiệm duy nhất khi

m=0m=0.
m0m \neq 0.
m1m \neq 1.
m=1m=1.
Câu 5

Giá trị mm để phương trình mx+1=x+m2mx+1 = x+m^2 vô nghiệm là

m=0m=0.
Không có giá trị mm.
m=1m=1.
m=1m=-1.
Câu 6

Tập giá trị nguyên của mm để phương trình (m2)x=3(m-2)x = 3 có nghiệm nguyên là

m{0;1}m \in \{0; 1\}.
m{3;5;1;1}m \in \{3; 5; 1;-1\}.
m{3;3}m \in \{3; -3\}.
m{2;3}m \in \{2;3\}.
Câu 7

Tập giá trị nguyên của mm để phương trình (m1)x=3(m-1)x = 3 có nghiệm nguyên là

m{1;3}m \in \{1; 3\}.
m{2;0;4;2}m \in \{2; 0;4; -2\}.
m{0;1}m \in \{0; 1\}.
m{3;3}m \in \{3; -3\}.
Câu 8

Tập giá trị nguyên của mm để phương trình (m1)x=4(m-1)x = 4 có nghiệm nguyên là

m{0;1;2}m \in \{0; 1;2\}.
m{2;0;3;1;5;3}m \in \{2; 0; 3; -1; 5; -3\}.
m{4;4}m \in \{4; -4\}.
m{1;4}m \in \{1;4\}.
Câu 9

Tìm mZm \in \mathbb{Z} để (2m+1)x=2m2m1(2m+1)x = 2m^2-m-1 có nghiệm nguyên là

m{2;1}m \in \{2; -1\}.
mZ,m0,5m \in \mathbb{Z}, m \ne -0,5.
m{0;2}m \in \{0; 2\}.
m{1;1}m \in \{1; -1\}.
Câu 10

Tập giá trị nguyên của mm để phương trình (m4)x=2(m-4)x = 2 có nghiệm nguyên là

m{5;3;6;2}m \in \{5; 3;6;2\}.
m{0;1;2}m \in \{0; 1; 2\}.
m{4;4}m \in \{4; -4\}.
m{2;4}m \in \{2; 4\}.

Phần 2: Tự luận

(10 câu)
Câu 11
Tự luận

Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số mm:

a) m(mx4)=16(x1)m(mx-4) = 16(x-1);

b) (m2m2)x=m21(m^2-m-2)x = m^2-1;

c) m2(x+1)=x+mm^2(x+1) = x+m.

Câu 12
Tự luận

Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số mm:

a) m(xm2)=x1m(x-m^2) = x-1;

b) (m26m+9)x=m29(m^2-6m+9)x = m^2-9;

c) m2x4m=4x8m^2x - 4m = 4x - 8.

Câu 13
Tự luận

Giải và biện luận nghiệm của phương trình (2m+1)x2m=3x2(2m + 1)x - 2m = 3x - 2.

Câu 14
Tự luận

Giải và biện luận nghiệm của phương trình 2(m4)x=3m62(m - 4)x = 3m - 6.

Câu 15
Tự luận

Cho phương trình: xmx+mx+mxm=84m2x2m2\dfrac{x-m}{x+m} - \dfrac{x+m}{x-m} = \dfrac{8-4m^2}{x^2-m^2}. Tìm mm để phương trình vô nghiệm.

Câu 16
Tự luận

Cho phương trình: x+1mx+x2m+x=2m2m2m2x2\dfrac{x+1}{m-x} + \dfrac{x-2}{m+x} = \dfrac{2m^2-m-2}{m^2-x^2}. Tìm mm nguyên để phương trình vô nghiệm.

Câu 17
Tự luận

Cho phương trình: 2x+1xm+m21m2x2=2x1x+m\dfrac{2x+1}{x-m} + \dfrac{m^2-1}{m^2-x^2} = \dfrac{2x-1}{x+m}. Tìm mm để phương trình vô nghiệm.

Câu 18
Tự luận

Cho phương trình: m1x+m2xm=2m4x2m2\dfrac{m-1}{x+m} - \dfrac{2}{x-m} = \dfrac{2m-4}{x^2-m^2}. Tìm mm để phương trình vô nghiệm.

Câu 19
Tự luận

Cho phương trình: 2x+12xm=x+3x1\dfrac{2x+1}{2x-m} = \dfrac{x+3}{x-1}. Tìm mm để phương trình vô nghiệm.

Câu 20
Tự luận

Tìm mm để mỗi phương trình sau có nghiệm duy nhất:

a) (xm)(x1)=0(x - m)(x - 1) = 0;

b) m(m1)x=m21m(m - 1)x = m^2 - 1.