Phương trình bậc hai chứa tham số

Câu 1
1đ

Cho phương trình 4x2+4mx+m+6=04x^2+4mx+m+6=0 (1). Các giá trị của tham số mm để phương trình (1) có nghiệm kép là

m∈{2;3}m \in \left\{ 2;3 \right\}.
m∈{−2;3}m \in \left\{ -2;3 \right\}.
m∈{−3;−2}m \in \left\{ -3;-2 \right\}.
m∈{−3;2}m \in \left\{ -3;2 \right\}.
Câu 2
1đ

Cho phương trình mx2+(2m−5)x+m−2=0mx^2+(2m-5)x+m-2=0 (1) với m∈Rm \in \mathbb{R} là tham số.

Câu 1:

Giá trị của mm để phương trình (1) có nghiệm là

m=2512m= \dfrac{25}{12}; m=0m = 0.
m≤2512m \le \dfrac{25}{12}.
m≥2512m \ge \dfrac{25}{12}.
m≠0m \ne 0 và m≤2512m \le \dfrac{25}{12}.
Câu 2:

Điều kiện của mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là

m≠0m \ne 0 và m<2512m\lt \dfrac{25}{12}.
m≥2512m \ge \dfrac{25}{12}.
m≠0m \ne 0 và m>−2512m>-\dfrac{25}{12}.
m<2512m\lt \dfrac{25}{12}.
Câu 3
1đ

Cho phương trình x2+(2m+3)x+3m=0x^2+(2m+3)x+3m=0 (mm là tham số) (1). Giá trị của mm để phương trình (1) có nghiệm x=3x=3 là

m=2m=2.
m>−2m > -2.
m=−2m=-2.
m=−2m=-2; m=0m = 0.
Câu 4
1đ

Cho phương trình mx2−3(m+1)x+m2−13m−4=0mx^2-3(m+1)x+m^2-13m-4=0 (với mm là tham số). Các giá trị của mm để phương trình có một nghiệm x=−2x=-2 là

m=−1m=-1; m=2m=2.
m=1m=1; m=2m=2.
m=1m=1; m=4m=4.
m=−1m=-1; m=4m=4.
Câu 5
1đ

Cho phương trình (2m−3)x2−2(m−2)x−1=0(2m-3)x^2-2(m-2)x-1=0 với mm là tham số.

Câu 1:

Với m=2m=2, phương trình đã cho có nghiệm

x=1x = 1.
x=−1x =-1.
x=0x= 0; x=1x =1.
x=−1x = -1; x=1x = 1.
Câu 2:

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

m≠1m \ne 1 và m≠32m \ne \dfrac32.
m≠1m \ne 1 và m>32m > \dfrac32.
m≠1m \ne 1.
m≠32m \ne \dfrac32.
Câu 6
1đ

Cho phương trình x2+(m−5)x−3(m−2)=0x^2+(m-5)x-3(m-2)=0 với m∈Rm \in \mathbb{R} là tham số. Tính tổng các giá trị của tham số mm để phương trình có nghiệm kép.

Trả lời: