Phương trình bậc hai bị khuyết hệ số b hoặc c

Câu 1

Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai) là phương trình có dạng trong đó xx là ẩn và hệ số .

c0c\ne0 ax2=0ax^2 = 0 b0b\ne0 ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 a0a\ne0

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Chọn các phương trình bậc hai một ẩn trong các phương trình sau:

4x2+6x+5=04x^2 + 6x + 5 = 0.
x2y2=0x^2 - y^2 =0.
9y24y=09 y^2 - 4 y = 0.
4x21=04 x^2 - 1 = 0.
2x8=02x - 8 = 0.
Câu 3

Cho phương trình: 5x2+10x=28x5x^{2}+10x = 2-8x. Đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0, với a=5a=5 thì b=b = ; c=c = .

Câu 4

Cho phương trình: x2=2xx^2 = 2x. Đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0, với a=1a=1 thì

b=2b = -2c=1c = 1.
b=2b = -2c=0c = 0.
b=0b = 0c=2c = -2.
b=2b = 2c=0c = 0.
Câu 5

Nghiệm của phương trình 5x27x=05x^2-7x=0

x=0x=0x=57x=\dfrac{5}{7}.
x=75x=\dfrac{7}{5}.
x=0x=0x=75x=\dfrac{7}{5}.
x=57x=\dfrac{5}{7}.
Câu 6

Nghiệm của phương trình 3x2+9=0-3x^2+9=0

x=3x=\sqrt3x=3x= -\sqrt3.
x=3x=-\sqrt3.
x=0x=0x=3x=\sqrt3.
x=3x=\sqrt 3.
Câu 7

Tổng các nghiệm của phương trình (x3)27=0(x-3)^2-7=0

6+276 + 2\sqrt7.
66.
00.
6276 - 2\sqrt7.
Câu 8

Nghiệm của phương trình 3x27x=0-\sqrt3x^2 - 7x=0

x=73x=-\dfrac7{\sqrt3}.
x=0x=0x=73x=\dfrac7{\sqrt3}.
x=0x=0x=73x=-\dfrac7{\sqrt3}.
x=73x=\dfrac7{\sqrt3}.
Câu 9

Số nghiệm của phương trình 0,6x23,5=0-0,6x^2-3,5=0

22.
00.
11.
44.
Câu 10

Tổng các nghiệm của phương trình (x+2)28=0(x+2)^2-8=0

4-4.
44.
424\sqrt2.
00.