Phần 1: Trắc nghiệm

(15 câu)
Câu 1

Tập nghiệm của phương trình (x+1)(x+2)(x+3)(x+4)=24(x+1)(x+2)(x+3)(x+4) = 24

S={4;1}S = \Big\{ -4; 1 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={5;0}S = \Big\{ -5; 0 \Big\}.
S={0}S = \Big\{ 0 \Big\}.
Câu 2

Tập nghiệm của phương trình (x1)(x2)(x3)(x4)=24(x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 24

S={0;5}S = \Big\{ 0; 5 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={5}S = \Big\{ 5 \Big\}.
S={5;0}S = \Big\{ -5; 0 \Big\}.
Câu 3

Tập nghiệm của phương trình x(x+1)(x+2)(x+3)=24x(x+1)(x+2)(x+3) = 24

S={1;4}S = \Big\{ -1; 4 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={4;1}S = \Big\{ -4; 1 \Big\}.
S={2;3}S = \Big\{ 2; -3 \Big\}.
Câu 4

Tập nghiệm của phương trình 2x4x36x2x+2=02x^4 - x^3 - 6x^2 - x + 2 = 0

S={1;12;2}S = \Big\{ 1; -\dfrac{1}{2}; 2 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={1;12;2}S = \Big\{ -1; \dfrac{1}{2}; 2 \Big\}.
S={2;1;12}S = \Big\{ -2; -1; \dfrac{1}{2} \Big\}.
Câu 5

Tập nghiệm của phương trình 3x416x3+26x216x+3=03x^4 - 16x^3 + 26x^2 - 16x + 3 = 0

S={13;3}S = \Big\{ \dfrac{1}{3}; 3 \Big\}.
S={3;1;13}S = \Big\{ -3; -1; -\dfrac{1}{3} \Big\}.
S={3;13;1}S = \Big\{ -3; \dfrac{1}{3}; 1 \Big\}.
S={13;1;3}S = \Big\{ \dfrac{1}{3}; 1; 3 \Big\}.
Câu 6

Tập nghiệm của phương trình 2x4+x36x2+x+2=02x^4 + x^3 - 6x^2 + x + 2 = 0

S={2;12;1}S = \Big\{ -2; -\dfrac{1}{2}; 1 \Big\}.
S={1;12;2}S = \Big\{ -1; -\dfrac{1}{2}; 2 \Big\}.
S={2;12;1}S = \Big\{ -2; \dfrac{1}{2}; 1 \Big\}.
S={1;2}S = \Big\{ 1; 2 \Big\}.
Câu 7

Tập nghiệm của phương trình 2(x2+x+1)2+9(x31)+7(x1)2=02(x^2+x+1)^2 + 9(x^3-1) + 7(x-1)^2 = 0

S={0;2}S = \Big\{ 0; -2 \Big\}.
S={5;12}S = \Big\{ -5; \dfrac{1}{2} \Big\}.
S={0;2;12;5}S = \Big\{ 0; 2; \dfrac{1}{2}; 5 \Big\}.
S={5;2;0;12}S = \Big\{ -5; -2; 0; \dfrac{1}{2} \Big\}.
Câu 8

Tập nghiệm của phương trình 2(x2+x+1)2+(x31)(x1)2=02(x^2+x+1)^2 + (x^3-1) - (x-1)^2 = 0

S={1;0}S = \Big\{ -1; 0 \Big\}.
S={0;2}S = \Big\{ 0; 2 \Big\}.
S={2;0}S = \Big\{ -2; 0 \Big\}.
S=S = \varnothing.
Câu 9

Tập nghiệm của phương trình 6x23x+2+5x23x=1\dfrac{6}{x^2-3x+2} + \dfrac{5}{x^2-3x} = 1

S={2;5;3±52}S = \Big\{ -2; 5; \dfrac{3 \pm \sqrt{5}}{2} \Big\}.
S={2;5}S = \Big\{ -2; 5 \Big\}.
S={3±52}S = \Big\{ \dfrac{3 \pm \sqrt{5}}{2} \Big\}.
S={2;5}S = \Big\{ 2; -5 \Big\}.
Câu 10

Tập nghiệm của phương trình x+1x2+x2x+1=52\dfrac{x+1}{x-2} + \dfrac{x-2}{x+1} = \dfrac{5}{2}

S={5;4}S = \Big\{ -5; 4 \Big\}.
S={2;5}S = \Big\{ 2; 5 \Big\}.
S={4;5}S = \Big\{ -4; 5 \Big\}.
S={4;12}S = \Big\{ -4; \dfrac{1}{2} \Big\}.
Câu 11

Tập nghiệm của phương trình (x4)4+(x6)4=706(x-4)^4 + (x-6)^4 = 706

S={9;1}S = \Big\{ -9; -1 \Big\}.
S={1;9}S = \Big\{ 1; 9 \Big\}.
S={4;6}S = \Big\{ 4; 6 \Big\}.
S={4;4}S = \Big\{ -4; 4 \Big\}.
Câu 12

Tập nghiệm của phương trình x4+4x3+7x2+8x+4=0x^4 + 4x^3 + 7x^2 + 8x + 4 = 0

S={1;2}S = \Big\{ -1; -2 \Big\}.
S={1;2}S = \Big\{ 1; 2 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={2}S = \Big\{ -2 \Big\}.
Câu 13

Tập nghiệm của phương trình x44x3+8x28x+4=0x^4 - 4x^3 + 8x^2 - 8x + 4 = 0

S={2}S = \Big\{ 2 \Big\}.
S={0;2}S = \Big\{ 0; 2 \Big\}.
S=S = \varnothing.
S={1}S = \Big\{ 1 \Big\}.
Câu 14

Tập nghiệm của phương trình 1x2+x+1+1x2+x+2=712\dfrac{1}{x^2+x+1} + \dfrac{1}{x^2+x+2} = \dfrac{7}{12}

S={1;2}S = \Big\{ -1; 2 \Big\}.
S={1;2}S = \Big\{ 1; 2 \Big\}.
S={1;2}S = \Big\{ 1; -2 \Big\}.
S=S = \varnothing.
Câu 15

Tập nghiệm của phương trình 6x45x312x2+5x+6=06x^4 - 5x^3 - 12x^2 + 5x + 6 = 0

S={23;32}S = \Big\{ \dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{2} \Big\}.
S={23;32;±1}S = \Big\{ -\dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{2}; \pm 1 \Big\}.
S={±1}S = \Big\{ \pm 1 \Big\}.
S={23;32;±1}S = \Big\{ \dfrac{2}{3}; -\dfrac{3}{2}; \pm 1 \Big\}.

Phần 2: Tự luận

(5 câu)
Câu 16
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) 4x413x2+9=04x^4 - 13x^2 + 9 = 0;

b) x34x2+x+6=0x^3 - 4x^2 + x + 6 = 0;

c) x42x3+5x24x+4=0x^4 - 2x^3 + 5x^2 - 4x + 4 = 0.

Câu 17
Tự luận

Giải phương trình 4xx22x+1+xx25x+1=1\dfrac{4x}{x^2-2x+1} + \dfrac{x}{x^2-5x+1} = 1.

Câu 18
Tự luận

Giải phương trình 1x2+4x+3+1x2+4x+4=712\dfrac{1}{x^2+4x+3} + \dfrac{1}{x^2+4x+4} = \dfrac{7}{12}.

Câu 19
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) 25x429x2+4=025x^4 - 29x^2 + 4 = 0;

b) 3x3+4x25x2=03x^3 + 4x^2 - 5x - 2 = 0;

c) x46x3+12x212x+4=0x^4 - 6x^3 + 12x^2 - 12x + 4 = 0.

Câu 20
Tự luận

Giải phương trình x2+x2(x+1)2=3x^2 + \dfrac{x^2}{(x+1)^2} = 3.