Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức

Câu 1
1đ

Phân tích đa thức 1+6y+12y2+8y31+6y+12y^2+8y^3 thành nhân tử ta được

(1+8y)3(1+8y)^3.
(2+y)3(2+y)^3.
1+(2y)31+(2y)^3.
(1+2y)3(1+2y)^3.
Câu 2
1đ

Phân tích đa thức (x2+4x+4)−(x+2)(x^2+4x+4)-(x+2) thành nhân tử ta được

x(x+2)x(x+2).
(x+2)(x+3)(x+2)(x+3).
(x+2)(x+1)(x+2)(x+1).
x(x+2)x(x+2).
Câu 3
1đ

Phân tích đa thức x2−4x+4−y2x^2-4x+4-y^2 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x−y−2)(x+y−2)(x-y-2)(x+y-2).
(x+y+2)(x+y−2)(x+y+2)(x+y-2).
(x−y−2)(x+y+2)(x-y-2)(x+y+2).
(x−y+2)(x+y−2)(x-y+2)(x+y-2).
Câu 4
1đ

Kết quả của biểu thức (x−4)2−(x+4)2(x-4)^2-(x+4)^2 là

2x2+322x^2+32.
3232.
16x16x.
−16x-16x.
Câu 5
1đ

Phân tích (5x−4)2−49x2(5x-4)^2-49x^2 bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức ta được

−8(3x+1)(x+2)-8(3x+1)(x+2).
−8(3x−1)(x+2)-8(3x-1)(x+2).
(3x−1)(x+2)(3x-1)(x+2).
−8(3x−1)(x−2)-8(3x-1)(x-2).
Câu 6
1đ

Cho 8x3−64=(2x−4)(...)8x^3-64=(2x-4)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

2x2+8x+82x^2+8x+8.
2x2+8x+162x^2+8x+16.
4x2+8x+164x^2+8x+16.
4x2−8x+164x^2-8x+16.
Câu 7
1đ

Đa thức x2−2x+1−y2x^2-2x+1-y^2 được phân tích thành nhân tử là

(x−y+1)(x+y−1)(x-y+1)(x+y-1).
(x−y−1)(x+y−1)(x-y-1)(x+y-1).
(x+y+1)(x−y−1)(x+y+1)(x-y-1).
(x−y−1)(x−y+1)(x-y-1)(x-y+1).
Câu 8
1đ

Phân tích đa thức x2+y2−3x−3y+2xyx^2+y^2-3x-3y+2xy ta được kết quả là

(x−y)(x+y−3)(x-y)(x+y-3).
(x+y)(x−y+3)(x+y)(x-y+3).
(x−y)(x+y+3)(x-y)(x+y+3).
(x+y)(x+y−3)(x+y)(x+y-3).
Câu 9
1đ

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8 thành nhân tử ta được

(xy+8)3( xy+8 )^3.
(x3y3+2)3( x^3y^3+2 )^3.
x3y3+8x^3y^3+8.
(xy+2)3( xy+2 )^3.
Câu 10
1đ

(3x−2y)2−(2x−3y)2(3x-2y)^2-(2x-3y)^2 bằng

5(x−y)(x−5y)5( x-y )( x-5y ).
(x−y)(x+y)( x-y )( x+y ).
5(x−y)(x+y)5( x-y )( x+y ).
(5x−y)(x−5y)( 5x-y )( x-5y ).
Câu 11
1đ

Cho 8x3−64=(2x−4)(..?..)8x^3-64=( 2x-4 )( ..?.. ). Biểu thức thích hợp điền vào dấu ..?.. là

4x2+8x+164x^2+8x+16.
4x2−8x+164x^2-8x+16.
2x2+8x+82x^2+8x+8.
2x2+8x+162x^2+8x+16.
Câu 12
1đ

Cho x6−1=(x+A)(x+B)(x4+x2+C)x^6-1=( x+A )( x+B )(x^4+x^2+C ). Biết AA, BB, CC là các số nguyên. Khi đó, A+B+CA+B+C bằng

22.
11.
−1-1.
00.
Câu 13
1đ

Đa thức y2−x2+6x−9{{y}^{2}}-{{x}^{2}}+6x-9 được phân tích thành nhân tử là

(x+y+3)(x−y−3)(x+y+3)(x-y-3).
(y−x+3)(y+x−3)(y-x+3)(y+x-3).
(x−y+3)(x+y−3)(x-y+3)(x+y-3).
(x−y+3)(x−y−3)(x-y+3)(x-y-3).
Câu 14
1đ

Cho x−y=5x-y=5 và x2+y2=15x^{2}+y^{2}=15. Tính giá trị của biểu thức x3−y3x^{3}-y^{3}.

Trả lời:

Câu 15
1đ

Cho đẳng thức (2x+1)2−4(x+2)2=9(2 x+1)^{2}-4(x+2)^{2}=9. Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn đẳng thức trên?

Trả lời:

Câu 16
1đ

Cho đa thức x2−6x+9−y2x^2-6x+9-y^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2x^2-6x+9-y^2=(x^2-6x+9)-y^2.
b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2x^2-6x+9-y^2=(x^2-6x+9)-y^2=(x+3)^2-y^2.
c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3)x^2-6x+9-y^2=(x^2-6x+9)-y^2=(x-3)^2-y^2=(x-y-3)(x+y-3).
d) Giá trị của đa thức trên tại x=3; y=3x=3;\,y=3 là: 99.
Câu 17
1đ

Một hình vuông có cạnh x+5x+5 (cm). Trong hình vuông đó, ta vẽ một hình vuông nhỏ cạnh x−2x-2 (cm).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là: (x−2)2(x-2)^2 (cm2).
b) Diện tích phần còn lại của hình vuông là: (x+5)2−(x−2)2(x+5)^2-(x-2)^2 (cm2).
c) Diện tích phần còn lại của hình vuông khi rút gọn là: 7(2x−3)7(2x-3) (cm2).
d) Với x=1,5x=1,5 (cm), thì diện tích phần còn lại của hình vuông là 4545 (cm2).
Câu 18
1đ

Cho (x+y)3−(x−y)3=A.y(Bx2+Cy2)(x+y)^3-(x-y)^3=A.y(Bx^2+Cy^2), biết A,BA,B là các số nguyên tố. Tính A+B+CA+B+C.

Trả lời:

Câu 19
1đ

Tính A=9x2−y2+4y−4A=9x^2-y^2+4y-4 tại 3x+y=102; 3x−y=803x+y=102;\,3x-y=80.

Trả lời:

Câu 20
1đ

Gọi (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) là giá trị của (x;y)(x; y) thỏa mãn 2x2+2xy+y2+2x+1=02 x^{2}+2 x y+y^{2}+2 x+1=0. Tính x0+2y0x_{0}+2 y_{0}.

Trả lời: