Phương pháp quy nạp toán học

Câu 1
1đ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A:A: 11n+1+122n−111^{n+1} + 12^{2n-1} chia hết cho 23,23, ∀n∈N∗\forall n\in \N ^*.
C:C: n5−nn^5-n chia hết cho 4,4, ∀n∈N∗\forall n\in \N ^*.
D:D: n(2n2−3n+1)n(2n^2 - 3n+1) chia hết cho 6,6, ∀n∈N∗\forall n\in \N ^*.
B:B: 13n−113^n-1 chia hết cho 24,24, ∀n∈N∗\forall n\in \N ^*.
Câu 2
1đ

Hoàn thành quy tắc chứng minh bằng quy nạp sau đây.

Để chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n≥pn \ge p (pp là một số tự nhiên), ta làm như sau:

+) Bước 1: chứng tỏ mệnh đề đúng với n=n=

  1. 0
  2. 1
  3. p
;

+) Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kì n=k≥pn= k \ge p và phải chứng minh rằng nó cũng đúng với n=n=

  1. k -1
  2. k+1
.

Câu 3
1đ

Một học sinh chứng minh mệnh đề "9n+19^n + 1 chia hết cho 8,∀n∈N∗8, \forall n \in \mathbb{N^*}" (*) như sau:

+) Giả sử (*) đúng với n=kn=k, tức là 9k+19^k + 1 chia hết cho 88.

+) Ta có: 9k+1+1=9(9k+1)−89^{k+1} + 1 = 9(9^k + 1) - 8, kết hợp với giả thiết 9k+19^k + 1 chia hết cho 88. Vậy đẳng thức (*) đúng với mọi n∈N∗n \in \mathbb{N^*}.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Chứng minh trên sai do thiếu bước kiểm tra mệnh đề đúng với n=1n=1.
B
Chứng minh trên sai vì không có giả thiết quy nạp.
C
Chứng minh trên đúng.
D
Chứng minh trên sai vì không dùng giả thiết quy nạp.
Câu 4
1đ

Cho Sn=11.3+13.5+...+1(2n−1)(2n+1)S_n = \dfrac{1}{1.3}+\dfrac{1}{3.5}+...+\dfrac{1}{\left(2n-1\right)\left(2n+1\right)} với n∈N∗n\inℕ^∗. Khẳng định nào sau đây đúng?

Sn=n−12n−1S_n = \dfrac{n-1}{2n-1}.
Sn=n2n−1S_n = \dfrac{n}{2n-1}.
Sn=n+22n+1S_n = \dfrac{n+2}{2n+1}.
Sn=2n−12n+1S_n = \dfrac{2n-1}{2n+1}.
Câu 5
1đ

Cho Pn=(1−132)(1−142)...(1−1n2)P_n=\left(1-\dfrac{1}{3^2}\right)\left(1-\dfrac{1}{4^2}\right)...\left(1-\dfrac{1}{n^2}\right) với n≥3n \ge 3 và n∈N∗n \in \mathbb{N^*}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Pn=32.nn−1.P_n=\dfrac{3}{2}.\dfrac{n}{n-1}.
Pn=23.nn+1.P_n=\dfrac{2}{3}.\dfrac{n}{n+1}.
Pn=32.n−1n.P_n=\dfrac{3}{2}.\dfrac{n-1}{n}.
Pn=23.n+1nP_n=\dfrac{2}{3}.\dfrac{n+1}{n}.
Câu 6
1đ

Khẳng định nào sau đây sai?

12+22+...+n2=n(n+1)(n+2)61^2+2^2+...+n^2=\dfrac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{6}, mọi n∈N∗n \in \mathbb{N} ^ *.
1+2+...+n=n(n+1)21+2+...+n=\dfrac{n\left(n+1\right)}{2}, mọi n∈N∗n \in \mathbb{N} ^ *.
22+42+62+...+(2n)2=4n(n+1)(2n+1)62^2+4^2+6^2+...+\left(2n\right)^2=\dfrac{4n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}, mọi n∈N∗n \in \mathbb{N} ^ *.
1+3+5+...+(2n−1)=n21+3+5+...+\left(2n-1\right)=n^2, mọi n∈N∗n \in \mathbb{N} ^ *.
Câu 7
1đ

Xét hai mệnh đề sau:

I) Với mọi n∈N∗,n \in \mathbb{N} ^ *, số n3+3n2+5nn^3 + 3n^2 + 5n chia hết cho 3.

II) Với mọi n∈N∗,n \in \mathbb{N} ^ *, ta có 12+13+...+12n>1124.\dfrac{1}{2}+\dfrac{1}{3}+...+\dfrac{1}{2n}>\dfrac{11}{24}.

Mệnh đề nào đúng?

Chỉ II đúng.
Chỉ I đúng.
Cả I và II đúng.
Không có mệnh đề nào đúng.
Câu 8
1đ

Tìm nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2n>n2+4n+52^n > n^2 + 4n +5.

n≥8n ≥ 8.
n≥7n ≥ 7.
Không có giá trị nn thỏa mãn.
n≥6n ≥ 6.
Câu 9
1đ

Cho Sn=11.2+12.3+...+1n(n+1),∀n∈N∗.S_n=\dfrac{1}{1.2}+\dfrac{1}{2.3}+...+\dfrac{1}{n\left(n+1\right)},\quad\forall n\inℕ^∗. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Sn−1=nn+1S_{n-1} = \dfrac{n}{n+1} .
Sn−1=n−1nS_{n-1} = \dfrac{n-1}{n} .
Sn−1=n−2n−1,n>1S_{n-1} = \dfrac{n-2}{n-1} ,n > 1.
Sn−1=n+1n+2S_{n-1} = \dfrac{n+1}{n+2} .