Phương pháp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

Câu 1
1đ

Phân tích đa thức 2x(x+5)−6(x+5)2x(x+5)-6(x+5) thành nhân tử ta được

2(x+5)(2x−6)2(x+5)(2x-6).
2(x+5)(x−6)2(x+5)(x-6).
(x+5)(2x−6)(x+5)(2x-6).
2(x+5)(x−3)2(x+5)(x-3).
Câu 2
1đ

Phân tích đa thức 3x+63x+6 thành nhân tử ta được

3(2+2x)3(2+2x).
2(x+3)2(x+3).
3(x+2)3(x+2).
3(x+3)3(x+3).
Câu 3
1đ

Phân tích đa thức (x2+2x+1)−3(x+1)(x^2+2x+1)-3(x+1) thành nhân tử ta được

(x−1)(x−2)(x-1)(x-2).
(x+1)(x−2)(x+1)(x-2).
(x+1)2(x−2)(x+1)^2(x-2).
(x+1)(x−3)(x+1)(x-3).
Câu 4
1đ

Phân tích đa thức x3+2x2+xx^3+2x^2+x thành nhân tử ta được

x2(x+1)2x^2(x+1)^2.
x2(x+1)x^2(x+1).
x(x+1)2x(x+1)^2.
x(x+1)x(x+1).
Câu 5
1đ

Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y214 x^{2} y-21 x y^{2}+28 x^{2} y^{2} phân tích thành

7xy(2x−3y+4xy)7 x y(2 x-3 y+4 x y).
xy(14x−21y+28xy)x y(14 x-21 y+28 x y).
7xy2(2x−3y+4x)7 x y^{2}(2 x-3 y+4 x).
7x2y(2−3y+4xy)7 x^{2} y(2-3 y+4 x y).
Câu 6
1đ

Phân tích đa thức x2(x−y)−(x−y)x^2(x-y)-(x-y) thành nhân tử ta được

(x−y)(x+1)(x−1)(x-y)(x+1)(x-1).
(y−x)(x+1)(x−1)(y-x)(x+1)(x-1).
(x−2y)(x−1)2(x-2y)(x-1)^2.
(x+y)(x+1)(x−1)(x+y)(x+1)(x-1).
Câu 7
1đ

Phân tích đa thức x3−9xx^3-9x thành nhân tử ta được

x2(x2−9)x^2(x^2-9).
x(x+3)(x−3)x(x+3)(x-3).
x2(x+3)(x−3)x^2(x+3)(x-3).
x(x+9)(x−9)x(x+9)(x-9).
Câu 8
1đ

Phân tích đa thức x3−2x2+7x−14x^3-2x^2+7x-14 thành nhân tử, ta được

(x−2)(x2−7)(x-2)(x^2-7).
(x−2)(x2+7)(x-2)(x^2+7).
(x+2)(x2+7)(x+2)(x^2+7).
(x+2)(x2−7)(x+2)(x^2-7).
Câu 9
1đ

Cho 3a2(x+1)−4bx−4b=(x+1)(...)3a^2(x+1)-4bx-4b=(x+1)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

3a2+b3a^2+b.
3a2−4b3a^2-4b.
3a2−b3a^2-b.
3a2+4b3a^2+4b.
Câu 10
1đ

Phân tích đa thức 7x2y2−21xy2z+7xyz+14xy7x^2y^2-21xy^2z+7xyz+14xy ta được

7xy(xy−3yz+z+2)7xy(xy-3yz+z+2).
7xy(xy−21yz+z+14)7xy(xy-21yz+z+14).
7xy+(xy−3xyz+z+2)7xy+(xy-3xyz+z+2).
7xy(xy−3y2z+z+2)7xy(xy-3y^2z+z+2).
Câu 11
1đ

Đẳng thức nào sau đây sai?

A
(x−1)3+2(x−1)2=(x−1)[(x−1)2+2x−2](x-1)^3+2(x-1)^2=(x-1)[(x-1)^2+2x-2].
B
(x−1)3+2(x−1)=(x−1)[(x−1)2+2](x-1)^3+2(x-1)=(x-1)[(x-1)^2+2].
C
(x−1)3+2(x−1)2=(x−1)(x+3)(x-1)^3+2(x-1)^2=(x-1)(x+3).
D
(x−1)3+2(x−1)2=(x−1)2(x+1)(x-1)^3+2(x-1)^2=(x-1)^2(x+1).
Câu 12
1đ

Phân tích đa thức 5x2(5−2x)+4x−105x^2(5-2x)+4x-10 thành nhân tử ta được

(2x−5)(2−5x2)(2x-5)(2-5x^2).
(2x−5)(5x2−2)(2x-5)(5x^2-2).
(2x−10)(2−5x2)(2x-10)(2-5x^2).
(5−2x)(2−5x2)(5-2x)(2-5x^2).
Câu 13
1đ

Phân tích đa thức 3x(x−3y)+9y(3y−x)3x(x-3y)+9y(3y-x) thành nhân tử ta được

(x−3y)+(3x−9y)(x-3y)+(3x-9y).
(x−3y)+(3−9y)(x-3y)+(3-9y).
(x−3y)(3x+9y)(x-3y)(3x+9y).
3(x−3y)23(x-3y)^2.
Câu 14
1đ

Đẳng thức nào sau đây đúng?

y5−y4=y5(1−y)y^5-y^4=y^5(1-y).
y5−y4=y4(y+1)y^5-y^4=y^4(y+1).
y5−y4=y3(y2−1)y^5-y^4=y^3(y^2-1).
y5−y4=y4(y−1)y^5-y^4=y^4(y-1).
Câu 15
1đ

Đa thức x2y+xy2−x−yx^2y+xy^2-x-y được phân tích thành nhân tử là

(x+y)(xy+1)(x+y)(xy+1).
(x−y)(xy−1)(x-y)(xy-1).
(x+y)(xy−1)(x+y)(xy-1).
(x−y)(xy+1)(x-y)(xy+1).
Câu 16
1đ

Giá trị xx thỏa mãn x(x+3)−x−3=0x(x+3)-x-3=0 là

x∈{1;3}x \in \{1;3\}.
x∈{−1;−3}x \in \{-1;-3\}.
x∈{−1;3}x \in \{-1;3\}.
x∈{1;−3}x \in \{1;-3\}.
Câu 17
1đ

Cho đa thức 5y(x−1)−5x(1−x)5y(x-1)-5x(1-x).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thực hiện quy tắc đổi dấu ta được đa thức mới là 5y(x−1)+5x(x−1)5y(x-1)+5x(x-1).
b) Đặt 55 làm nhân tử chung ta được: 5[y(x−1)+x(1−x)]5[y(x-1)+x(1-x)].
c) Đặt x−1x-1 làm nhân tử chung ta được: (x−1)(5y+5x)(x-1)(5y+5x).
d) Phân tích đa thức trên thành nhân tử, ta được kết quả là 5(x−1)(x+y)5(x-1)(x+y).
Câu 18
1đ

Cho đa thức A=2(x−3)−x2+3xA=2(x-3)-x^2+3x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phân tích đa thức A(x)A(x) thành nhân tử được kết quả là A(x)=(x−3)(2−x)A(x)=(x-3)(2-x).
b) Tại x=3x=3 giá trị đa thức A=0A=0.
c) Tại x=2x=2 giá trị đa thức A=−1A=-1.
d) Tổng các giá trị của xx để A(x)=0A(x)=0 là 55.
Câu 19
1đ

Biết A.B=0A.B=0 thì AA hoặc BB bằng 00. Khi đó các giá trị xx thỏa mãn 5x(x−2)−(2−x)=05x(x-2)-(2-x)=0 là

22.
{2;−15}\Big\{2;\dfrac{-1}{5}\Big\}.
−15\dfrac{-1}{5}.
{2;15}\Big\{2;\dfrac{1}{5}\Big\}.
Câu 20
1đ

Tính giá trị của biểu thức x(2y−z)−2y(z−2y)x(2 y-z)-2 y(z-2 y) tại x=2; y=12; z=−1x=2; \, y=\dfrac{1}{2}; \, z=-1.

Trả lời: