Phần 1

(15 câu)
Câu 1

66 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 66 học sinh, gồm 33 học sinh lớp AA, 22 học sinh lớp BB11 học sinh lớp CC ngồi và hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Xác suất để học sinh lớp CC chỉ ngồi cạnh học sinh lớp BB bằng

A
15\dfrac{1}{5}.
B
16\dfrac{1}{6}.
C
320\dfrac{3}{20}.
D
215\dfrac{2}{15}.
Câu 2
Câu 3

5050 tấm thẻ đánh số từ 11 đến 5050. Rút ngẫu nhiên 33 thẻ. Xác suất để tổng các số ghi trên thẻ chia hết cho 33 bằng

A
11171\dfrac{11}{171}.
B
889\dfrac{8}{89}.
C
4091225\dfrac{409}{1225}.
D
7692450\dfrac{769}{2450}.
Câu 4
Câu 5
Câu 6

Cho tập A={1;2;3;4;5;6}A=\{1 ;\,2 ;\,3 ;\,4 ;\,5 ;\,6\}. Gọi SS là tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là các phần tử của AA. Chọn ngẫu nhiên một phần tử thuộc SS. Xác suất để phần tử được chọn là một tam giác cân bằng

A
634\dfrac{6}{34}.
B
1934\dfrac{19}{34}.
C
734\dfrac{7}{34}.
D
2734\dfrac{27}{34}.
Câu 7

Chọn ngẫu nhiên bốn số tự nhiên khác nhau từ 7070 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để bốn số được chọn lập thành một cấp số nhân có công bội nguyên là

A
10916895\dfrac{10}{916895}.
B
12916895\dfrac{12}{916895}.
C
11916895\dfrac{11}{916895}.
D
9916895\dfrac{9}{916895}.
Câu 8

Cho tập S={1;2;...;19;20}S=\{1 ; \, 2 ; \, ...; \, 19 ; \, 20\} gồm 2020 số tự nhiên từ 11 đến 2020. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc SS. Xác suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng là

A
1114\dfrac{1}{114}.
B
738\dfrac{7}{38}.
C
338\dfrac{3}{38}.
D
538\dfrac{5}{38}.
Câu 9
Câu 10

Một hộp đựng 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Chọn ngẫu nhiên 66 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 66 tấm thẻ được chọn là một số lẻ bằng

A
72143\dfrac{72}{143}.
B
71143\dfrac{71}{143}.
C
56715\dfrac{56}{715}.
D
56143\dfrac{56}{143}.
Câu 11
Câu 12

Một hộp có chứa 55 viên bi đỏ, 33 viên bi xanh và nn viên bi vàng ( các viên bi kích thước như nhau, nn là số nguyên dương). Lấy ngẫu nhiên 33 viên bi từ hộp. Biết xác suất để trong ba viên vi lấy được có đủ 33 màu là 45182\dfrac{45}{182}. Tính xác suất PP để trong 33 viên bi lấy được có nhiều nhất hai viên bi đỏ.

A
P=3156P=\dfrac{31}{56}.
B
P=177182P=\dfrac{177}{182}.
C
P=45182P=\dfrac{45}{182}.
D
P=135364P=\dfrac{135}{364}.
Câu 13

Một số điện thoại có bảy chữ số, trong đó chữ số đầu tiên là 88. Số điện thoại này được gọi là may mắn nếu bốn chữ số đầu là chữ số chã̃n phân biệt và ba chữ số còn lại là lẻ, đồng thời hai chữ số 0099 không đứng liền nhau. Xác suất để một người khi lắp điện thoại ngẫu nhiên được số điện thoại may mắn là

A
P(A)=2850106P(A)=\dfrac{2850}{10^{6}}.
B
P(A)=5100106P(A)=\dfrac{5100}{10^{6}}.
C
P(A)=2850107P(A)=\dfrac{2850}{10^{7}}.
D
P(A)=5100107P(A)=\dfrac{5100}{10^{7}}
Câu 14
Câu 15