Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Cho A(2;1),A\left(2;-1\right), B(0;0),B\left(0;0\right), C(2;2)C\left(-2;2\right). Tọa độ điểm EE thỏa mãn AE=2AB+AC\overrightarrow{AE}=2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}

E(6;4)E(6;4).
E(6;4)E(-6;-4).
E(6;4)E(-6;4).
E(6;4)E(6;-4).
Câu 2

Cho ba điểm A(4;3),B(2;1)A(-4;-3), B(-2;-1). Tìm xx để điểm C(6;x)C(-6;x) thuộc đường thẳng ABAB.

Trả lời: x=x=

Câu 3
Câu 4
Câu 5

Cho tam giác ABCABCB(2;1),C(6;5)B(-2 ; -1) , C(6 ; 5), MMNN lần lượt là trung điểm của ABABACAC. Tìm tọa độ của vectơ MN.\overrightarrow{MN}.

(4;3)(4;3)
(4;2)(-4;2)
(4;3)(-4 ;3)
(2;2)(2;2)
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9

Trong mặt phẳng OxyO x y cho A(4;2)A(4 ; 2), B(1;5)B(1 ;-5). Tâm II đường tròn ngoại tiếp tam giác OABO A B

I(13;73)I\left(\dfrac{1}{3} ; \dfrac{7}{3}\right).
I(3811;2111)I\left(\dfrac{38}{11} ;-\dfrac{21}{11}\right).
I(3811;2111)I\left(\dfrac{38}{11} ; \dfrac{21}{11}\right).
I(53;2)I\left(\dfrac{5}{3} ; 2\right).
Câu 10

Cho bốn điểm A(5;1),B(4;2),C(5;0)A(5;-1), B(4;-2), C(5;0)D(0;4)D(0;-4). Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng ABABCDCD.

ABAB song song với CDCD.
ABAB trùng với CDCD.
ABABCDCD cắt nhau.