Bài học cùng chủ đề
- Lý thuyết
- Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
- Tọa độ của vectơ
- Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
- Tọa độ của điểm, vectơ, các phép toán vectơ, độ dài vectơ
- Hai vectơ bằng nhau, cùng phương, cùng hướng, ba điểm thẳng hàng
- Tích vô hướng của hai vectơ, góc giữa hai vectơ
- Giải tam giác bằng phương pháp tọa độ
- Phiếu bài tập: Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Vectơ trong mặt phẳng tọa độ SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Cho A(3;2),B(−2;3). Tìm tọa độ điểm C sao cho tứ giác OACB là hình bình hành, O là gốc tọa độ.
Trả lời: C ( ;)
Câu 2 (1đ):
Sử dụng tính chất: GA=2MG
Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(−2;4) và trọng tâm là G(1;−2). Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác.
(−5;10)
(7;−14)
(−3;6)
(−1;2)
Câu 3 (1đ):
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3); B(−2;4); C(5;3), trọng tâm của △ABC có tọa độ là
(34;310).
(38;−310).
(2;310).
(2;5).
Câu 4 (1đ):
Câu 5 (1đ):
Cho u=(−3;−8);v=(−2;6). Tìm tọa độ vectơ a=−2u−2v
Trả lời: a= ( ; )
Câu 6 (1đ):
Câu 7 (1đ):
Câu 8 (1đ):
Câu 9 (1đ):
Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;2), B(1;−5). Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là
I(31;37).
I(1138;−1121).
I(1138;1121).
I(35;2).
Câu 10 (1đ):
Cho bốn điểm A(5;−1),B(4;−2),C(5;0) và D(0;−4). Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
AB song song với CD.
AB trùng với CD.
AB và CD cắt nhau.
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022