Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABCASB^=ASC^=BSC^=60\widehat{ASB}=\widehat{ASC}=\widehat{BSC}=60^{\circ}SA=2S A=2; SB=3S B=3; SC=7S C=7. Thể tích của khối chóp là

V=723V=\dfrac{7 \sqrt{2}}{3}.
V=42V=4 \sqrt{2}.
V=72V=7 \sqrt{2}.
V=722V=\dfrac{7 \sqrt{2}}{2}.
Câu 2

Cho khối tứ diện đều ABCDA B C D có cạnh bằng a,a, MM là trung điểm DCD C. Thể tích của khối chóp M.ABCM . A B C

V=3a324V=\dfrac{\sqrt{3} a^3}{24}.
V=2a324V=\dfrac{\sqrt{2} a^3}{24}.
V=2a312V=\dfrac{\sqrt{2} a^3}{12}.
V=a32V=\dfrac{a^3}{2}.
Câu 3

Cho khối tứ diện ABCDA B C D có thể tích VV và điểm EE trên cạnh ABA B sao cho AE=3EBA E=3 E B. Thể tích khối tứ diện EBCDE B C D tính theo VV

V3\dfrac{V}{3}.
V4\dfrac{V}{4}.
V5\dfrac{V}{5}.
V2\dfrac{V}{2}.
Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Gọi MM, NN, PP, QQ theo thứ tự là trung điểm của SAS A, SBS B, SCS C, SDS D. Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQS . M N P QS.ABCDS . A B C D bằng

14\dfrac{1}{4}.
116\dfrac{1}{16}.
12\dfrac{1}{2}.
18\dfrac{1}{8}.
Câu 5

Cho tứ diện đều S.ABCS . A B C. Gọi G1G_1, G2G_2, G3G_3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB\triangle S A B, SBC\triangle S B C, SCA\triangle S C A. Tỉ số VS.GG2G3VS.ABC\dfrac{V_{S . G G_2 G_3}}{V_{S . A B C}} bằng

148\dfrac{1}{48}.
281\dfrac{2}{81}.
227\dfrac{2}{27}.
136\dfrac{1}{36}.
Câu 6

Cho khối chóp S.ABCS . A B C. Gọi AA', BB' lần lượt là trung điểm của SAS ASBS B. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABCS . A' B' CS.ABCS . A B C bằng

14\dfrac{1}{4}.
12\dfrac{1}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS . A B CAA'BB' lần lượt là trung điểm của SAS ASBS B. Biết thể tích khối chóp S.ABCS . A B C bằng 2424. Thể tích của khối chóp S.ABCS . A' B' C

V=6V=6.
V=3V=3.
V=8V=8.
V=12V=12.
Câu 8

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDS . A B C D. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua AA, BB và trung điểm MM của SCS C. Tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó là

35\dfrac{3}{5}.
38\dfrac{3}{8}.
58\dfrac{5}{8}.
14\dfrac{1}{4}.
Câu 9

Cho hình chóp S.ABCS.A B C có đáy ABCA B C là tam giác vuông cân, AB=AC=aA B=A C=a, SC(ABC)S C \perp(A B C)SC=aS C=a. Mặt phẳng qua CC, vuông góc với SBS B cắt SAS A, SBS B lần lượt tại EEFF. Thể tích khối chóp S.CEFS . C E F

VSCEF=2a336V_{S C E F}=\dfrac{\sqrt{2} a^3}{36}.
VSCEF=a336V_{S C E F}=\dfrac{a^3}{36}.
VSCEF=a318V_{S C E F}=\dfrac{a^3}{18}.
VSCEF=2a312V_{S C E F}=\dfrac{\sqrt{2} a^3}{12}.
Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình vuông cạnh aa, SAS A vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(A B C D)SA=aS A=a. Điểm MM thuộc cạnh SAS A sao cho SMSA=k\dfrac{S M}{S A}=k, 0<k<10<k<1. Khi đó giá trị của kk để mặt phẳng (BMC)(B M C) chia khối chóp S.ABCDS . A B C D thành hai phần có thể tích bằng nhau là

k=1+54k=\dfrac{1+\sqrt{5}}{4}.
k=1+52k=\dfrac{-1+\sqrt{5}}{2}.
k=1+54k=\dfrac{-1+\sqrt{5}}{4}.
k=1+22k=\dfrac{-1+\sqrt{2}}{2}.