Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: So sánh phân số. Hỗn số dương SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Phân số nào dưới đây lớn hơn 78?
72.
71.
58.
5−3.
Câu 2 (1đ):
Số x thỏa mãn 3x=128 là
1.
2.
12.
8.
Câu 3 (1đ):
Hỗn số nào dưới đây biểu thị phần tô màu?
232.
331.
141.
121.
Câu 4 (1đ):
Hai người cùng đi quãng đường như nhau từ nhà đến siêu thị. Người thứ nhất đi hết 32 phút, người thứ hai đi hết 48 phút. Biết rằng tốc độ của mỗi người không đổi.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Mỗi phút người thứ nhất đi được 321 quãng đường. |
|
| b) Trong 20 phút người thứ nhất đi được 85 quãng đường. |
|
| c) Trong 25 phút người thứ hai đi được 4825 quãng đường. |
|
| d) Quãng đường người thứ nhất đi trong 20 phút nhỏ hơn quãng đường người thứ hai đi trong 25 phút. |
|
Câu 5 (1đ):
Cho các số 413;5−18;353.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 353=514. |
|
| b) 353=3106. |
|
| c) 5−18 và 353 là hai số đối nhau. |
|
| d) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ta có: 5−18;413;353. |
|
Câu 6 (1đ):
Nếu 8−7<y4<10−7 thì y bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Câu 7 (1đ):
Một hình vuông có cạnh 432 dm. Diện tích của hình vuông là m9n dm2, (m,n∈N∗). Tích của m và n bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Câu 8 (1đ):
Tự luận
Tìm a,b∈Z sao cho 569<8a<7b<2813.
Câu 9 (1đ):
Tự luận
Tìm ba phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 41 và nhỏ hơn 31.
Câu 10 (1đ):
Tự luận
Tìm hai phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 51 nhưng nhỏ hơn 41.
OLMc◯2022