Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(3 câu)
Câu 1

Quy đồng mẫu các phân số 1112;1516;2320\dfrac{11}{12} ; \dfrac{15}{16} ; \dfrac{23}{20} ta được kết quả lần lượt là

220240;225240;276240\dfrac{220}{240} ; \dfrac{225}{240} ; \dfrac{276}{240}.
5560;5660;6960\dfrac{55}{60} ; \dfrac{56}{60} ; \dfrac{69}{60}.
225240;276240;220240\dfrac{225}{240} ; \dfrac{276}{240} ; \dfrac{220}{240}.
220240;276240;225240\dfrac{220}{240} ; \dfrac{276}{240} ; \dfrac{225}{240}.
Câu 2

Tập hợp gồm các số nguyên xx, thỏa mãn 284x<196\dfrac{-28}{4}\le x\lt \dfrac{19}{-6}

A={7;6;5;4;3}{A}=\left\{ -7;-6;-5;-4;-3 \right\}.
A={6;5;4;3;2}{A}=\left\{ -6;-5;-4;-3;-2 \right\}.
A={6;5;4}{A}=\left\{ -6;-5;-4 \right\}.
A={7;6;5;4}{A}=\left\{ -7;-6;-5;-4 \right\}.
Câu 3

Hỗn số 4574\dfrac{5}{7} được viết dưới dạng phân số là

337\dfrac{33}{7}.
247\dfrac{24}{7}.
277\dfrac{27}{7}.
237\dfrac{23}{7}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 4

Các bạn Đức, Hoà, Bình tham gia một cuộc thi chạy 100100 m. Bạn Đức chạy mất 310\dfrac{3}{10} phút, bạn Hoà chạy mất 715\dfrac{7}{15} phút, bạn Bình chạy mất 730\dfrac{7}{30} phút.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 715<310<730\dfrac{7}{15}\lt \dfrac{3}{10}\lt \dfrac{7}{30}.
b) Bạn Bình chạy nhanh nhất.
c) Bạn Hòa chạy chậm nhất.
d) Bạn Bình chạy thua bạn Hòa.
Câu 5

Cho các số 134;185;335\dfrac{13}{4};\,\dfrac{-18}{5};\,3\dfrac{3}{5}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 335=1453\dfrac{3}{5}=\dfrac{14}{5}.
b) 335=36103\dfrac{3}{5}=3\dfrac{6}{10}.
c) 185\dfrac{-18}{5}3353\dfrac{3}{5} là hai số đối nhau.
d) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ta có: 185;134;335\dfrac{-18}{5};\,\dfrac{13}{4};\,3\dfrac{3}{5}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 6

Có bao nhiêu số tự nhiên xx thỏa mãn 85>4x>57\dfrac{8}{5}>\dfrac{4}{x}>\dfrac{5}{7}?

Trả lời:

Câu 7

Một hình vuông có cạnh 4234\dfrac{2}{3} dm. Diện tích của hình vuông là mn9m\dfrac{n}{9} dm2, (m,nN)(m,\,n\in \mathbb{N}^{*}). Tích của mmnn bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 8
Tự luận

So sánh các phân số sau:

a) 45105\dfrac{45}{105}84147\dfrac{84}{147};

b) 3952\dfrac{39}{52}98112\dfrac{98}{112}.

Câu 9
Tự luận

Tìm hai phân số có mẫu số khác nhau, các phân số này lớn hơn 13\dfrac{1}{3} nhưng nhỏ hơn 12\dfrac{1}{2}.

Câu 10
Tự luận

Cho hai phân số 16\dfrac{1}{6}23\dfrac{2}{3}. Hãy tìm:

a) Năm phân số có tử và mầu cùng là số dương, sao cho các phân số đó lớn hơn 26\dfrac{2}{6} và nhỏ hơn 23\dfrac{2}{3};

b) Hai mươi phân số có tử và mẫu cùng là số dương, sao cho các phân số lớn hơn 16\dfrac{1}{6} và nhỏ hơn 23\dfrac{2}{3}.