Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: So sánh phân số. Hỗn số dương SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Phân số nào dưới đây nhỏ hơn −117?
31.
10−7.
−50.
−116.
Câu 2 (1đ):
Số x thỏa mãn 3x=128 là
1.
2.
12.
8.
Câu 3 (1đ):
Hỗn số nào dưới đây biểu thị phần tô màu?
232.
221.
121.
132.
Câu 4 (1đ):
Một tủ sách có 1500 cuốn, trong số đó có 600 cuốn sách toán học, 360 cuốn sách văn học, 108 cuốn sách ngoại ngữ, 60 cuốn tin học, còn lại là truyện tranh.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số cuốn truyện tranh là 372 cuốn. |
|
| b) Số sách truyện tranh chiếm 6531 tổng số sách. |
|
| c) Số sách ngoại ngữ chiếm 1259 tổng số sách. |
|
| d) Sách toán chiếm số phần nhiều nhất và chiếm 52 so tổng số sách. |
|
Câu 5 (1đ):
Cho hỗn số 785.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Hỗn số trên đọc là "Bảy chín phần tám". |
|
| b) Hỗn số trên gồm hai phần: phần nguyên là 9, phần phân số là 85. |
|
| c) 785>721. |
|
| d) Hỗn số 785 được viết dưới dạng phân số là 835. |
|
Câu 6 (1đ):
Số tự nhiên x bằng bao nhiêu sao cho 51<30x<41?
Trả lời:
Câu 7 (1đ):
Một hình vuông có cạnh 432 dm. Diện tích của hình vuông là m9n dm2, (m,n∈N∗). Tích của m và n bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Câu 8 (1đ):
Tự luận
So sánh hai phân số sau:
a) 174 và 6316;
b) 295 và 337;
c) 5744 và 9989;
d) 5319 và 7330.
Câu 9 (1đ):
Tự luận
Tìm ba phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 41 và nhỏ hơn 31.
Câu 10 (1đ):
Tự luận
Tìm ba phân số mà lớn hơn 3−1 và nhỏ hơn 4−1.
OLMc◯2022