Bài học cùng chủ đề
- Phép cộng và phép trừ phân số
- Phép cộng phân số (phần 1)
- Phép cộng phân số (phần 2)
- Phép trừ phân số
- Thực hiện phép cộng và trừ phân số
- Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Bài toán nâng cao và thực tiễn
- Phiếu bài tập: Phép cộng, phép trừ phân số
- Câu hỏi Lý thuyết Bài 25 (SGK)
- Bài tập Phép cộng và phép trừ phân số (SGK)
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Phép cộng, phép trừ phân số SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Kết quả của phép tính −3+1510 là
−157.
−37.
37.
157.
Câu 2 (1đ):
Kết quả 149+−14−5 bằng
1.
−72.
−1.
72.
Câu 3 (1đ):
Kết quả của phép tính 4538−(458−4515−113) là
1.
1126.
113.
1114.
Câu 4 (1đ):
Kết quả phép tính 3−4−83+37−23 là
2443.
87.
2461.
−87.
Câu 5 (1đ):
Kết quả của phép tính 314+513+3−2+57 bằng
6.
8.
9.
5.
Câu 6 (1đ):
Số nguyên nào thích hợp điền vào chỗ trống 3−8+57+15−71<⋯<7−17+1427+2−7?
Trả lời:
Câu 7 (1đ):
Tìm giá trị của x thỏa mãn 811+613=x85.
Trả lời:
Câu 8 (1đ):
Tự luận
Tìm x, biết:
a) 5x=65+30−19;
b) 15x=53+3−2.
Câu 9 (1đ):
Tự luận
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=7−5+43+5−1+7−2+41;
b) B=−313+17−6+251+31−28+17−11+5−1;
c) C=3−1+52+3−2+5−3+51.
Câu 10 (1đ):
Tự luận
Tính và so sánh:
a) H=215−(53+27)+5−2 và G=43+(15−7−4−1)+−158.
b) A=3−10+76−32−7−8 và B=221+152−29+15−17.
OLMc◯2022