Phần 1

(20 câu)
Câu 1

log319=\log_{3}\dfrac{1}{9}=

2.-2.
2.2.
12.\dfrac{1}{2}.
12.-\dfrac{1}{2}.

Câu 2

Tìm xx biết: 4x=174^x=\dfrac{1}{7}.

x=log74.x=\log_{7}4.
x=log47.x=\log_{4}7.
x=log47.x=-\log_{4}7.
x=log74.x=-\log_{7}4.

Câu 3

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

log11255=13.\log_{\frac{1}{125}}5=\dfrac{1}{3}.
log33=2.\log_{\sqrt{3}}3=2.
log319=2.\log_{3}\dfrac{1}{9}=2.
log553=3.\log_{5}\sqrt[3]{5}=-3.
Câu 4

Cho các mệnh đề sau:

i) Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.

ii) Chỉ số thực dương mới có logarit.

iii) ln(A+B)=lnA+lnB\ln(A + B) = \ln A + \ln B với mọi A>0,A > 0, B>0.B > 0.

iv) logab.logbc.logca=1\text{log}_{a}b\text{.log}_{b}c\text{.log}_{c}a = 1 với mọi a,b,cR.a,b,c\mathbb{\in R}.

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

1.1.
2.2.
3.3.
4.4.
Câu 5

Cho aa là số thực dương và khác 1.1. Giá trị biểu thức P=logaaP = \text{log}_{\sqrt{a}}a

12.\dfrac{1}{2}.
2.- 2.
2.2.
0.0.
Câu 6

Với aa là số thực dương, ln(7a)ln(3a)\ln(7a) - \ln(3a) bằng

ln7ln3.\dfrac{\ln7}{\ln3}.
ln(4a).\ln(4a).
ln(7a)ln(3a).\dfrac{\ln(7a)}{\ln(3a)}.
ln73.\ln\dfrac{7}{3}.
Câu 7

Với aabb là hai số thực dương tùy ý, log(ab5)\log\left( ab^{5} \right) bằng

loga+5logb.{\log}{a +}{5\log}{b}{.}
loga+15logb.{\log}{a +}\dfrac{{1}}{{5}}{\log}{b}{.}
5loga+logb.{5\log}{a +}{\log}{b}{.}
5(loga+logb).{5}\left( {\log}{a +}{\log}{b} \right){.}
Câu 8

Với aa là số thực dương tùy ý, log5a2\text{log}_{5}a^{2} bằng

2log5a.2\log_{5}a.
2+log5a.2 + \text{log}_{5}a.
12+log5a.\dfrac{1}{2} + \text{log}_{5}a.
12log5a.\dfrac{1}{2}\text{log}_{5}a.
Câu 9

Rút gọn biểu thức P=log71012log712255log7145.P=\log_{7}10 - \dfrac{1}{2}\log_{7}1225 - 5\log_{7}\sqrt[5]{14}.

P=3.P=-3.
P=13.P=\dfrac{1}{3}.
P=12.P=\dfrac{1}{2}.
P=2.P=-2.
Câu 10

Với a,b,xa, \, b, \, x là các số thực dương thỏa mãn lnx=23lna14lnb\ln x=\dfrac{2}{3}\ln a - \dfrac{1}{4}\ln b. Khẳng định nào sau đây đúng?

x=23a14bx=\dfrac{2}{3}a - \dfrac{1}{4}b.
x=a23b4x=\dfrac{\sqrt[3]{a^{2}}}{\sqrt[4]{b}}.
x=23a+14bx=\dfrac{2}{3}a + \dfrac{1}{4}b.
x=a23b4x=\sqrt[3]{a^{2}} - \sqrt[4]{b}.
Câu 11

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn a4b=16.a^{4}b = 16. Giá trị của 4log2a+log2b4\log_{2}a + \text{log}_{2}b bằng

2.2.
16.16.
8.8.
4.4.
Câu 12

Cho các số thực dương a,a, bb thỏa mãn logab=2.\text{log}_{a}b = 2. Giá trị P=logab(a2)P= \text{log}_{ab}\left( a^{2} \right) bằng

16.\dfrac{{1}}{{6}}{.}
23.\dfrac{{2}}{{3}}{.}
1.{1.}
12.\dfrac{{1}}{{2}}{.}
Câu 13

Cho a,A,B,M,Na,A,B,M,N là các số thực với a,M,Na,M,N dương và khác 1.1. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

i) Nếu C=ABC = \sqrt{AB} với AB>0AB > 0 thì lnC=lnA+lnB.\ln C = \ln A + \ln B.

ii) (a1)logax0x1.(a - 1)\text{log}_{a}x \geq 0 \Leftrightarrow x \geq 1.

iii) MlogaN=NlogaM.M^{\text{log}_{a}N} = N^{\text{log}_{a}M}.

iv) limx+(log12x)=.\lim\limits_{x \rightarrow + \infty}\left( \text{log}_{\frac{1}{2}}x \right) = - \infty.

4.4.
1.1.
3.3.
2.2.
Câu 14

Cho a,a, bb là hai số thực lớn hơn 1,1, đặt P=lna2+2ln(ab)+lnb2.P = \ln a^{2} + 2\ln \left( ab \right) + \ln b^{2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

P=4(lna+lnb).{P =}{4}\left( {\ln }{a +}{\ln }{b} \right){.}
P=2(lna+lnb)2.{P =}{2}\left( {\ln }{a +}{\ln }{b} \right)^{{2}}{.}
P=2(lna+lnb).{P =}{2}\left( {\ln }{a +}{\ln }{b} \right){.}
P=(lna+lnb)2.{P =}\left( {\ln }{a +}{\ln }{b} \right)^{{2}}{.}
Câu 15

Cho a,ba,b là các số thực dương và a1.a \neq 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

loga(a2+ab)=4+logab.\text{log}_{\sqrt{a}}\left( a^{2} + ab \right) = 4 + \log _{a}b.
loga(a2+ab)=loga(a+b).\text{log}_{\sqrt{a}}\left( a^{2} + ab \right) = \log _{a}(a + b).
loga(a2+ab)=2+loga(a+b).\text{log}_{\sqrt{a}}\left( a^{2} + ab \right) = 2 + \log _{a}(a + b).
loga(a2+ab)=1+logab.\text{log}_{\sqrt{a}}\left( a^{2} + ab \right) = 1 + \log _{a}b.
Câu 16

Cho a,a, bb là các số thực dương thỏa mãn a2b3=44.a^{2}b^{3} = 4^{4}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

2log2a+3log2b=8.2{\log }_{{2}}{a +}3{\log }_{{2}}{b =}{8.}
2log2a+3log2b=4.2{\log }_{{2}}{a +}{3\log }_{{2}}{b =}{4.}
2log2a3log2b=4.{2\log }_{{2}}{a -}{3\log }_{{2}}{b =}{4.}
2log2a3log2b=8.{2\log }_{{2}}{a -}{3\log }_{{2}}{b =}{8.}
Câu 17

Đặt a=log23,a = \text{log}_{2}3, b=log35,b = \text{log}_{3}5, P=log2012P = \text{log}_{20}12. Mệnh đề nào sau đây đúng?

P=a+1b2.P = \dfrac{a + 1}{b - 2}.
P=ab+1b2.{P =}\dfrac{{ab +}{1}}{{b -}{2}}{.}
P=a+bb+2.P = \dfrac{a + b}{b + 2}.
P=a+2ab+2.P = \dfrac{a + 2}{ab + 2}.
Câu 18

Cho M=1logax+1loga2x+...+1logakxM = \dfrac{1}{\text{log}_{a}x} + \dfrac{1}{\text{log}_{a^{2}}x} + \text{...} + \dfrac{1}{\text{log}_{a^{k}}x} với 0<a10 < a \neq 10<x1.0 < x \neq 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M=k(k+1)2logaxM = \dfrac{k(k + 1)}{2\log_{a}x}.
M=k(k+1)logaxM = \dfrac{k(k + 1)}{\text{log}_{a}x}.
M=k(k+1)3logaxM = \dfrac{k(k + 1)}{3\log_{a}x}.
M=4k(k+1)logaxM = \dfrac{4k(k + 1)}{\text{log}_{a}x}.
Câu 19

Cho a,a, bb là các số thực dương khác 11 và thỏa mãn ab1.ab \neq 1. Rút gọn biểu thức P=(logab+logba+2)(logablogabb)logba1P = \left( \text{log}_{a}b + \text{log}_{b}a + 2 \right)\left( \text{log}_{a}b - \text{log}_{ab}b \right)\text{log}_{b}a - 1 ta được

P=0.{P =}{0.}
P=logba.{P =}{\text{log}}_{{b}}{a}{.}
P=1.{P =}{1.}
P=logab.{P =}{\text{log}}_{{a}}{b}{.}
Câu 20

Cho M=log12x=log3yM = \text{log}_{12}x = \text{log}_{3}y với x>0,x > 0, y>0.y > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M=log36(xy).M = \text{log}_{36}\left( \dfrac{x}{y} \right).
M=log15(x+y).M = \text{log}_{15}(x + y).
M=log9(xy).M = \text{log}_{9}(x - y).
M=log4(xy).M = \text{log}_{4}\left( \dfrac{x}{y} \right).