Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Click chuột vào một điểm khác gốc tọa độ O mà đồ thị hàm số y=3x2y =3x^{2} đi qua.

-1-2-3-4-5-6-7-812345678123456-1-2-3-4-5-6xyO
Câu 2

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34?x=\dfrac{3}{4}?

y=4x23x+1.y=4{{x}^{2}}-3x+1.
y=x2+32x+1.y=-{{x}^{2}}+\dfrac{3}{2}x+1.
y=x232x+1.y={{x}^{2}}-\dfrac{3}{2}x+1.
y=2x2+3x+1.y=-2{{x}^{2}}+3x+1.
Câu 3

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm và phân phối cho các đại lí bán lẻ trên toàn quốc. Bộ phận tài chính của doanh nghiệp đưa ra hàm giá bán lẻ p(x)=38+9xp(x) = 38 + 9x, trong đó p(x)p(x) (triệu đồng) là giá bán lẻ mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có xx sản phẩm được bán ra. Khi đó hàm số nào sau đây là hàm doanh thu?

R(x)=38x2+9xR(x) = 38x^2 + 9x.
R(x)=38x+9x2R(x) = 38x + 9x^2.
R(x)=38+9x2R(x) = 38 + 9x^2.
R(x)=38x+9R(x) = 38x + 9.
Câu 4

Tọa độ giao điểm của (P):y=x24x\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x với đường thẳng d:y=x2d:y=-x-2

M(3;1), N(3;5).M\left( -3;1 \right),\ N\left( 3;-5 \right).
M(0;2), N(2;4).M\left( 0;-2 \right),\ N\left( 2;-4 \right).
M(1;1), N(2;0).M\left( -1;-1 \right),\ N\left( -2;0 \right).
M(1;3), N(2;4).M\left( 1;-3 \right),\ N\left( 2;-4 \right).
Câu 5

Khoảng nghịch biến của hàm số y=x24x+3y=x^2-4x+3

(;2)(-\infty;2).
(;2)(-\infty;-2).
(2;+)(-2;+\infty).
(;4)(-\infty;-4).
Câu 6

Biết rằng (P):y=ax24x+c\left( P \right):y=a{{x}^{2}}-4x+c (a0a \ne 0) có hoành độ đỉnh bằng 3-3 và đi qua điểm M(2;1)M\left( -2;1 \right). Tổng S=a+cS=a+c bằng

5.5.
1.1.
4.4.
5.-5.
Câu 7

loading...

Hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x2+2x+1.y={{x}^{2}}+2x+1.
y=x22x+1.y=-{{x}^{2}}-2x+1.
y=3x2+6x+1.y=3{{x}^{2}}+6x+1.
y=3x26x.y=-3{{x}^{2}}-6x.
Câu 8

Một cửa hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 4040 đô la. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá xx đô la thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120x)(120-x) đôi. Cửa hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được lãi nhiều nhất?

A
4040 đô la.
B
8080 đô la.
C
240240 đô la.
D
160160 đô la.
Câu 9

Giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=f(x)=x24x+3y=f\left( x \right)=-{{x}^{2}}-4x+3 trên đoạn [0;4]\left[ 0;4 \right] lần lượt là

M=3;M=3; m=29m=-29.
M=4M=4; m=0m=0.
M=4;M=4; m=3m=3.
M=29;M=29; m=0m=0.
Câu 10

Những hàm số nào sau đây không phải hàm số bậc hai?

y={x2+1  với  x03x2x  với  x<0y = \left\{ \begin{aligned}&x^2+1 \, \, \text{với} \, \, x \ge 0\\ &-3x^2-x \, \, \text{với} \, \, x < 0\\ \end{aligned} \right.
y=x2+3x2y = x^2 + 3x - \sqrt2.
y=x2+x+2y = x^2 + |x+2|.
y=2(x2+1)3+2xy = 2(x^2 + 1) - 3 + 2x.
Câu 11

Cho parabol (P):y=x22x+m1\left( P \right):y={{x}^{2}}-2x+m-1. Giá trị của mm để parabol không cắt trục OxOx

m2.m\ge 2.
m>2.m>2.
m2.m\le 2.
m<2.m<2.
Câu 12

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng d:y=mxd:y=mx cắt đồ thị hàm số (P):y=x36x2+9x\left( P \right):y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x tại ba điểm phân biệt là

m>0m>0m9.m\ne 9.
m>0.m>0.
m<18m<18m9.m\ne 9.
m>18.m>18.
Câu 13

Tất cả các giá trị dương của tham số mm để hàm số f(x)=mx24xm2f(x) = mx^2-4x-m^2 luôn nghịch biến trên (1;2)(-1;2)

m1m \le 1.
0<m10 < m \le 1.
0<m<10 < m < 1.
2m1-2 \le m \le 1.
Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x) dạng y=ax2+3x2y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a0a \ne 0) có đồ thị cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ 22. Hàm số f(x)f(x) đó là

y=x2+3x2.y={{x}^{2}}+3x-2.
y=x2+3x2.y=-{{x}^{2}}+3x-2.
y=x2+3x3.y=-{{x}^{2}}+3x-3.
y=x2+x2.y=-{{x}^{2}}+x-2.
Câu 15

Hình nào sau đây là đồ thị hàm số y=13xxy = -\dfrac{1}{3}x|x|?

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
Câu 16

Cô Anh có 6060 m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau, biết rằng một cạnh là tường, cô Anh chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Diện tích lớn nhất mà cô Anh có thể rào được là

A
450450 m2^{2}.
B
350350 m2^{2}.
C
425425 m2^{2}.
D
400400 m2^{2}.
Câu 17
Câu 18

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c đồ thị như hình vẽ.

loading...

Giá trị nào của tham số thực mm để phương trình f(x)=m\left| f\left( x \right) \right|=m có đúng 44 nghiệm phân biệt là

1<m<0.-1<m<0.
0<m<10<m<1.
m>3.m>3.
m=1m=-1; m=3.m=3.
Câu 19

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+(m1)x+2m1y=x^2+(m-1) x+2 m-1 đồng biến trên khoảng (2;+)(-2 ;+\infty). Khi đó tập hợp (10;10)S(-10 ; 10) \cap S là tập

(10;5](-10 ; 5].
[5;10)[5 ; 10).
(5;10)(5 ; 10).
(10;5)(-10 ; 5).
Câu 20

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c (a0)y=a{{x}^{2}}+bx+c\text{ }\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị lớn nhất bằng 14\dfrac{1}{4} tại x=32x=\dfrac{3}{2} và tổng lập phương các nghiệm của phương trình y=0y=0 bằng 9.9. Tích abcabc bằng

6.-6.
7.7.
0.0.
6.6.