Phần 1

(15 câu)
Câu 1

Phương trình đường tròn (C)\left(C\right) có tâm I(3;4)I\left(-3;4\right) bán kính 55

(x+3)2+(y4)2=5\left(x+3\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.
(x3)2+(y+4)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.
(x+3)2+(y4)2=25\left(x+3\right)^2+\left(y-4\right)^2=25.
(x3)2+(y+4)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+4\right)^2=25.
Câu 2
Đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=25(C):(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 25 có dạng khai triển là
(C):x2+y2+2x4y20=0.(C):x^{2} + y^{2} + 2x - 4y - 20 = 0.
(C):x2+y22x+4y+30=0.(C):x^{2} + y^{2} - 2x + 4y + 30 = 0.
(C):x2+y2+2x4y+30=0.(C):x^{2} + y^{2} + 2x - 4y + 30 = 0.
(C):x2+y22x+4y20=0.(C):x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 20 = 0.
Câu 3
Đường tròn đường kính ABAB với A(3;1),B(1;5)A(3; - 1),B(1; - 5) có phương trình là
(x+2)2+(y3)2=5.(x + 2)^{2} + (y - 3)^{2} = 5.
(x+1)2+(y+2)2=17.(x + 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 17.
(x2)2+(y+3)2=5.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = \sqrt{5}.
(x2)2+(y+3)2=5.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 5.
Câu 4

Cho phương trình x2+y22ax2by+c=0(1)x^{2} + y^{2} - 2ax - 2by + c = 0(1). Điều kiện để (1)(1) là phương trình đường tròn là

a2 b2 < ca^{2}\ - b^{2}\ < \ c.
a2b2 > ca^{2} - b^{2}\ > \ c.
a2+b2< ca^{2} + b^{2} < \ c.
a2+b2 > ca^{2} + b^{2}\ > \ c.
Câu 5

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x2)2+(y+4)2=25(C):(x - 2)^{2} + (y + 4)^{2} = 25 vuông góc với đường thẳng d:3x4y+5=0d:3x - 4y + 5 = 0

A
4x+3y+29=0.4x + 3y + 29 = 0.
B
4x+3y+29=04x + 3y + 29 = 0 hoặc 4x+3y21=0.4x + 3y–21 = 0.
C
4x+3y+5=04x + 3y + 5 = 0 hoặc 4x+3y+3=0.4x + 3y + 3 = 0.
D
4x3y+5=04x–3y + 5 = 0 hoặc 4x3y45=0.4x–3y–45 = 0.
Câu 6

Mỗi phương trình sau đây có phải là phương trình đường tròn hay không?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
x2+y24x2y+5=0x^2 + y^2 -4x -2y +5 = 0.
x2+y22x4y+7=0x^2 + y^2 -2x -4y +7 = 0.
x2+y2+6x4y+9=0x^2 + y^2 +6x -4y +9 = 0.
2x2+y2+6x2y+10=02x^2 + y^2 +6x -2y +10 = 0.
Câu 7

Phương trình đường tròn có tâm I(1;2)I\left(1;-2\right) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x4y+4=0d:3x-4y+4=0

(x1)2+(y+2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=9.
(x1)2+(y+2)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=3.
(x+1)2+(y2)2=9\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=9.
(x+1)2+(y2)2=3\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=3.
Câu 8

Đường tròn (C):x2+y24x+6y12=0(C):x^{2} + y^{2} - 4x + 6y - 12 = 0 có tâm II và bán kính RR lần lượt là

I(2;3),R=5.I(2;-3), R=5.
I(2;3),R=5.I(-2;3), R=5.
I(2;3),R=1.I(-2;-3), R=1.
I(4;6),R=5.I(-4;6), R=5.
Câu 9
Đường tròn (C)(C) đi qua ba điểm A(3;1)A( - 3; - 1), B(1;3)B( - 1;3)C(2;2)C( - 2;2) có phương trình là
x2+y2+2xy20=0.x^{2} + y^{2} + 2x - y - 20 = 0.
(x+2)2+(y1)2=25.(x + 2)^{2} + (y - 1)^{2} = 25.
x2+y24x+2y20=0.x^{2} + y^{2} - 4x + 2y - 20 = 0.
(x2)2+(y+1)2=20.(x - 2)^{2} + (y + 1)^{2} = 20.
Câu 10
Đường tròn (C)(C) có tâm (1)(1) thuộc đường thẳng Δ:x=5\Delta:x = 5 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1:3xy+3=0,d2:x3y+9=0d_{1}:3x–y + 3 = 0,d_{2}:x–3y + 9 = 0 có phương trình là
A
(x5)2+(y8)2=10. (x - 5)^{2} + (y - 8)^{2} = 10.\
B
(x5)2+(y+2)2=40 (x - 5)^{2} + (y + 2)^{2} = 40\ hoặc (x5)2+(y8)2=10. (x - 5)^{2} + (y - 8)^{2} = 10.\
C
a2b2 > ca^{2} - b^{2}\ > \ choặc (x5)2+(y+8)2=10.(x - 5)^{2} + (y + 8)^{2} = 10.
D
(x5)2+(y+2)2=40.(x - 5)^{2} + (y + 2)^{2} = 40.
Câu 11

Cho phương trình x2+y28x+10y+m=0(1)x^{2} + y^{2}–8x + 10y + m = 0(1). Giá trị của mm để (1)(1) là phương trình đường tròn có bán kính bằng 77

m=4m = 4.
m=8m = 8 .
m=8m = –8 .
m=4m = –4 .
Câu 12
Phương trình tiếp tuyến Δ\Delta của đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=8(C):(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 8, đi qua điểm A(5;2)A(5; - 2)
A
Δ:x+y3=0\Delta:x + y - 3 = 0 hoặc Δ:xy7=0\Delta:x - y - 7 = 0.
B
Δ:x5=0\Delta:x - 5 = 0.
C
Δ:y+2=0\Delta:y + 2 = 0 hoặc Δ:xy7=0\Delta:x - y - 7 = 0.
D
Δ:x5=0\Delta:x - 5 = 0 hoặc Δ:x+y3=0\Delta:x + y - 3 = 0.
Câu 13

M I

Cho đường tròn (C):(x2)2+(y3)2=8(C): (x-2)^2 + (y-3)^2 = 8.

Đường thẳng Δ\Delta là tiếp tuyến của (C)(C) và đi qua M(3;2)M(3;-2).

Những giá trị nào sau đây có thể là hệ số góc của Δ\Delta?

11.
177\dfrac{17}{7}.
1-1.
177-\dfrac{17}{7}.
Câu 14
Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1) ,B(3;3)A(–1;1)\ ,B(3;3) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x4y+8=0d:3x–4y + 8 = 0. Biết tâm của (C)(C) có hoành độ nhỏ hơn 55, phương trình đường tròn (C)(C)
x2+2y24x8y+1=0.x^{2} + 2y^{2} - 4x - 8y + 1 = 0.
(x+5)2+(y+2)2=5.(x + 5)^{2} + (y + 2)^{2} = 5.
(x+3)2+(y2)2=5.(x + 3)^{2} + (y - 2)^{2} = 5.
(x5)2+(y2)2=25(x - 5)^{2} + (y - 2)^{2} = 25.
Câu 15

Cho hai đường tròn:

(C1):x2+y2+10x+8y+32=0(C_1): x^2 + y^2 +10 x +8 y +32 = 0;

(C2):x2+y2+2x+2y2=0(C_2): x^2 + y^2 +2 x +2 y -2 = 0.

Hoàn thành các nhận xét về hai đường tròn trên:

1) (C1)(C_1)(C2)(C_2) ;

2) Số tiếp tuyến chung của (C1)(C_1)(C2)(C_2) .