Phần 1

(15 câu)
Câu 1

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x)=a x^{2}+b x+c (với a0a \neq 0). Điều kiện để f(x)<0f(x)<0, xR\forall x \in \mathbb{R}

A
{a<0Δ0\left\{\begin{aligned}&a<0 \\ &\Delta \leq 0\\ \end{aligned}\right..
B
{a<0Δ<0\left\{\begin{aligned}&a<0 \\& \Delta<0\\ \end{aligned}\right..
C
{a>0Δ<0\left\{\begin{aligned}&a>0 \\ &\Delta<0\\ \end{aligned}\right..
D
{a>0Δ0\left\{\begin{aligned}&a>0 \\ &\Delta \leq 0\\ \end{aligned}\right..
Câu 2

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x)=a x^{2}+b x+c (với a0a \neq 0) có Δ=b24ac<0\Delta=b^{2}-4 a c\lt 0. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

f(x)>0f(x)>0, xR\forall x \in \mathbb{R}.
Tồn tại xx để f(x)=0f(x)=0.
f(x)<0,xRf(x)\lt 0, \forall x \in \mathbb{R}.
f(x)f(x) luôn không đổi dấu.
Câu 3

Tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trình x2+(2m1)x+m<0-x^{2}+(2 m-1) x+m<0 có tập nghiệm S=RS = \mathbb{R}

A
m=12m=-\dfrac{1}{2}.
B
Không tồn tại mm.
C
m=12m=\dfrac{1}{2}.
D
mRm \in \mathbb{R}.
Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=x24x3y=f(x)=-x^{2}-4x-3 có đồ thị như hình dưới đây:

-1-2-3-4-5-6123456123456-1-2-3-4-5-6xyO

Hoàn thành bảng xét dấu sau đây của f(x)f(x):

xx

-\infty

++\infty

x24x3-x^{2}-4x-3

Câu 5

Cho các tam thức f(x)=2x23x+4f(x)=2 x^{2}-3 x+4; g(x)=x2+3x4g(x)=-x^{2}+3 x-4 và h(x)=43x2h(x)=4-3 x^{2}. Số tam thức đổi dấu trên R\mathbb{R} là

A
33.
B
11.
C
00.
D
22.
Câu 6

Cho f(x)=x24x+3f(x)=x^{2}-4 x+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A
f(x)0f(x) \geq 0, x(;1)(3;+)\forall x \in(-\infty ; 1) \cup(3 ;+\infty).
B
f(x)>0f(x)>0, x[1;3]\forall x \in[1 ; 3].
C
f(x)<0f(x)<0, x(;1][3;+)\forall x \in(-\infty ; 1] \cup[3 ;+\infty).
D
f(x)0f(x) \leq 0, x[1;3]\forall x \in[1 ; 3].
Câu 7

Tam thức bậc hai f(x)=x2+(51)x5f(x)=x^{2}+(\sqrt{5}-1) x-\sqrt{5} nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A
x(5;+)x \in(-\sqrt{5} ;+\infty)
B
x(5;1)x \in(-\sqrt{5} ; 1)
C
x(;5)(1;+)x \in(-\infty ;-\sqrt{5}) \cup(1 ;+\infty).
D
x(;1)x \in(-\infty ; 1).
Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình: x2+6x+70-x^{2}+6 x+7 \geq 0

A
(;7][1;+)(-\infty ;-7] \cup[1 ;+\infty).
B
[1;7][-1 ; 7].
C
(;1][7;+)(-\infty ;-1] \cup[7 ;+\infty).
D
[7;1][-7 ; 1].
Câu 9

Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y=54xx2y=\sqrt{5-4 x-x^{2}} xác định là

A
22.
B
33.
C
11.
D
44.
Câu 10

Bất phương trình 2x2+3x70-2 x^{2}+3 x-7 \geq 0 có tập nghiệm là

A
S=0S=0.
B
S={0}S=\{0\}.
C
S=S=\varnothing.
D
S=RS=\mathbb{R}.
Câu 11

Hàm số y=(m+1)x22(m+1)x+4y=\sqrt{(m+1) x^{2}-2(m+1) x+4} có tập xác định là D=RD=\mathbb{R} khi

A
m>1m>-1.
B
1m3-1 \leq m \leq 3.
C
1<m3-1<m \leq 3.
D
1<m<3-1<m<3.
Câu 12

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số f(x)=(m+4)x2(m4)x2m+1f(x)=\sqrt{(m+4) x^{2}-(m-4) x-2 m+1} xác định với mọi xRx \in \mathbb{R}

A
m>0m>0.
B
m209m \geq-\dfrac{20}{9}.
C
m0m \leq 0.
D
209m0-\dfrac{20}{9} \leq m \leq 0.
Câu 13

Tam thức f(x)=mx2mx+m+3f(x)=m x^{2}-m x+m+3 âm với mọi xx khi

A
m(;4][0;+)m \in(-\infty ;-4] \cup[0 ;+\infty).
B
m(;4)m \in(-\infty ;-4).
C
m(;4](0;+)m \in(-\infty ;-4] \cup(0 ;+\infty).
D
m(;4]m \in(-\infty ;-4].
Câu 14

Giải bất phương trình x(x+5)2(x2+2)x(x+5) \leq 2\left(x^{2}+2\right).

A
x4x \geq 4.
B
x(;1][4;+)x \in(-\infty ; 1] \cup[4 ;+\infty).
C
x1x \leq 1.
D
1x41 \leq x \leq 4.
Câu 15

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình (2m23m2)x2+2(m2)x10\left(2 m^{2}-3 m-2\right) x^{2}+2(m-2) x-1 \leq 0 có tập nghiệm là R\mathbb{R}

m13m \geq-\dfrac{1}{3}.
13m<2\dfrac{1}{3} \leq m\lt 2.
13m2\dfrac{1}{3} \leq m \leq 2.
m2m \leq 2.