Phần 1

(15 câu)
Câu 1

Tam thức f(x)=x2(m+2)x+8m+1f(x)=x^{2}-(m+2) x+8 m+1 không âm với mọi xx khi

m228m>0m^2-28m > 0.
m228m0m^2-28m \leq 0.
m228m0m^2-28m \geq 0.
m228m<0m^2-28m \lt 0.
Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy=f(x)=ax^2+bx+c có đồ thị như hình dưới đây:

xyO

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Δ=b24ac0\Delta = b^2-4ac \ge 0.
Phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 vô nghiệm.
a>0a \gt 0.
ax2+bx+c>0ax^2+bx+c \gt 0, xR\forall x \in \mathbb{R}.
Câu 3

Tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trình x2+(2m1)x+m<0-x^{2}+(2 m-1) x+m<0 có tập nghiệm S=RS = \mathbb{R}

A
m=12m=-\dfrac{1}{2}.
B
Không tồn tại mm.
C
m=12m=\dfrac{1}{2}.
D
mRm \in \mathbb{R}.
Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=x24x3y=f(x)=-x^{2}-4x-3 có đồ thị như hình dưới đây:

-1-2-3-4-5-6123456123456-1-2-3-4-5-6xyO

Hoàn thành bảng xét dấu sau đây của f(x)f(x):

xx

-\infty

++\infty

x24x3-x^{2}-4x-3

Câu 5

Tam thức f(x)=(m2+2)x22(m+1)x+1f(x)=\left(m^{2}+2\right) x^{2}-2(m+1) x+1 dương với mọi xx khi

A
m<12m<\dfrac{1}{2}.
B
m12{m} \geq \dfrac{1}{2}.
C
m12{m} \leq \dfrac{1}{2}.
D
m>12m>\dfrac{1}{2}.
Câu 6

Các giá trị của mm để tam thức f(x)=x2(m+2)x+8m+1f(x)=x^{2}-(m+2) x+8 m+1 đổi dấu hai lần là

A
m>0m>0.
B
m<0m<0 hoặc m>28m>28.
C
0<m<280<m<28.
D
m0m \leq 0 hoặc m28m \geq 28.
Câu 7

Số giá trị nguyên của xx để tam thức f(x)=2x27x9f(x)=2 x^{2}-7 x-9 nhận giá trị âm là

66.
33.
44.
55.
Câu 8

Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y=54xx2y=\sqrt{5-4 x-x^{2}} xác định là

A
22.
B
33.
C
11.
D
44.
Câu 9

Bất phương trình x2(m+2)x+m+20x^{2}-(m+2) x+m+2 \leq 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A
m(;2][2;+)m \in(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty).
B
m(2;2)m \in(-2 ; 2).
C
m(;2)(2;+)m \in(-\infty ;-2) \cup(2 ;+\infty).
D
m[2;2]m \in[-2 ; 2].
Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình: x2+6x+70-x^{2}+6 x+7 \geq 0

A
(;7][1;+)(-\infty ;-7] \cup[1 ;+\infty).
B
[1;7][-1 ; 7].
C
(;1][7;+)(-\infty ;-1] \cup[7 ;+\infty).
D
[7;1][-7 ; 1].
Câu 11

Phương trình x2(m+1)x+1=0x^{2}-(m+1) x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A
m>1m>1.
B
m3m \leq-3 hoặc m1m \geq 1.
C
3<m<1-3<m<1.
D
3m1-3 \leq m \leq 1.
Câu 12

Bất phương trình (3m+1)x2(3m+1)x+m+40(3 m+1) x^{2}-(3 m+1) x+m+4 \geq 0 có nghiệm đúng với mọi xx khi và chỉ khi

A
m>0m>0.
B
m>15m>15.
C
m13m \geq-\dfrac{1}{3}.
D
m>13m>-\dfrac{1}{3}.
Câu 13

Tam thức f(x)=mx2mx+m+3f(x)=m x^{2}-m x+m+3 âm với mọi xx khi

A
m(;4][0;+)m \in(-\infty ;-4] \cup[0 ;+\infty).
B
m(;4)m \in(-\infty ;-4).
C
m(;4](0;+)m \in(-\infty ;-4] \cup(0 ;+\infty).
D
m(;4]m \in(-\infty ;-4].
Câu 14

Giải bất phương trình x(x+5)2(x2+2)x(x+5) \leq 2\left(x^{2}+2\right).

A
x4x \geq 4.
B
x(;1][4;+)x \in(-\infty ; 1] \cup[4 ;+\infty).
C
x1x \leq 1.
D
1x41 \leq x \leq 4.
Câu 15

Tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (m1)x2+(3m2)x+32m=0(m-1) x^{2}+(3 m-2) x+3-2 m=0 có hai nghiệm phân biệt là

A
m1m \ne 1.
B
1<m<2-1<m<2.
C
1<m<6-1<m<6.
D
mRm \in \mathbb{R}.