Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình (35)x2+4x<(35)3\left(\dfrac{3}{5}\right)^{-x^2 +4x} < \left(\dfrac{3}{5}\right)^{3}

(1;3)(1;3).
(;1][3;)(-\infty ; 1]\cup [3 ; \infty).
[1;3][1;3].
(;1)(3;)(-\infty ; 1)\cup (3 ; \infty).

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x.7x2.f(x) = 2^{x}.7^{x^{2}}. Mệnh đề nào sau đây sai?

f(x)<1xlog72+x2<0.f(x) < 1 \Leftrightarrow x\log_{7}2 + x^{2} < 0.
f(x)<11+xlog27<0.f(x) < 1 \Leftrightarrow 1 + x\log_{2}7 < 0.
f(x)<1xln2+x2ln7<0.f(x) < 1 \Leftrightarrow x\ln2 + x^{2}\ln7 < 0.
f(x)<1x+x2log27<0.{f}\left( {x} \right){<}{1}{\Leftrightarrow x +}{x}^{{2}}\log_{{2}}{7}{<}{0.}
Câu 3

Có bao nhiêu số nguyên dương xx thỏa mãn log(x40)+log(60x)<2\log(x - 40) + \log(60 - x) < 2?

18.{18.}
19.{19.}
20.{20.}
21.{21.}
Câu 4

Gọi M(x0;y0)M\left( x_{0};y_{0} \right) là điểm thuộc đồ thị hàm số y=log3x.y = \log_{3}x. Điều kiện để điểm MM nằm phía trên đường thẳng y=2y = 2

x0>2.x_{0} > 2.
x0>0.x_{0} > 0.
x0<2.x_{0} < 2.
x0>9.x_{0} > 9.
Câu 5

Nghiệm của bất phương trình log2(5x+12)1\log_{2}(5x +12) \le 1

x2x\ge -2.
x2x \le -2.
2x<1252\le x < \dfrac{12}{5}.
125<x2\dfrac{-12}{5} < x \le -2.
Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình (25)1x(25)3\left( \dfrac{2}{\sqrt{5}} \right)^{\frac{1}{x}} \leq \left( \dfrac{2}{\sqrt{5}} \right)^{3}

(0;13).\left( 0;\dfrac{1}{3} \right).
(0;13].\left( 0;\dfrac{1}{3} \right\rbrack.
(;13].\left( - \infty;\dfrac{1}{3} \right\rbrack.
(;13](0;+).\left( - \infty;\dfrac{1}{3} \right\rbrack \cup (0; + \infty).
Câu 7

Cho bất phương trình (2e)x2+2mx+1(e2)2x3m.\left( \dfrac{2}{e} \right)^{x^{2} + 2mx + 1} \leq \left( \dfrac{e}{2} \right)^{2x - 3m}. Tập hợp các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x.x.

m(5;0).m \in ( - 5;0).
m[5;0].m \in \lbrack - 5;0\rbrack.
m(;5][0;+).m \in ( - \infty; - 5\rbrack \cup \lbrack 0; + \infty).
m(;5)(0;+).m \in ( - \infty; - 5) \cup (0; + \infty).
Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình 2x33x25x+62^{x - 3} \geq 3^{x^{2} - 5x + 6}

[0;2].\left\lbrack {0;2} \right\rbrack{.}
[2+log32;3].\left\lbrack {2}{+}\log_{{3}}{2;3} \right\rbrack{.}
(0;+).\left( {0;}{+ \infty} \right){.}
(;2].\left( {- \infty}{;2} \right\rbrack{.}
Câu 9
Tập nghiệm SS của bất phương trình log(x29)log(3x)1.\dfrac{\log\left( x^{2} - 9 \right)}{\log(3 - x)} \leq 1.
S=[4;3).S = \lbrack - 4; - 3).
S=(4;3).S = ( - 4; - 3).
S=(;3).S = ( - \infty; - 3).
S=[4;+).S = \lbrack - 4; + \infty).
Câu 10
Cho hàm số f(x)=ln(x2+1+x).f(x) = \ln\left( \sqrt{x^{2} + 1} + x \right). Tập nghiệm của bất phương trình f(a1)+f(lna)0f(a - 1) + f\left( \ln a \right) \leq 0
(0;+].(0; + \infty\rbrack.
[1;+).\lbrack 1; + \infty).
(0;1].(0;1\rbrack.
(0;12].\left( 0;\dfrac{1}{2} \right\rbrack.