Đăng nhập

Phép quay

Câu 1
1đ

Theo định nghĩa, phép quay tâm OO, góc quay α\alpha biến điểm MM khác OO thành điểm M′M' thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

OO là trung điểm của đoạn thẳng MM′MM'.
OM′=OMOM' = OM và MOM′^=α\widehat{MOM'} = \alpha.
OM′=α⋅OMOM' = \alpha \cdot OM.
OM′=OMOM' = OM và góc lượng giác (OM,OM′)=α(OM, OM') = \alpha.
Câu 2
1đ

Quy ước nào sau đây đúng với chiều của đường tròn lượng giác trong phép quay?

A
Chiều dương là ngược chiều quay của kim đồng hồ.
B
Chiều dương là chiều quay của kim đồng hồ.
C
Góc quay dương luôn nhỏ hơn 180∘180^\circ.
D
Chiều dương là chiều từ trái sang phải.
Câu 3
1đ

Phép quay có tính chất nào sau đây?

Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm tạo thành tam giác.
Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng dài gấp đôi.
Làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Câu 4
1đ

Cho hình vuông ABCDABCD có tâm OO.

image.png

Phép quay tâm OO góc quay −π2-\dfrac{\pi}{2} biến điểm AA thành điểm nào?

Điểm CC.
Điểm BB.
Điểm DD.
Điểm OO.
Câu 5
1đ

Tam giác ABCABC là tam giác đều có tâm OO. Phép quay Q(O,240∘)Q_{(O, 240^\circ)} biến điểm AA thành điểm nào?

Điểm AA.
Điểm BB.
Điểm OO.
Điểm CC.
Câu 6
1đ

Cho tam giác đều ABCABC có tâm OO. Phép quay tâm OO góc quay φ\varphi biến tam giác ABCABC thành chính nó. Giá trị của φ\varphi có thể là

3π2\dfrac{3\pi}{2}.
2π3\dfrac{2\pi}{3}.
π2\dfrac{\pi}{2}.
π3\dfrac{\pi}{3}.
Câu 7
1đ

Cho hình bình hành tâm , phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng

.
.
.
.
Câu 8
1đ

Lục giác đều ABCDEFABCDEF có tâm OO (các đỉnh sắp xếp ngược chiều kim đồng hồ). Phép quay tâm OO, góc quay π3\dfrac{\pi}{3} biến điểm AA thành điểm nào?

CC.
FF.
DD.
BB.
Câu 9
1đ

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có tâm OO. Phép quay tâm OO góc quay 180∘180^\circ biến đường chéo ACAC thành

chính nó.
đường chéo CACA.
đường chéo BDBD.
đường chéo ACAC.
Câu 10
1đ

Cho đường tròn (C):(x−2)2+y2=1(C): (x - 2)^2 + y^2 = 1. Xét phép quay tâm gốc tọa độ OO, góc quay π2\dfrac{\pi}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tâm của đường tròn (C)(C) ban đầu là điểm I(2;0)I(2; 0).
b) Phép quay Q(O,π2)Q_{(O, \frac{\pi}{2})} biến điểm I(2;0)I(2; 0) thành điểm I′(0;2)I'(0; 2).
c) Đường tròn ảnh (C′)(C') có bán kính R′=2R' = 2.
d) Phương trình của đường tròn (C′)(C') là x2+(y−2)2=1x^2 + (y - 2)^2 = 1.
Câu 11
1đ

Mặt bàn tròn đặt đồ ăn có thể quay quanh tâm của mặt bàn. Coi mặt bàn là hình tròn tâm OO, bán kính RR.

image.png

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm OO biến thành một điểm khác nằm trên rìa của mặt bàn khi thực hiện phép quay quanh tâm OO.
b) Phép quay tâm OO góc quay α\alpha bất kì luôn biến hình tròn (O,R)(O, R) thành chính nó.
c) Một đĩa thức ăn nếu được đặt ở chính giữa bàn sẽ bị dịch chuyển sang một vị trí mới khi mặt bàn quay.
d) Vị trí và phần không gian chiếm chỗ của mặt bàn không bị thay đổi dù mặt bàn quay quanh tâm liên tục.
Câu 12
1đ

Một con tàu đang di chuyển theo hướng Bắc. Gọi là tâm của bánh lái. Để con tàu rẽ sang hướng Đông, người lái tàu cần thực hiện phép quay bánh lái tâm một góc lượng giác (với độ lớn góc quay nhỏ nhất) bằng bao nhiêu?

image.png

(cùng chiều kim đồng hồ).
(ngược chiều kim đồng hồ).
(ngược chiều kim đồng hồ).
(cùng chiều kim đồng hồ).
Câu 13
1đ

Trên mặt phẳng toạ độ , cho điểm . Phép quay tâm gốc toạ độ , góc quay biến điểm thành điểm có tọa độ là

image.png

.
.
.
.
Câu 14
1đ

Cho đường tròn có phương trình . Phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép quay tâm , góc quay là

.
.
.
.