Phép nhân số nguyên

Câu 1
1đ

Kết quả của phép tính 9.10=9 . 10 =

8989.
9292.
9191.
9090.
Câu 2
1đ

Kết quả của phép tính (−6).4=(-6) . 4 =

−24-24.
2424.
−22-22.
−23-23.
Câu 3
1đ

Kết quả của phép tính (−200).(−5)=(-200) . (-5) =

10 00010\,000.
1 0001\,000.
−1 000-1\,000.
100100.
Câu 4
1đ

Kết quả của phép tính 25⋅14⋅(−4)=25 \cdot 14 \cdot (-4) =

−1420-1420.
−1390-1390.
−1400-1400.
14001400.
Câu 5
1đ

Với x=7x = 7 thì giá trị biểu thức A=−2xA = -2x và B=−3x−12B = -3x - 12 lần lượt là

A=14A = 14 và B=9B = 9.
A=−14A = -14 và B=−33B = -33.
A=−14A = -14 và B=9B = 9.
A=14A = 14 và B=33B = 33.
Câu 6
1đ

i) Tích của hai số nguyên dương là số nguyên [1];

ii) Tích của hai số nguyên âm là số nguyên [2];

iii) Tích của hai số nguyên khác dấu là số nguyên [3];

Lựa chọn nào sau đây điền vào các chỗ trống [1], [2], [3] thì các phát biểu trên đúng?

[1] dương; [2] âm; [3] dương.
[1] dương; [2] dương; [3] âm.
[1] âm; [2] dương; [3] âm.
[1] âm; [2] âm; [3] dương.
Câu 7
1đ

So sánh:

a) (−6)⋅14 □ 0(-6) \cdot 14 \, \square \, 0;

b) (−9)⋅(−979) □ 0(-9) \cdot (-979) \, \square \, 0.

Dấu so sánh nào dưới đây thích hợp điền vào các ô trống □\square để được khẳng định đúng?

< ; <.
< ; >.
> ; >.
>; <.
Câu 8
1đ

i) Một số tự nhiên chẵn nhân với tích của hai số nguyên âm là số nguyên [1];

ii) Tích của ba số nguyên âm liên tiếp nhân với 0 bằng [2].

Lựa chọn nào sau đây điền vào các chỗ trống [1], [2] để các nhận xét trên đúng?

[1]: dương; [2]: âm.
[1]: âm; [2]: dương.
[1]: dương; [2]: 0.
[1]: âm; [2]: 0.
Câu 9
1đ

Kết quả của phép tính (−2).(−2).(−2).(−2).(−2)+25(-2).(-2).(-2).(-2).(-2) + 2^5 là

−2-2.
00.
222^2.
22.
Câu 10
1đ

Kết quả phép tính (−5)2.(−2)5(-5)^2 . (-2)^5 là

800800.
−800-800.
400400.
−400-400.
Câu 11
1đ

Cho a,b,ca, b, c là các số nguyên và P=a⋅b⋅cP = a \cdot b \cdot c. Biết P<0P \lt 0, a>0a > 0, b>cb > c. Khẳng định nào sau đây đúng?

bb âm và cc dương.
bb dương và cc âm.
bb và cc đều dương.
bb và cc đều âm.
Câu 12
1đ

Kết quả phép tính 35⋅(65−8)−65⋅(35+8)35 \cdot (65 - 8) - 65\cdot (35 + 8) là

−800-800.
520520.
8080.
−520-520.
Câu 13
1đ

Có bao nhiêu cặp số nguyên gồm xx và yy thỏa mãn x⋅y=7x\cdot y = 7?

22.
44.
00.
11.
Câu 14
1đ

Kết quả phép tính (−14)⋅7⋅(−3)2(-14) \cdot 7 \cdot (-3)^2 là

882882.
−294-294.
294294.
−882-882.
Câu 15
1đ

Tích m.n2m.n^2 với m=3m = 3, n=−9n = -9 bằng

8181.
−243-243.
−81-81.
243243.