Phép nhân phân thức đại số

Câu 1
1đ

Kết quả phép nhân AB.CD\dfrac{A}{B}.\dfrac{C}{D} là

A.CB.D\dfrac{A.C}{B.D}.
B.DA.C\dfrac{B.D}{A.C}.
A+CB+D\dfrac{A+C}{B+D}.
A.DB.C\dfrac{A.D}{B.C}.
Câu 2
1đ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia.
Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau.
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau.
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức.
Câu 3
1đ

Kết quả phép nhân −23x−3.3x−33x−1\dfrac{-2}{3x-3}.\dfrac{3x-3}{3x-1} là

−23x−3\dfrac{-2}{3x-3}.
3x+13x−3\dfrac{3x+1}{3x-3}.
3x−33x+1\dfrac{3x-3}{3x+1}.
−23x−1\dfrac{-2}{3x-1}.
Câu 4
1đ

Khẳng định nào dưới đây sai?

AB.BA=1\dfrac{A}{B}.\dfrac{B}{A}=1.
AB.(CD+EF)=AB.CD+EF\dfrac{A}{B}.\left( \dfrac{C}{D}+\dfrac{E}{F} \right)=\dfrac{A}{B}.\dfrac{C}{D}+\dfrac{E}{F}.
AB.(CD.EF)=EF.(CD.AB)\dfrac{A}{B}.\left( \dfrac{C}{D}.\dfrac{E}{F} \right)=\dfrac{E}{F}.\left( \dfrac{C}{D}.\dfrac{A}{B} \right).
AB.CD=CD.AB\dfrac{A}{B}.\dfrac{C}{D}=\dfrac{C}{D}.\dfrac{A}{B}.
Câu 5
1đ

Kết quả phép nhân (x−3)(x+3)3x.6x(x−3)2\dfrac{\left( x-3 \right)\left( x+3 \right)}{3x}.\dfrac{6x}{{{\left( x-3 \right)}^{2}}} là

2x+3\dfrac{2}{x+3}.
2x−3\dfrac{2}{x-3}.
2(x−3)(x+3)\dfrac{2}{\left( x-3 \right)\left( x+3 \right)}.
2(x+3)x−3\dfrac{2\left( x+3 \right)}{x-3}.
Câu 6
1đ

Kết quả phép nhân 18x2y215z.5z39x3y2\dfrac{18{{x}^{2}}{{y}^{2}}}{15z}.\dfrac{5{{z}^{3}}}{9{{x}^{3}}{{y}^{2}}} là

2x23y\dfrac{2{{x}^{2}}}{3y}.
2z23x\dfrac{2{{z}^{2}}}{3x}.
4x29y\dfrac{4{{x}^{2}}}{9y}.
4z39x2\dfrac{4{{z}^{3}}}{9{{x}^{2}}}.
Câu 7
1đ

Kết quả của tích 10x311y2.121y525x\dfrac{10{{x}^{3}}}{11{{y}^{2}}}.\dfrac{121{{y}^{5}}}{25x} là

11x2y35\dfrac{11{{x}^{2}}{{y}^{3}}}{5}.
22x2y35\dfrac{22{{x}^{2}}{{y}^{3}}}{5}.
22x3y35\dfrac{22{{x}^{3}}{{y}^{3}}}{5}.
22x2y325\dfrac{22{{x}^{2}}{{y}^{3}}}{25}.
Câu 8
1đ

Phép tính 3x3y5.(−7z9xy6)3{{x}^{3}}{{y}^{5}}.\left( \dfrac{-7z}{9x{{y}^{6}}} \right) có kết quả là

−7xz3y\dfrac{-7xz}{3y}.
−7x23y\dfrac{-7{{x}^{2}}}{3y}.
7x2z3\dfrac{7{{x}^{2}}z}{3}.
−7x2z3y\dfrac{-7{{x}^{2}}z}{3y}.
Câu 9
1đ

Kết quả phép tính xx2−2x.(4−x2)\dfrac{x}{{{x}^{2}}-2x}.\left( 4-{{x}^{2}} \right) là

2−x2-x.
x−2x-2.
−x−2-x-2.
x+2x+2.
Câu 10
1đ

Thực hiện phép tính 3x+124x−16.2x−8x+4\dfrac{3x+12}{4x-16}.\dfrac{2x-8}{x+4} ta được

−32-\dfrac{3}{2}.
32(x−4)\dfrac{3}{2\left( x-4 \right)}.
32\dfrac{3}{2}.
−32(x−4)\dfrac{-3}{2\left( x-4 \right)}.
Câu 11
1đ

Cho 5x+23xy2.x2y10x+4=...6y\dfrac{5x+2}{3x{{y}^{2}}}.\dfrac{{{x}^{2}}y}{10x+4}=\dfrac{...}{6y}.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trên là

xyxy.
x2y{{x}^{2}}y.
x2{{x}^{2}}.
xx.
Câu 12
1đ

Rút gọn biểu thức 55x3+5.2xx2+4.3x3+35\dfrac{5}{5{{x}^{3}}+5}.\dfrac{2x}{{{x}^{2}}+4}.\dfrac{3{{x}^{3}}+3}{5} ta được

2x5(x2+4)\dfrac{2x}{5\left( {{x}^{2}}+4 \right)}.
3x5(x2+4)\dfrac{3x}{5\left( {{x}^{2}}+4 \right)}.
x5(x2+4)\dfrac{x}{5\left( {{x}^{2}}+4 \right)}.
6x5(x2+4)\dfrac{6x}{5\left( {{x}^{2}}+4 \right)}.
Câu 13
1đ

Biết x+3x2−4.(2−x)39x+27=...9\dfrac{x+3}{{{x}^{2}}-4}.\dfrac{{{\left( 2-x \right)}^{3}}}{9x+27}=\dfrac{...}{9}.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trên là

x+2(x−2)2 \dfrac{x+2}{{{\left( x-2 \right)}^{2}}}\,.
−(x−2)2x+2\dfrac{-{{\left( x-2 \right)}^{2}}}{x+2}.
x−2x+2\dfrac{x-2}{x+2}.
(x−2)2x+2\dfrac{{{\left( x-2 \right)}^{2}}}{x+2}.
Câu 14
1đ

Cho M=x+45.x+12x.100x(x+1)(x+4)M=\dfrac{x+4}{5}.\dfrac{x+1}{2x}.\dfrac{100x}{\left( x+1 \right)\left( x+4 \right)}. Khẳng định nào sau đây đúng?

M=10M=10.
M=12M=12.
M=1M=1.
M=100M=100.
Câu 15
1đ

Tìm xx, biết x:a2+a+12a+2=a+1a3−1x:\dfrac{{{a}^{2}}+a+1}{2a+2}=\dfrac{a+1}{{{a}^{3}}-1}.

2a−1\dfrac{2}{a-1}.
1a−1\dfrac{1}{a-1}.
21−a\dfrac{2}{1-a}.
12(a−1)\dfrac{1}{2\left( a-1 \right)}.
Câu 16
1đ

Tìm xx, biết 1x.xx+1.x+1x+2.x+2x+3.x+3x+4.x+4x+5.x+5x+6=1\dfrac{1}{x}.\dfrac{x}{x+1}.\dfrac{x+1}{x+2}.\dfrac{x+2}{x+3}.\dfrac{x+3}{x+4}.\dfrac{x+4}{x+5}.\dfrac{x+5}{x+6}=1.

x=−8x=-8.
x=−5x=-5.
x=−9x=-9.
x=−6x=-6.